Giây, thế kỉ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 06h:00' 28-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: thái yên thành
Ngày gửi: 06h:00' 28-10-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 5 – TOÁN 4
Chương một. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
GIÂY, THẾ KỈ
GV thực hiện: Thái Yên Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
Có ý niệm về giây - thế kỉ
Biết số ngày của từng tháng trong năm,
của năm nhuận và năm không nhuận
Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
Biết mối quan hệ giữa giây và phút,
giữa thế kỉ và năm
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
1 giờ = ….. phút
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
Kim giây
Kim phút
Kim giờ
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
60
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
Kim phút
Kim giờ
a) GIÂY
1 giờ = …. phút
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = … phút
60
a) GIÂY
a) Giây:
b) Thế kỉ:
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = …… năm
- Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ thứ một (thế kỉ I)
Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ thứ hai (thế kỉ II)
Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ thứ ba (thế kỉ III)
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Từ năm 2001 đến năm 2100 là thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI)
……
100
Luyện tập
Bài 1/25. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 phút = giây 2 phút = giây
60 giây = phút 7 phút = giây
b) 1 thế kỉ = năm 5 thế kỉ = năm
100 năm = thế kỉ 9 thế kỉ = năm
phút =
giây
1 phút 8 giây = giây
thế kỉ = năm
thế kỉ = năm
20
50
60
1
120
1
420
100
500
900
68
20
60 giây : 3 = 20 giây
60 giây
100 năm : 2 = 50 năm
100 năm : 5 = 20 năm
Bài 2/25.
Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước 1911. Năm đó thuộc thế kỉ
nào ?
nào ?
XIX
XX
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ
XX
nào ?
Từ năm 1801 đến năm 1900 là thế kỉ mười chín (thế kỉ XIX)
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Bài 1/26.
- Tháng có 30 ngày:
- Tháng có 31 ngày:
- Tháng có 28 (hoặc 29) ngày:
b. Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày.
Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
Năm nhuận có: 366 ngày.
Năm không nhuận có: 365 ngày.
a. Kể tên những tháng có: 30 ngày, 31 ngày, 28 (hoặc 29) ngày.
tháng 4, 6, 9, 11.
tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.
tháng 2.
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
- Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
Bài 2/26. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3 ngày = giờ 3 giờ 10 phút = phút
8 phút = giây 4 phút 20 giây = giây
4 giờ = phút 2 phút 5 giây = giây
ngày = giờ giờ = phút
125
260
15
8
phút = giây
…
…
…
…
…
…
…
…
…
240
480
190
72
30
24 giờ : 3 = 8 giờ
60 phút : 4 = 15 phút
60 giây : 2 = 30 giây
24 giờ x 3 = 72 giờ
60 phút x 4 = 240 phút
60 giây x 8 = 480 giây
180 phút
240 giây
120 giây
Chuẩn bị: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
Chương một. SỐ TỰ NHIÊN. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
GIÂY, THẾ KỈ
GV thực hiện: Thái Yên Thành
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6
TRƯỜNG TIỂU HỌC LAM SƠN
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
Có ý niệm về giây - thế kỉ
Biết số ngày của từng tháng trong năm,
của năm nhuận và năm không nhuận
Củng cố mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
Biết mối quan hệ giữa giây và phút,
giữa thế kỉ và năm
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
1 giờ = ….. phút
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
Kim giây
Kim phút
Kim giờ
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = …. giây
60
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
Kim phút
Kim giờ
a) GIÂY
1 giờ = …. phút
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = …. phút
a) GIÂY
Toán
GIÂY, THẾ KỈ
1 phút = 60 giây
1 giờ = … phút
60
a) GIÂY
a) Giây:
b) Thế kỉ:
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = …… năm
- Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ thứ một (thế kỉ I)
Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ thứ hai (thế kỉ II)
Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ thứ ba (thế kỉ III)
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Từ năm 2001 đến năm 2100 là thế kỉ hai mươi mốt (thế kỉ XXI)
……
100
Luyện tập
Bài 1/25. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 phút = giây 2 phút = giây
60 giây = phút 7 phút = giây
b) 1 thế kỉ = năm 5 thế kỉ = năm
100 năm = thế kỉ 9 thế kỉ = năm
phút =
giây
1 phút 8 giây = giây
thế kỉ = năm
thế kỉ = năm
20
50
60
1
120
1
420
100
500
900
68
20
60 giây : 3 = 20 giây
60 giây
100 năm : 2 = 50 năm
100 năm : 5 = 20 năm
Bài 2/25.
Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ
Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước 1911. Năm đó thuộc thế kỉ
nào ?
nào ?
XIX
XX
b) Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ
XX
nào ?
Từ năm 1801 đến năm 1900 là thế kỉ mười chín (thế kỉ XIX)
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Bài 1/26.
- Tháng có 30 ngày:
- Tháng có 31 ngày:
- Tháng có 28 (hoặc 29) ngày:
b. Năm nhuận là năm mà tháng 2 có 29 ngày.
Các năm không nhuận thì tháng 2 chỉ có 28 ngày.
Năm nhuận có: 366 ngày.
Năm không nhuận có: 365 ngày.
a. Kể tên những tháng có: 30 ngày, 31 ngày, 28 (hoặc 29) ngày.
tháng 4, 6, 9, 11.
tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.
tháng 2.
- Năm nhuận có bao nhiêu ngày?
- Năm không nhuận có bao nhiêu ngày?
Bài 2/26. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
3 ngày = giờ 3 giờ 10 phút = phút
8 phút = giây 4 phút 20 giây = giây
4 giờ = phút 2 phút 5 giây = giây
ngày = giờ giờ = phút
125
260
15
8
phút = giây
…
…
…
…
…
…
…
…
…
240
480
190
72
30
24 giờ : 3 = 8 giờ
60 phút : 4 = 15 phút
60 giây : 2 = 30 giây
24 giờ x 3 = 72 giờ
60 phút x 4 = 240 phút
60 giây x 8 = 480 giây
180 phút
240 giây
120 giây
Chuẩn bị: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Dặn dò
Giờ học kết thúc
Chúc các em học tốt
Hẹn gặp lại các em ở tiết học tiếp theo.
 







Các ý kiến mới nhất