Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 13. Giun đũa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thieu Quynh Trang
Người gửi: Phạm Ái Vọng
Ngày gửi: 16h:17' 11-03-2009
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng các thầy cô giáo cùng tất cả các em
Câu hỏi 1: Vì sao nói sán dây là bằng chứng về sự thích nghi với đời sống ký sinh của giun dẹp ?
Trả lời: Vì sán dây có cấu tạo thích nghi cao với đời sống ký sinh: -Có giác bám và móc bám phát triển. -Chất dinh dưỡng thẩm thấu qua thành cơ thể. -Cơ thể có hàng trăm đốt, mỗi đốt mang một cơ quan sinh sản lưỡng tính.
Câu hỏi 2: Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp?
Trả lời: Ngành giun dẹp có đặc điểm chung là:
-Cơ thể dẹp và có đối xứng hai bên. -Phân biệt đầu, đuôi, lưng, bụng. -Ruột phân nhánh chưa có hậu môn.
Bài 13: Giun đũa
I. Cấu tạo ngoài:
Ngành giun tròn
-Cơ thể dài, thuôn hai đầu:
-Có lớp vỏ cuticun bao bọc:
-Giun cái to, dài hơn giun đực:
-> dễ chui rúc.
-> Tránh bị tiêu hóa.
-> Sinh sản nhiều.
Giun cái
Giun đực
II. Cấu tạo trong:
Tuyến sinh dục
ống tiêu hóa
Thành cơ thể
Khoang cơ thể
II. Cấu tạo trong:
Cấu tạo:
-Thành cơ thể: Gồm lớp biểu bì và cơ dọc phát triển.
-Có khoang cơ thể chưa chính thức.
-ống tiêu hóa: Gồm miệng , hầu, ruột, hậu môn.
-Tuyến sinh dục dài.
1. Dinh dưỡng:
-Hầu phát triển:
-Ruột thẳng: -Có ruột sau và hậu môn:
-> Hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều
->Tốc độ tiêu hóa nhanh
2. Di chuyển:
-Di chuyển chậm. -Chui rúc bằng cách co dãn cơ dọc.
3.Sinh sản:
Tuyến sd giun cái
Tuyến sd giun đực
3.Sinh sản:
-Giun đũa phân tính:
Tuyến sinh dục dạng ống dài
+Giun cái : Hai ống
+Giun đực: Một ống
-Thụ tinh trong.
-Đẻ rất nhiều trứng.
III. Vòng đời và biện pháp phòng chống bệnh giun đũa:
ấu trùng giun
Vòng đời
-Thảo luận viết sơ đồ vòng đời của giun đũa:
III. Vòng đời và biện pháp phòng chống bệnh giun đũa:
1.Sơ đồ vòng đời giun đũa:
Giun đũa trưởng thành (trong ruột người)
Trứng (trong phân người)
ấu trùng trong trứng (Trong t/ă sống)
(Vµo m¸u, qua tim, gan, phæi.)
ấu trùng
Rau sống
Vỏ hoa quả
III. Vòng đời và biện pháp phòng chống bệnh giun đũa:
1.Sơ đồ vòng đời giun đũa:
Giun đũa trưởng thành (trong ruột người)
ấu trùng trong trứng (Trong t/ă sống)
ấu trùng
(Vµo m¸u, qua tim, gan, phæi.)
2.Biện pháp phòng chống bệnh giun đũa:
+Vệ sinh môi trường, vệ sinh ăn uống.
+Tẩy giun định kỳ.
Trứng (trong phân người)
Vệ sinh phòng bệnh giun đũa
Bài tập1 :Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
1. Giun đũa tiến hóa hơn sán lá gan ở những điểm nào?
2. Những đặc điểm cấu tạo nào giúp giun đũa thích nghi với đời sống ký sinh?
1. Giun đũa tiến hóa hơn sán lá gan ở những điểm:
-Có xoang cơ thể chưa chính thức. -Ruột thẳng, có hậu môn. -Cơ thể phân tính, sinh sản phát triển.
2. Đặc điểm cấu tạo giúp giun đũa thích nghi với đời sống ký sinh:
-Cơ thể dài thuôn hai đầu. -Có vỏ cuticun bao bọc. -Tốc độ tiêu hóa nhanh. -Sinh sản nhiều.
Bài tập 2: Điều không đúng khi nói về giun đũa là:
1. Ký sinh ở ruột non người và động vật.
2. Có ruột thẳng từ miệng đến hậu môn.
3. Có khả năng di chuyển nhanh.
4. Sinh sản nhiều.
5. Có khoang cơ thể chính thức
Chân thành cảm ơn các thầy cô cùng tất cả các em
 
Gửi ý kiến