Bài 5. Glucozơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 14h:53' 02-08-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 691
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 14h:53' 02-08-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 691
Số lượt thích:
0 người
CHÀO CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC HÔM NAY
HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP: 12A1
GV DẠY: LÊ THỊ NGỌC THI
Cn(H2O)m
Cacbohidrat
GLUCOZƠ
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
1
2
3
4
(C6H10O5)n
(C6H10O5)n
C12H22O11
C6H12O6
hay C6n(H2O)5n
hay C6n(H2O)5n
hay C12(H2O)11
hay C6(H2O)6
Chương 2.
CACBOHIĐRAT
MỞ ĐẦU
* Khái niệm
Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
* Phân loại
Cacbohiđrat
Chất tiêu biểu
CTPT
Chú ý
Monosacsarit
Polisacsarit
Đisacsarit
Glucozơ
Fructozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Saccarozơ
Mantozơ
C6H12O6
(C6H10O5) n
C12H22O11
Đồng
phân
Đồng
phân
NỘI DUNG
Bài 5: GLUCOZƠ
NỘI DUNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GLUCOZƠ
Mật ong
Hoa
Quả chín
Rễ
Nho
Lá
Đường Nho
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Bài 5: GLUCOZƠ
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Glucozơ có chứa nhiều trong hoa, quả chín.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GLUCOZƠ
Động vật
Trong máu người với nồng độ không đổi 0,1%
Glucozơ 5% là huyết thanh ngọt Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây: lá, hoa, rễ … và có nhiều trong quả chín, mật ong. Nó có nhiều nhất trong nho nên được gọi là đường nho.
*Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây: lá, hoa, rễ … và có nhiều trong quả chín, mật ong. Nó có nhiều nhất trong nho nên được gọi là đường nho. *Trong máu người với nồng độ không đổi 0,1% . *Glucozơ 5% là huyết thanh ngọt.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. Trạng thái tự nhiên
2. Tính chất vật lí
* Là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt, không ngọt bằng đường mía.
II CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT:
Glucozơ
+
+
Khử hoàn toàn glucozơ
Tạo este chứa
5 gốc axit CH3COO
dung dịch màu xanh lam
Ag (tráng gương)
hexan
Có nhóm - CHO
Có nhiều nhóm -OH
5 nhóm -OH
Có 6 cacbon, mạch hở không phân nhánh
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cột
I
Thí nghiệm
Cột
II
Kết luận
1
Khử hoàn toàn glucozơ thu hexan
A
Mỗi ngtử C có liên kết với 1 nhóm –OH.
2
Glucozơ có phản ứng tráng bạc và mất màu nước brom .
B
Glucozơ có 6 ngtử C, tạo mạch không nhánh.
3
Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
C
Glucozơ có 5 nhóm –OH.
4
Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
D
Glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau.
E
Glucozơ có nhóm - CHO
Glucozơ
+
+
Khử hoàn toàn glucozơ
Tạo este chứa
5 gốc axit CH3COO
dung dịch màu xanh lam
Ag (tráng gương)
hexan
Có nhóm - CHO
Có nhiều nhóm -OH
5 nhóm -OH
Có 6 cacbon, mạch hở không phân nhánh
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Dạng mạch vòng: (chủ yếu)
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Dạng mạch hở
Glucozơ
CTCT:
H
I
I
I
I
I
CTCT thu gọn: CH2OH[CHOH]4CHO
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: C6H12O6
GLUCOZƠ
Tính chất cuả
ancol đa chức
Tính chất của
anđehit
Phản ứng
lên men
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thí nghiệm: glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
*Hiện tượng:
b. Phản ứng tạo este
1. Tính chất của ancol đa chức
a. Tác dụng với Cu(OH)2 ở to thường
*Phương trình:
Glucozơ có thể tạo _este chứa 5 gốc axit axetic_ trong phân tử khi tham gia phản ứng với anhiđrit axetic (CH3CO)2O, có mặt piriđin.
