Chương IV. §1. Giới hạn của dãy số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang
Ngày gửi: 23h:04' 16-02-2023
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 209
Nguồn:
Người gửi: Bùi Quang
Ngày gửi: 23h:04' 16-02-2023
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 11 CHUYÊN VĂN
ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
KIỂM TRA BÀI CŨ
1
1) lim k ..., k * .
n
Điền vào dấu
ba chấm
2) lim n k ..., k * .
3) lim un lim un ...
Nếu lim un a và lim vn b thì
4) lim un vn ...
5) lim un vn ...
6) lim un .vn ...
un
7) lim ...,(b 0)
vn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án
1
1) lim k 0, k * .
n
2) lim n k , k * .
3) lim un lim un .
Nếu lim un a và lim vn b thì
4) lim un vn a b
5) lim un vn a b
6) lim un .vn a.b
un a
7) lim ,(b 0)
vn b
BÀI GIẢNG
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (LUYỆN TẬP)
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (LUYỆN TẬP)
I. Ôn tập kiến thức cơ bản
II. Bài tập
Dạng 1
Giới hạn dãy số hữu tỉ
Phương pháp :
B1: Chia cả tử và mẫu
cho luỹ thừa bậc cao
nhất của tử và mẫu
B2: Tính giới hạn
của tử, mẫu rồi áp
dụng giới hạn của
thương để tính giới
hạn
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
3n 2 2n
a ) lim
4n 2 3
n2 7n
b) lim 3
n 5
n 2 2n 3
c) lim
n4
Giới hạn dãy số hữu tỉ
Dạng 1
So sánh bậc cao nhất của tử và bậc
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
cao nhất của mẫu?
n 2 2n 3
n2 7n
3n 2 2n 3
b) lim 3
0 c) lim
a ) lim
2
n4
n 5
4n 3 4
Nhận xét:
ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0
*
lim
,
(
k
,
i
, ak , bi 0)
i
i 1
bi .n bi 1.n ... b1.n b0
k i
ak
bi
k i
k i
0
ak , bi cùng dấu
ak , bi trái dấu
Giới hạn dãy số hữu tỉ
Dạng 1
Nhận xét:
ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0
*
lim
,
(
k
,
i
, ak , bi 0)
i
i 1
bi .n bi 1.n ... b1.n b0
k i
ak
bi
k i
0
k i
ak , bi cùng dấu
ak , bi trái dấu
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
5n 2 5
d ) lim
3 4n
4
2n
0
e) lim 2
3n 1
3n3 1
f ) lim
n4
II. Bài tập
Dạng 2
Giới hạn dãy đa thức
Phương pháp :
B1: Đặt luỹ thừa
bậc cao nhất của n
ra làm nhân tử
chung.
B2: Sử dụng quy tắc
nhân các giới hạn để
tính giới hạn
Bài 2. Tìm các giới hạn sau:
a ) lim(4n3 3n 2)
b) lim( 2n 4 5n 2 6)
Giới hạn dãy đa thức
Dạng 2
Bài 2. Tìm các giới hạn sau:
a ) lim(4n 3 3n 2)
b) lim( 2n 4 5n 2 6)
Em có nhận xét gì về dấu của kết quả
và dấu của hệ số bậc cao nhất của n ?
Nhận xét:
lim(ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0 ), ( k * , ak 0)
ak 0
ak 0
Tìm giới hạn bằng máy tính
Dạng 3
Phương
pháp
B1: Nhập biểu thức cần tính giới hạn vào máy tính (Bấm x thay cho n)
B2: CALC x 999999999 (hoặc x 99 nếu giới hạn cần
n
tính chứa )
B3: Đọc kết quả
Kết quả bấm
Kết quả
Ví dụ
Kết quả
máy tính
cần tìm
a
a 1000 hoặc
a.10
mũ dương
a.10
mũ âm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
0,9999999
23999
2,143.1012
4321567
5,3567.108
4, 3332.10 13
1
0
Tìm giới hạn bằng máy tính
Dạng 3
Bài 3: Giá trị của lim( 4n 2 n 2n) bằng
A. 0
Kết quả bấm
máy tính
a
a 1000 hoặc
a.10
C.
B. 1
mũ dương
a.10
mũ âm
Kết quả
cần tìm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
D.
Dạng 3
Tìm giới hạn bằng máy tính
Bài 4: Giá trị của lim( 4n 2 n 2n) bằng
1
A. 0
B.
