Tuần 11. MRVT: Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhã Phương
Ngày gửi: 21h:32' 30-11-2019
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhã Phương
Ngày gửi: 21h:32' 30-11-2019
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Kiểm tra bài cũ:
1. Tìm 2 từ chỉ người trong gia đình, họ hàng của họ ngoại ?
2. Tìm 2 từ chỉ người trong gia đình, họ hàng của họ nội ?
- cậu,
- cô,
mợ,
dì, …
chú,
thím, …
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng
và công việc trong nhà
Hoạt động1:Tìm các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì?
Kiềng ba chân dùng để bắc bếp.
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Hoạt động 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và
nhờ ông làm giúp:
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt
Khói nó chui ra bếp
Ông thổi hết khói đi
Ông cười xòa: “ Thế thì
Lấy ai ngồi tiếp khách?”
Hoàng Tá
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho
Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé!
Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Thỏ thẻ
Rạ: phần còn lại của thân cây lúa sau khi gặt dùng để đun nấu , cho trâu bò ăn.
Hoạt động 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và
nhờ ông làm giúp:
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt
Khói nó chui ra bếp
Ông thổi hết khói đi
Ông cười xòa: “ Thế thì
Lấy ai ngồi tiếp khách?”
Hoàng Tá
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho
Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé!
Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Thỏ thẻ
* Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông:
đun nước
, rút rạ
* Những việc bạn nhỏ nhờ ông giúp:
xách siêu nước
, ôm rạ,
dập lửa
, thổi khói
Kiểm tra bài cũ:
1. Tìm 2 từ chỉ người trong gia đình, họ hàng của họ ngoại ?
2. Tìm 2 từ chỉ người trong gia đình, họ hàng của họ nội ?
- cậu,
- cô,
mợ,
dì, …
chú,
thím, …
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: từ ngữ về đồ dùng
và công việc trong nhà
Hoạt động1:Tìm các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau và cho biết mỗi vật dùng để làm gì?
Kiềng ba chân dùng để bắc bếp.
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
0
Hoạt động 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và
nhờ ông làm giúp:
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt
Khói nó chui ra bếp
Ông thổi hết khói đi
Ông cười xòa: “ Thế thì
Lấy ai ngồi tiếp khách?”
Hoàng Tá
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho
Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé!
Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Thỏ thẻ
Rạ: phần còn lại của thân cây lúa sau khi gặt dùng để đun nấu , cho trâu bò ăn.
Hoạt động 2: Tìm các từ ngữ chỉ những việc mà bạn nhỏ trong bài thơ dưới đây muốn làm giúp ông và
nhờ ông làm giúp:
Ngọn lửa nó bùng to
Cháu nhờ ông dập bớt
Khói nó chui ra bếp
Ông thổi hết khói đi
Ông cười xòa: “ Thế thì
Lấy ai ngồi tiếp khách?”
Hoàng Tá
Hôm nào ông có khách
Để cháu đun nước cho
Nhưng cái siêu nó to
Cháu nhờ ông xách nhé!
Cháu ra sân rút rạ
Ông phải ôm vào cơ
Thỏ thẻ
* Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông:
đun nước
, rút rạ
* Những việc bạn nhỏ nhờ ông giúp:
xách siêu nước
, ôm rạ,
dập lửa
, thổi khói
 








Các ý kiến mới nhất