Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 5. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đàm Thị Liên
Ngày gửi: 14h:53' 02-08-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 691
Số lượt thích: 0 người
CHÀO CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC HÔM NAY

HỌC TRỰC TUYẾN

LỚP: 12A1

GV DẠY: LÊ THỊ NGỌC THI
Cn(H2O)m

Cacbohidrat

GLUCOZƠ

XENLULOZƠ

SACCAROZƠ

TINH BỘT

1

2

3

4

(C6H10O5)n

(C6H10O5)n

C12H22O11

C6H12O6

hay C6n(H2O)5n

hay C6n(H2O)5n

hay C12(H2O)11

hay C6(H2O)6
Chương 2.

CACBOHIĐRAT
MỞ ĐẦU

* Khái niệm

Cacbohiđrat (còn gọi là gluxit, saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m

* Phân loại
Cacbohiđrat

Chất tiêu biểu

CTPT

Chú ý
Monosacsarit

Polisacsarit

Đisacsarit

Glucozơ

Fructozơ

Tinh bột

Xenlulozơ

Saccarozơ

Mantozơ

C6H12O6

(C6H10O5) n

C12H22O11

Đồng

phân

Đồng

phân

NỘI DUNG
Bài 5: GLUCOZƠ

NỘI DUNG
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

IV. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GLUCOZƠ

Mật ong

Hoa

Quả chín

Rễ

Nho



Đường Nho

I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Bài 5: GLUCOZƠ

I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
Glucozơ có chứa nhiều trong hoa, quả chín.

I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
GLUCOZƠ

Động vật

Trong máu người với nồng độ không đổi 0,1%

Glucozơ 5% là huyết thanh ngọt Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây: lá, hoa, rễ … và có nhiều trong quả chín, mật ong. Nó có nhiều nhất trong nho nên được gọi là đường nho.
*Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây: lá, hoa, rễ … và có nhiều trong quả chín, mật ong. Nó có nhiều nhất trong nho nên được gọi là đường nho. *Trong máu người với nồng độ không đổi 0,1% . *Glucozơ 5% là huyết thanh ngọt.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
1. Trạng thái tự nhiên
2. Tính chất vật lí

* Là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị ngọt, không ngọt bằng đường mía.

II CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT:

Glucozơ

+

+

Khử hoàn toàn glucozơ

Tạo este chứa

5 gốc axit CH3COO

dung dịch màu xanh lam

Ag (tráng gương)

hexan

Có nhóm - CHO

Có nhiều nhóm -OH

5 nhóm -OH

Có 6 cacbon, mạch hở không phân nhánh
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Cột

I

Thí nghiệm
Cột

II

Kết luận
1

Khử hoàn toàn glucozơ thu hexan
A

Mỗi ngtử C có liên kết với 1 nhóm –OH.
2

Glucozơ có phản ứng tráng bạc và mất màu nước brom .
B

Glucozơ có 6 ngtử C, tạo mạch không nhánh.
3

Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
C

Glucozơ có 5 nhóm –OH.
4

Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO
D

Glucozơ có nhiều nhóm –OH ở vị trí kề nhau.
E

Glucozơ có nhóm - CHO
Glucozơ

+

+

Khử hoàn toàn glucozơ

Tạo este chứa

5 gốc axit CH3COO

dung dịch màu xanh lam

Ag (tráng gương)

hexan

Có nhóm - CHO

Có nhiều nhóm -OH

5 nhóm -OH

Có 6 cacbon, mạch hở không phân nhánh

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Dạng mạch vòng: (chủ yếu)

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ

Dạng mạch hở

Glucozơ
CTCT:

H

I

I

I

I

I

CTCT thu gọn: CH2OH[CHOH]4CHO

II. CẤU TẠO PHÂN TỬ

CTPT: C6H12O6
GLUCOZƠ

Tính chất cuả

ancol đa chức

Tính chất của

anđehit

Phản ứng

lên men

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Thí nghiệm: glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

*Hiện tượng:
b. Phản ứng tạo este

1. Tính chất của ancol đa chức

a. Tác dụng với Cu(OH)2 ở to thường

*Phương trình:
Glucozơ có thể tạo _este chứa 5 gốc axit axetic_ trong phân tử khi tham gia phản ứng với anhiđrit axetic (CH3CO)2O, có mặt piriđin.

Kết tủa tan, tạo dd xanh lam
2. Tính chất của andehit

a. Oxi hóa glucozơ: bằng dung dịch trong amoniac

Phảnứngtrángbạc

(amoni gluconat)

*Hiện tượng:
*Phương trình
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Tạo kết tủa bạc.
b. Khử glucozơ: bằng hiđro

Sorbitol

Sorbitol là một loại thuốc nhuận tràng thẩm thấu. Thường được sử dụng để điều trị các triệu chứng táo bón và khó tiêu.

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
c. Oxi hóa glucozơ: bằng, nhiệt độ cao→ kết tủa đỏ gạch

2. Tính chất của andehit

d. Glucozơ làm mất màu dd brom

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

(axit gluconic)
3. Phản ứng lên men

Ancol etylic

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
QUY TRÌNH LÊN MEN SX

RƯỢU NẾP

Gạo nếp

Nấu

Lên men



Lọc, chiết 1. Điều chế
1. Điều chế
(C6H10O5 )n + n H2O nC6H12O6

H+, to

Thủy phân tinh bột

IV. ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG
2. Ứng dụng

Thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm

Tráng ruột phích

Tráng

gương
2. Ứng dụng

- Glucozo là chất dinh dưỡng, là thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm.

- Tráng gương, tráng ruột phích

CỦNG CỐ
Câu 1: Đồng phân của glucozơ là

A. fructozơ. B. xenlulozơ.

C. saccarozơ. D. mantozơ.

Câu 2: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

A. Tính chất của nhóm anđehit.

B. Tính chất ancol đa chức (poliol).

C. Tham gia phản ứng thuỷ phân.

D. Lên men tạo ancol etylic.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng
CỦNG CỐ

1. Glucozơ có công thức phân tử

3. Glucozơ không tham gia phản ứng tráng gương

2. Glucozơ dùng sản xuất thuốc tăng lực cho người bệnh

A. 1,2

B. 1,3

C. 1, 2, 3

D. 1, 2, 3 đều sai
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.

C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.

D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.

CỦNG CỐ
Câu 5: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, cần cho dd glucozơ phản ứng với

A. kim loại Na.

B. dung dịch AgNO3/ NH3, đun nóng.

C. dung dịch brom.

D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

CỦNG CỐ
Câu 6: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dd chứa 18 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch bạc nitrat trong ammoniac. Khối lượng bạc sinh ra bám vào mặt kính của gương là bao nhiêu gam?

A. 16,2 gam. B. 21,6 gam.

C. 32,4 gam. D. 43,2 gam.

CỦNG CỐ
Câu 7: Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?

A. 24 gam. B. 40 gam.

C. 50 gam. D. 48 gam.

CỦNG CỐ
 
Gửi ý kiến