4
C.
D.
5n1 2n
Bài 5: Giá trị của lim
bằng
n
n
4.3 5
A. 0
B.
C. 5
D.
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
Kết quả bấm
máy tính
a
a 1000 hoặc
a.10
mũ dương
a.10
mũ âm
Kết quả
cần tìm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
Trò chơi
đoán câu danh
ngôn
TRÊN CON ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN
CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG
1
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
4n 3
A.lim
2n 1
C. lim
4
n 3n
2n 2 n
B.lim
n
2n 3 1
n2 4
D.lim 2
2n 3n
2
Chọn đáp án đúng
A. lim n3 3n 5
4
C. lim n 3n 5
B. lim 4n3 5
3
D. lim 5n 3n
3
Giá trị của
A.
1
2
C. 2
bằng
B. 1
D. 2
4
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.
1
lim k 0, k *
n
B. lim n k , k *
C.
lim q n 0, q 1
k
*
D. lim n , k
Dạng 1
Giới hạn dãy số hữu tỉ
ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0
*
lim
,
(
k
,
i
, ak , bi 0)
i
i 1
bi .n bi 1.n ... b1.n b0
Dạng 2
Giới hạn dãy đa thức
lim(ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0 ), ( k * , ak 0)
Dạng 3
Tìm giới hạn
bằng máy tính
Kết quả bấm
máy tính
a
a 1000 hoặc
a.10
mũ dương
a.10
mũ âm
Kết quả
cần tìm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1) Bài 7,8 SGK trang 122
2) Câu hỏi suy nghĩ thêm
Câu 1. Tìm các giới hạn sau:
4 n 2 5n )
a) lim(2n
b) lim n
3
n3 7n
c) lim n
4n 2 3
1
1 1 1
Câu 2. Tính tổng S ...
2 4 8
2n
n 1
...
3
8n 3 n
Giới hạn của
dãy số
Xin
trân
trọng
cảm
ơn
!
3
dạng
bài
tập
về
tính
giới hạn
Ôn tập kiến thức cơ bản
y f 'x
VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 11 CHUYÊN VĂN
ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC HÔM NAY
KIỂM TRA BÀI CŨ
1
1) lim k ..., k * .
n
Điền vào dấu
ba chấm
2) lim n k ..., k * .
3) lim un lim un ...
Nếu lim un a và lim vn b thì
4) lim un vn ...
5) lim un vn ...
6) lim un .vn ...
un
7) lim ...,(b 0)
vn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đáp án
1
1) lim k 0, k * .
n
2) lim n k , k * .
3) lim un lim un .
Nếu lim un a và lim vn b thì
4) lim un vn a b
5) lim un vn a b
6) lim un .vn a.b
un a
7) lim ,(b 0)
vn b
BÀI GIẢNG
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (LUYỆN TẬP)
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (LUYỆN TẬP)
I. Ôn tập kiến thức cơ bản
II. Bài tập
Dạng 1
Giới hạn dãy số hữu tỉ
Phương pháp :
B1: Chia cả tử và mẫu
cho luỹ thừa bậc cao
nhất của tử và mẫu
B2: Tính giới hạn
của tử, mẫu rồi áp
dụng giới hạn của
thương để tính giới
hạn
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
3n 2 2n
a ) lim
4n 2 3
n2 7n
b) lim 3
n 5
n 2 2n 3
c) lim
n4
Giới hạn dãy số hữu tỉ
Dạng 1
So sánh bậc cao nhất của tử và bậc
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
cao nhất của mẫu?
n 2 2n 3
n2 7n
3n 2 2n 3
b) lim 3
0 c) lim
a ) lim
2
n4
n 5
4n 3 4
Nhận xét:
ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0
*
lim
,
(
k
,
i
, ak , bi 0)
i
i 1
bi .n bi 1.n ... b1.n b0
k i
ak
bi
k i
k i
0
ak , bi cùng dấu
ak , bi trái dấu
Giới hạn dãy số hữu tỉ
Dạng 1
Nhận xét:
ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0
*
lim
,
(
k
,
i
, ak , bi 0)
i
i 1
bi .n bi 1.n ... b1.n b0
k i
ak
bi
k i
0
k i
ak , bi cùng dấu
ak , bi trái dấu
Bài 1. Tìm các giới hạn sau:
5n 2 5
d ) lim
3 4n
4
2n
0
e) lim 2
3n 1
3n3 1
f ) lim
n4
II. Bài tập
Dạng 2
Giới hạn dãy đa thức
Phương pháp :
B1: Đặt luỹ thừa
bậc cao nhất của n
ra làm nhân tử
chung.
