Bài 33. Nhôm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trữ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 12-10-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Phạm Công Trữ (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 12-10-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
V? trí , cấu tạo
Tính chất hoá học
Tính chất vật lý
NHôm
ứng dụng và sản xuất
I. Vị trí và cấu tạo
Vị trí: Al(z=13), nhóm IIIA, chu kì III
Cấu hình electron 13Al: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1, nguyên tố p
Độ âm điện: 1.61
Số oxi hoá : +3
Mạng tinh thể:
Lập phương tâm diện
II. Tính chất vật lí
Sgk/T 171
II.Tính chất hoá học
*Nhận xét:
Có 3 electron lớp ngoài cùng, E0= -1,66 V nên Al có tính khử mạnh (sau kim loại kiềm, kiềm thổ)
Al ? Al3 + + 3e
<1> Tác dụng với phi kim
* Với Oxi:
Al + O2 ?
Al2O3
0 +3
4 3 2
( Lớp bao bọc và bảo vệ)
4Al (Hg) + 3O2 ? 2 Al2O3 + 4Hg
(hỗn hống) (mọc dài) (tiếp tục thâm nhập)
t0
* Với halogen, lưu huỳnh .
<2>Tác dụng với axit
-Với axit HCl, H2SO4 loãng:
Al + HCl ?
-Với axit HNO3, axit H2SO4 (đặc, nóng):
Al + H2SO4đặc nóng?
AlCl3 + H2?
Al2(SO4)3 + SO2?+ H2O
2 6 3 6
Chú ý: Với axit HNO3 (đặc, nguội), axit H2SO4 (đặc, nguội)
Al bị thụ động hoá:
Al + HNO3 đặc, nguội ? Al*(không có hiện tượng)
Al* + HCl ? Phản ứng không xảy ra
<3> Tác dụng với nước
2Al + 6H2O ? 2Al(OH)3 ? + 3H2? (1)
(bao bọc thanh nhôm)
Nên (1) dừng nhanh chóng
Khi tạo hỗn hống Al (Hg)
2Al (Hg)+ 6H2O ? 2Al(OH)3 ? + 3H2? + 2Hg (2)
(đẩy Al ra phản ứng với H2O )
Nên (2) tiếp tục
0
+3
Fe2O3 +2Al Al2O3 +2Fe (1)
t0
Cr2O3 +2Al Al2O3 +2Cr (2)
t0
(1), (2) là những phản ứng nhiệt nhôm
0
+3
4.Tác dụng với oxit của kim loại
<5> Tác dụng với dung dịch kiềm
Những vật bằng nhôm bị hoà tan bởi dd NaOH, Ca(OH)2..
* Phương trình:
Hãy cho biết tính chất, số oxi hoá của Al, giải thích và lấy ví dụ?
Tính khử mạnh (sau kim loại kiềm, kiềm thổ)
Số ôxi hoá đặc trưng: +3
Vì 13Al: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
có E3s? E3p > Ecác lớp phía trong
Tính chất hoá học
Tính chất vật lý
NHôm
ứng dụng và sản xuất
I. Vị trí và cấu tạo
Vị trí: Al(z=13), nhóm IIIA, chu kì III
Cấu hình electron 13Al: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1, nguyên tố p
Độ âm điện: 1.61
Số oxi hoá : +3
Mạng tinh thể:
Lập phương tâm diện
II. Tính chất vật lí
Sgk/T 171
II.Tính chất hoá học
*Nhận xét:
Có 3 electron lớp ngoài cùng, E0= -1,66 V nên Al có tính khử mạnh (sau kim loại kiềm, kiềm thổ)
Al ? Al3 + + 3e
<1> Tác dụng với phi kim
* Với Oxi:
Al + O2 ?
Al2O3
0 +3
4 3 2
( Lớp bao bọc và bảo vệ)
4Al (Hg) + 3O2 ? 2 Al2O3 + 4Hg
(hỗn hống) (mọc dài) (tiếp tục thâm nhập)
t0
* Với halogen, lưu huỳnh .
<2>Tác dụng với axit
-Với axit HCl, H2SO4 loãng:
Al + HCl ?
-Với axit HNO3, axit H2SO4 (đặc, nóng):
Al + H2SO4đặc nóng?
AlCl3 + H2?
Al2(SO4)3 + SO2?+ H2O
2 6 3 6
Chú ý: Với axit HNO3 (đặc, nguội), axit H2SO4 (đặc, nguội)
Al bị thụ động hoá:
Al + HNO3 đặc, nguội ? Al*(không có hiện tượng)
Al* + HCl ? Phản ứng không xảy ra
<3> Tác dụng với nước
2Al + 6H2O ? 2Al(OH)3 ? + 3H2? (1)
(bao bọc thanh nhôm)
Nên (1) dừng nhanh chóng
Khi tạo hỗn hống Al (Hg)
2Al (Hg)+ 6H2O ? 2Al(OH)3 ? + 3H2? + 2Hg (2)
(đẩy Al ra phản ứng với H2O )
Nên (2) tiếp tục
0
+3
Fe2O3 +2Al Al2O3 +2Fe (1)
t0
Cr2O3 +2Al Al2O3 +2Cr (2)
t0
(1), (2) là những phản ứng nhiệt nhôm
0
+3
4.Tác dụng với oxit của kim loại
<5> Tác dụng với dung dịch kiềm
Những vật bằng nhôm bị hoà tan bởi dd NaOH, Ca(OH)2..
* Phương trình:
Hãy cho biết tính chất, số oxi hoá của Al, giải thích và lấy ví dụ?
Tính khử mạnh (sau kim loại kiềm, kiềm thổ)
Số ôxi hoá đặc trưng: +3
Vì 13Al: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1
có E3s? E3p > Ecác lớp phía trong








ua ban lay bai nay o dau zay