Kết tủa tan, tạo dd xanh lam
2. Tính chất của andehit
a. Oxi hóa glucozơ: bằng dung dịch trong amoniac
Phảnứngtrángbạc
(amoni gluconat)
*Hiện tượng:
*Phương trình
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tạo kết tủa bạc.
b. Khử glucozơ: bằng hiđro
Sorbitol
Sorbitol là một loại thuốc nhuận tràng thẩm thấu. Thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng táo bón và khó tiêu.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
c. Oxi hóa glucozơ: bằng, nhiệt độ cao→ kết tủa đỏ gạch
2. Tính chất của andehit
d. Glucozơ làm mất màu dd brom
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
(axit gluconic)
3. Phản ứng lên men
Ancol etylic
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
QUY TRÌNH LÊN MEN SX
RƯỢU NẾP
Gạo nếp
Nấu
Lên men
ủ
Lọc, chiết 1. Điều chế
1. Điều chế
(C6H10O5 )n + n H2O nC6H12O6
H+, to
Thủy phân tinh bột
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
2. Ứng dụng
Thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
Tráng ruột phích
Tráng
gương
2. Ứng dụng
- Glucozo là chất dinh dưỡng, là thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.
- Tráng gương, tráng ruột phích
CỦNG CỐ
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là
A. fructozơ. B. xenlulozơ.
C. saccarozơ. D. mantozơ.
Câu 2: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm anđehit.
B. Tính chất ancol đa chức (poliol).
C. Tham gia phản ứng thuỷ phân.
D. Lên men tạo ancol etylic.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng
CỦNG CỐ
1. Glucozơ có công thức phân tử
3. Glucozơ không tham gia phản ứng tráng gương
2. Glucozơ dùng sản xuất thuốc tăng lực cho người bệnh
A. 1,2
B. 1,3
C. 1, 2, 3
D. 1, 2, 3 đều sai
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
CỦNG CỐ
Câu 5: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, cần cho dd glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na.
B. dung dịch AgNO3/ NH3, đun nóng.
C. dung dịch brom.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
CỦNG CỐ
Câu 6: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dd chứa 18 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong ammoniac. Khối lượng bạc sinh ra bám vào mặt kính của gương là bao nhiêu gam?
A. 16,2 gam. B. 21,6 gam.
C. 32,4 gam. D. 43,2 gam.
CỦNG CỐ
Câu 7: Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
A. 24 gam. B. 40 gam.
C. 50 gam. D. 48 gam.
CỦNG CỐ
HỌC TRỰC TUYẾN
LỚP: 12A1
GV DẠY: LÊ THỊ NGỌC THI
Cn(H2O)m
Cacbohidrat
GLUCOZƠ
XENLULOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT
1
2
3
4
(C6H10O5)n
(C6H10O5)n
C12H22O11
C6H12O6
hay C6n(H2O)5n
hay C6n(H2O)5n
hay C12(H2O)11
hay C6(H2O)6
Chương 2.
CACBOHIĐRAT
MỞ ĐẦU
* Khái niệm
Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
* Phân loại
Cacbohiđrat
Chất tiêu biểu
CTPT
Chú ý
Monosacsarit
Polisacsarit
Đisacsarit
Glucozơ
Fructozơ
Tinh bột
Xenlulozơ
Saccarozơ
Mantozơ
C6H12O6
(C6H10O5) n
C12H22O11
Đồng
phân
Đồng
phân
NỘI DUNG
Bài 5: GLUCOZƠ
NỘI DUNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GLUCOZƠ
Mật ong
Hoa
Quả chín
Rễ
Nho
Lá
Đường Nho
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Bài 5: GLUCOZƠ
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Glucozơ có chứa nhiều trong hoa, quả chín.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GLUCOZƠ
Động vật
Trong máu người với nồng độ không đổi 0,1%
Glucozơ 5% là huyết thanh ngọt Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây: lá, hoa, rễ … và có nhiều trong quả chín, mật ong. Nó có nhiều nhất trong nho nên được gọi là đường nho.
*Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây: lá, hoa, rễ … và có nhiều trong quả chín, mật ong. Nó có nhiều nhất trong nho nên được gọi là đường nho. *Trong máu người với nồng độ không đổi 0,1% . *Glucozơ 5% là huyết thanh ngọt.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. Trạng thái tự nhiên
2. Tính chất vật lí
* Là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt, không ngọt bằng đường mía.
II CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT:
Glucozơ
+
+
Khử hoàn toàn glucozơ
Tạo este chứa
5 gốc axit CH3COO
dung dịch màu xanh lam
Ag (tráng gương)
hexan
Có nhóm - CHO
Có nhiều nhóm -OH
5 nhóm -OH
Có 6 cacbon, mạch hở không phân nhánh
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cột
I
Thí nghiệm
Cột
II
Kết luận
1
Khử hoàn toàn glucozơ thu hexan
A
Mỗi ngtử C có liên kết với 1 nhóm –OH.
2
Glucozơ có phản ứng tráng bạc và mất màu nước brom .
B
Glucozơ có 6 ngtử C, tạo mạch không nhánh.
3
Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
C
Glucozơ có 5 nhóm –OH.
4
Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
D
Glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau.
E
Glucozơ có nhóm - CHO
Glucozơ
+
+
Khử hoàn toàn glucozơ
Tạo este chứa
5 gốc axit CH3COO
dung dịch màu xanh lam
Ag (tráng gương)
hexan
Có nhóm - CHO
Có nhiều nhóm -OH
5 nhóm -OH
Có 6 cacbon, mạch hở không phân nhánh
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Dạng mạch vòng: (chủ yếu)
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Dạng mạch hở
Glucozơ
CTCT:
H
I
I
I
I
I
CTCT thu gọn: CH2OH[CHOH]4CHO
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT: C6H12O6
GLUCOZƠ
Tính chất cuả
ancol đa chức
Tính chất của
anđehit
Phản ứng
lên men
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Thí nghiệm: glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
*Hiện tượng:
b. Phản ứng tạo este
1. Tính chất của ancol đa chức
a. Tác dụng với Cu(OH)2 ở to thường
*Phương trình:
Glucozơ có thể tạo _este chứa 5 gốc axit axetic_ trong phân tử khi tham gia phản ứng với anhiđrit axetic (CH3CO)2O, có mặt piriđin.
Kết tủa tan, tạo dd xanh lam
2. Tính chất của andehit
a. Oxi hóa glucozơ: bằng dung dịch trong amoniac
Phảnứngtrángbạc
(amoni gluconat)
*Hiện tượng:
*Phương trình
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Tạo kết tủa bạc.
b. Khử glucozơ: bằng hiđro
Sorbitol
Sorbitol là một loại thuốc nhuận tràng thẩm thấu. Thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng táo bón và khó tiêu.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
c. Oxi hóa glucozơ: bằng, nhiệt độ cao→ kết tủa đỏ gạch
2. Tính chất của andehit
d. Glucozơ làm mất màu dd brom
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
(axit gluconic)
3. Phản ứng lên men
Ancol etylic
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
QUY TRÌNH LÊN MEN SX
RƯỢU NẾP
Gạo nếp
Nấu
Lên men
ủ
Lọc, chiết 1. Điều chế
1. Điều chế
(C6H10O5 )n + n H2O nC6H12O6
H+, to
Thủy phân tinh bột
IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
2. Ứng dụng
Thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
Tráng ruột phích
Tráng
gương
2. Ứng dụng
- Glucozo là chất dinh dưỡng, là thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.
- Tráng gương, tráng ruột phích
CỦNG CỐ
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là
A. fructozơ. B. xenlulozơ.
C. saccarozơ. D. mantozơ.
Câu 2: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của nhóm anđehit.
B. Tính chất ancol đa chức (poliol).
C. Tham gia phản ứng thuỷ phân.
D. Lên men tạo ancol etylic.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng
CỦNG CỐ
1. Glucozơ có công thức phân tử
3. Glucozơ không tham gia phản ứng tráng gương
2. Glucozơ dùng sản xuất thuốc tăng lực cho người bệnh
A. 1,2
B. 1,3
C. 1, 2, 3
D. 1, 2, 3 đều sai
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
CỦNG CỐ
Câu 5: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, cần cho dd glucozơ phản ứng với
A. kim loại Na.
B. dung dịch AgNO3/ NH3, đun nóng.
C. dung dịch brom.
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
CỦNG CỐ
Câu 6: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dd chứa 18 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong ammoniac. Khối lượng bạc sinh ra bám vào mặt kính của gương là bao nhiêu gam?
A. 16,2 gam. B. 21,6 gam.
C. 32,4 gam. D. 43,2 gam.
CỦNG CỐ
Câu 7: Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
A. 24 gam. B. 40 gam.
C. 50 gam. D. 48 gam.
CỦNG CỐ
 







Các ý kiến mới nhất