Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hợp
Ngày gửi: 14h:59' 19-12-2012
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hợp
Ngày gửi: 14h:59' 19-12-2012
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5A5
Kính chào quý thầy cô !
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Môû roông voân töø: Hánh phuùc
Bài tập 1:
Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:
a)
Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b)
Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c)
Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc:
Sung sướng,
Những từ trái nghĩa với từ hạnh phúc:
Bất hạnh,
may mắn,
mãn nguyện, .
khốn khổ,
cực khổ,
cơ cực, .
3. Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành".
Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc.
M: phúc đức
phúc hậu,
phúc lộc,
phúc ấm,
phúc lợi,
phúc phận
phúc thần,
phúc tinh,
phúc ñöùc,
phúc traïch,
phúc baát truøng lai,…
Chân thành cảm ơn Quý thầy cô,
cùng các em học sinh lớp 5a5
Giáo viên: Nguyễn Thị Hợp
Kính chào quý thầy cô !
Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 2011
Luyện từ và câu
Môû roông voân töø: Hánh phuùc
Bài tập 1:
Chọn ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ hạnh phúc:
a)
Cảm giác dễ chịu vì được ăn ngon, ngủ yên.
b)
Trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
c)
Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc.
2. Tìm những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
Những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc:
Sung sướng,
Những từ trái nghĩa với từ hạnh phúc:
Bất hạnh,
may mắn,
mãn nguyện, .
khốn khổ,
cực khổ,
cơ cực, .
3. Trong từ hạnh phúc, tiếng phúc có nghĩa là " điều may mắn, tốt lành".
Tìm thêm những từ ngữ chứa tiếng phúc.
M: phúc đức
phúc hậu,
phúc lộc,
phúc ấm,
phúc lợi,
phúc phận
phúc thần,
phúc tinh,
phúc ñöùc,
phúc traïch,
phúc baát truøng lai,…
Chân thành cảm ơn Quý thầy cô,
cùng các em học sinh lớp 5a5
Giáo viên: Nguyễn Thị Hợp
 







Các ý kiến mới nhất