Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 50. Glucozơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Tho
Ngày gửi: 15h:49' 10-04-2009
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
TẬP THỂ LỚP 9/3
HÓA HỌC 9
Gluxit
Glucozơ
Saccarozơ
Tinh bột & Xenlulozơ
Công thức phân tử : C6H12O6
Phân tử khối : 180
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
I. Trạng thái tự nhiên:
Tuần: 14
Tiết: 65
Quan sát hình ảnh và cho biết trong tự nhiên glucozơ có ở đâu?
SGK
I. Trạng thái tự nhiên:
Tuần: 14
Tiết: 65
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
SGK
I. Trạng thái tự nhiên:
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh không màu,vị ngọt,dễ tan trong nước
Các nhóm làm thí nghiệm: cho glucozơ vào ống nghiệm quan sát trạng thái, màu sắc, rồi cho nước vào ống nghiệm lắc nhẹ, quan sát độ tan của glucozơ.
Tuần: 14
Tiết: 65
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
SGK
I. Trạng thái tự nhiên:
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh không màu,vị ngọt,dễ tan trong nước
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
Các nhóm làm thí nghiệm phản ứng oxi hóa glucozơ
Cách tiến hành:
Cho vào ống nghiệm sạch theo thứ tự sau:
2ml dd AgNO3
Vài giọt dd NH3
Lắc nhẹ
2ml dd glucozơ
Đặt ống nghiệm vào cốc nước nóng
Quan sát, nhận xét, viết PTHH
Tuần: 14
Tiết: 65
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
SGK
I. Trạng thái tự nhiên:
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh không màu,vị ngọt,dễ tan trong nước
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
Hiện tượng:


Nhận xét:
Có chất kết tủa màu trắng bạc bám lên thành ống nghiệm.
có phản ứng hóa học xảy ra.
PTHH
C6H12O6 + Ag2O NH3 C6H12O7 + 2Ag
(dd) (dd) (dd) (r)
Axit gluconic
Tuần: 14
Tiết: 65
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
SGK
I. Trạng thái tự nhiên:
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh không màu,vị ngọt,dễ tan trong nước
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
(dd) (dd) (dd) (r)
Axit gluconic
NH3
* Chú ý: Đây là phản ứng tráng gương ( dùng nhận biết glucozơ )
Tuần: 14
Tiết: 65
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
SGK
I. Trạng thái tự nhiên:
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh không màu,vị ngọt,dễ tan trong nước
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
(dd) (dd) (dd) (r)
Axit gluconic
NH3
* Chú ý: Đây là phản ứng tráng gương ( dùng nhận biết glucozơ )
2. Phản ứng lên men rượu:
Tinh bột hoặc rượu etylic
đường
men rượu
C6H12O6 2C2H6O + 2CO2
men rượu
30-32o
C6H12O6 2C2H6O + 2CO2
30-32o
men rượu
IV. Ứng dụng:
Tuần: 14
Tiết: 65
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
Rượu nho
Gương
Viên C sủi bọt
Thuốc bổ cho Gà
Chất dinh dưỡng
Công nghiệp
Dd glucozơ
Bình thuỷ
SGK
I. Trạng thái tự nhiên:
II. Tính chất vật lý:
Glucozơ là chất kết tinh không màu,vị ngọt,dễ tan trong nước
III. Tính chất hóa học:
1. Phản ứng oxi hóa glucozơ:
C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag
(dd) (dd) (dd) (r)
Axit gluconic
dd NH3
* Chú ý: Đây là phản ứng tráng gương ( dùng nhận biết glucozơ )
2. Phản ứng lên men rượu:
men rượu
C6H12O6 2C2H6O + 2CO2
30-32o
IV. Ứng dụng:
SGK
Tuần: 14
Tiết: 65
GLUCOZƠ (C6H12O6= 180)
* Chú ý : nhận biết hoá chất hữu cơ
dạng dung dịch , nhận biết theo thứ tự :
axít axetic , glucozơ , rượu , benzen .
2 . Chọn một thuốc thử để phân biệt các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học . (Nêu rõ cách tiến hành )
a. Dung dịch glucozơ và dung dịch rượu etylic
Đáp án
b. Dung dịch glucozơ và dung dịch axit axetic
b. Chọn thuốc thử là quỳ tím , chất nào làm quỳ tím hoá đỏ là dung dịch axít axetic , chất còn lại là glucozơ
Bài tập : số 2 / 152 / sgk - Nhận biết hoá chất
Khi lên men glucozơ, người ta thấy thoát ra 5,6lit1 khí CO2 ở đktc. Khối lượng rượu etylic thu được sau khi lên men là:



SAI
A) 11,8g
B) 11,7g
C) 11,6g
SAI
SAI
ĐÚNG
D) 11,5g
1
2
3
4
5
6
7
D ? C N G U ? I
K A L I
R Ư Ợ U E T Y L I C
H Y Đ R O C A C B O N
C L O
B E N Z E N
B A Z O
Có 8 chữ: Axit H2SO4 không tác dụng được
với Al, Fe trong điều kiện nào?
Có 4 chữ: Đây là hợp chất vô cơ có nhóm
–OH trong phân tử.
Có 10chữ: Hợp chất hữu cơ tác dụng được
với Na nhưng không tác dụng được với NaOH
Có 11chữ: Tên gọi chung của hợp chất hữu
cơ chỉ có C, H trong thành phần phân tử.
Có 3 chữ: Chất khí có màu vàng lục, có tính
oxi hóa mạnh.
Có 6 chữ: Đây là hợp chất hữu cơ có mạch
vòng 6 cạnh đều, có 3 lk đôi xen kẻ 3 lk đơn
Có 4 chữ: tên của một kim loại kiềm
Đây là tên của một gluxit.
GLUCOZƠ
DẶN DÒ
Học bài và làm bài tập 3,4SGK
Chuẩn bị bài: “Saccarozơ”
Trạng thái tự nhiên.
Tính chất vật lí.
Tính chất hóa học.
Ứng dụng.
Thực hiện tháng 4 năm 2009
Gv: Trần Minh Hồng
 
Gửi ý kiến