Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §2. Phân số bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Kim Hoa
Người gửi: Trần Lý Hoàng Thiện
Ngày gửi: 10h:40' 08-05-2012
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn: Nguyễn Thị Kim Hoa
Người gửi: Trần Lý Hoàng Thiện
Ngày gửi: 10h:40' 08-05-2012
Dung lượng: 324.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
QUÝ THẦY, CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là phân số?
Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) (-3) : 5 b) 6 : (-10)
ĐÁP ÁN
Người ta gọi với là một
phân số, a là tử số, b là mẫu số của phân số.
Lần 1:
Lần 2:
1. Định nghĩa:
Vậy :
Ta thấy: 1.6 = 3.2 (=6)
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Ta thấy: 1.6 = 3.2 (=6)
Ta cũng có và nhận thấy:
5.12 = 10.6 (=60)
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Ví dụ 1:
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
ĐÁP ÁN:
Vì 1.12 = 4.3
Vì (-3).(-15) = 5.9
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
HOẠT ĐỘNG NHÓM (3 PHÚT)
Nhóm 1; 2; 3 làm câu a) và câu b)
Nhóm 4; 5; 6 làm câu c) và câu d)
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
?2
và
và
và
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài tập 6: Tìm số nguyên x và y, biết:
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài tập 6: Tìm số nguyên x và y, biết:
GiẢI:
Suy ra
nên y.20 = (-5).28
b) Vì
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài tập 7: Điền số thích hợp vào ô vuông
6
20
-7
-6
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Đội A : điền câu a ; c
Đội B : điền câu b ; d
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3.4 = 2.6
Từ 3.4 = 2.6
ta có
Bài tập 10: Từ đẳng thức 2.3 = 1.6, ta có thể lặp được các cặp phân số bằng nhau như sau:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
;
;
;
- Học thuộc và hiểu hai phân số như thế nào là bằng nhau.
- Làm bài tập 8,9,10 SGK trang 9.
Bài tập 10,11,12,13,16 SBT trang 4, 5
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
nếu a.d = b.c
Ngược lại:
=
a
d
b
c
=
thì
(a, b, c, d
nếu a.d = b.c
Ngược lại:
=
a
d
b
c
=
thì
(a, b, c, d
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
KIỂM TRA BÀI CŨ
Thế nào là phân số?
Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) (-3) : 5 b) 6 : (-10)
ĐÁP ÁN
Người ta gọi với là một
phân số, a là tử số, b là mẫu số của phân số.
Lần 1:
Lần 2:
1. Định nghĩa:
Vậy :
Ta thấy: 1.6 = 3.2 (=6)
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Ta thấy: 1.6 = 3.2 (=6)
Ta cũng có và nhận thấy:
5.12 = 10.6 (=60)
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Ví dụ 1:
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
ĐÁP ÁN:
Vì 1.12 = 4.3
Vì (-3).(-15) = 5.9
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
HOẠT ĐỘNG NHÓM (3 PHÚT)
Nhóm 1; 2; 3 làm câu a) và câu b)
Nhóm 4; 5; 6 làm câu c) và câu d)
Có thể khẳng định ngay các cặp phân số sau đây không bằng nhau, tại sao?
?2
và
và
và
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài tập 6: Tìm số nguyên x và y, biết:
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài tập 6: Tìm số nguyên x và y, biết:
GiẢI:
Suy ra
nên y.20 = (-5).28
b) Vì
2. Các ví dụ:
1. Định nghĩa:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Bài tập 7: Điền số thích hợp vào ô vuông
6
20
-7
-6
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Đội A : điền câu a ; c
Đội B : điền câu b ; d
Hãy lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức 3.4 = 2.6
Từ 3.4 = 2.6
ta có
Bài tập 10: Từ đẳng thức 2.3 = 1.6, ta có thể lặp được các cặp phân số bằng nhau như sau:
Tiết 71: §2. PHÂN SỐ BẰNG NHAU
;
;
;
- Học thuộc và hiểu hai phân số như thế nào là bằng nhau.
- Làm bài tập 8,9,10 SGK trang 9.
Bài tập 10,11,12,13,16 SBT trang 4, 5
- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phân số”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
nếu a.d = b.c
Ngược lại:
=
a
d
b
c
=
thì
(a, b, c, d
nếu a.d = b.c
Ngược lại:
=
a
d
b
c
=
thì
(a, b, c, d
 









Các ý kiến mới nhất