B2: Sử dụng quy tắc
nhân các giới hạn để
tính giới hạn
Bài 2. Tìm các giới hạn sau:
a ) lim(4n3 3n 2)
b) lim( 2n 4 5n 2 6)
Giới hạn dãy đa thức
Dạng 2
Bài 2. Tìm các giới hạn sau:
a ) lim(4n 3 3n 2)
b) lim( 2n 4 5n 2 6)
Em có nhận xét gì về dấu của kết quả
và dấu của hệ số bậc cao nhất của n ?
Nhận xét:
lim(ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0 ), ( k * , ak 0)
ak 0
ak 0
Tìm giới hạn bằng máy tính
Dạng 3
Phương
pháp
B1: Nhập biểu thức cần tính giới hạn vào máy tính (Bấm x thay cho n)
B2: CALC x 999999999 (hoặc x 99 nếu giới hạn cần
n
tính chứa )
B3: Đọc kết quả
Kết quả bấm
Kết quả
Ví dụ
Kết quả
máy tính
cần tìm
a
a 1000 hoặc
a.10
mũ dương
a.10
mũ âm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
0,9999999
23999
2,143.1012
4321567
5,3567.108
4, 3332.10 13
1
0
Tìm giới hạn bằng máy tính
Dạng 3
Bài 3: Giá trị của lim( 4n 2 n 2n) bằng
A. 0
Kết quả bấm
máy tính
a
a 1000 hoặc
a.10
C.
B. 1
mũ dương
a.10
mũ âm
Kết quả
cần tìm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
D.
Dạng 3
Tìm giới hạn bằng máy tính
Bài 4: Giá trị của lim( 4n 2 n 2n) bằng
1
A. 0
B.
4
C.
D.
5n1 2n
Bài 5: Giá trị của lim
bằng
n
n
4.3 5
A. 0
B.
C. 5
D.
HOẠT
ĐỘNG
NHÓM
Kết quả bấm
máy tính
a
a 1000 hoặc
a.10
mũ dương
a.10
mũ âm
Kết quả
cần tìm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
Trò chơi
đoán câu danh
ngôn
TRÊN CON ĐƯỜNG THÀNH CÔNG KHÔNG CÓ DẤU CHÂN
CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG
1
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
4n 3
A.lim
2n 1
C. lim
4
n 3n
2n 2 n
B.lim
n
2n 3 1
n2 4
D.lim 2
2n 3n
2
Chọn đáp án đúng
A. lim n3 3n 5
4
C. lim n 3n 5
B. lim 4n3 5
3
D. lim 5n 3n
3
Giá trị của
A.
1
2
C. 2
bằng
B. 1
D. 2
4
Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.
1
lim k 0, k *
n
B. lim n k , k *
C.
lim q n 0, q 1
k
*
D. lim n , k
Dạng 1
Giới hạn dãy số hữu tỉ
ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0
*
lim
,
(
k
,
i
, ak , bi 0)
i
i 1
bi .n bi 1.n ... b1.n b0
Dạng 2
Giới hạn dãy đa thức
lim(ak .n k ak 1.n k 1 ... a1.n a0 ), ( k * , ak 0)
Dạng 3
Tìm giới hạn
bằng máy tính
Kết quả bấm
máy tính
a
a 1000 hoặc
a.10
mũ dương
a.10
mũ âm
Kết quả
cần tìm
a (a )
,(a 0)
,(a 0)
0
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1) Bài 7,8 SGK trang 122
2) Câu hỏi suy nghĩ thêm
Câu 1. Tìm các giới hạn sau:
4 n 2 5n )
a) lim(2n
b) lim n
3
n3 7n
c) lim n
4n 2 3
1
1 1 1
Câu 2. Tính tổng S ...
2 4 8
2n
n 1
...
3
8n 3 n
Giới hạn của
dãy số
Xin
trân
trọng
cảm
ơn
!
3
dạng
bài
tập
về
tính
giới hạn
Ôn tập kiến thức cơ bản
y f 'x
 







Các ý kiến mới nhất