Chương VI. §1. Cung và góc lượng giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Công Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:42' 21-11-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 469
Nguồn:
Người gửi: Lưu Công Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:42' 21-11-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 469
Số lượt thích:
0 người
Chương 4 :
Cung và góc lượng giác -
Công thức lượng giác
Bài 1 : Cung và góc lượng giác
O
1
2
3
4
-1
-2
-3
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
A
B
O
+
_
O
A
B
+
_
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
O
A
B
+
_
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
O
A
B
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
O
A
B
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
O
A
B
M : tạo cung lượng giác AB
tia OM: tạo nên góc lượng giác (OA;OB)
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
M : tạo cung lượng giác AB
tia OM: tạo nên góc lượng giác (OA;OB)
3. Đường tròn lượng giác
O
A
B
B’
(1;0)
(0;1)
(0;-1)
A’
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
1250 =
453030` =
-12015`34" =
12,3 rad =
0,43 rad =
134 rad =
Độ dài cung tròn : l = R.? (? được đo bằng rad)
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
B
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
B
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
B
Chú ý : Các cung lượng giác có cùng điểm cuối
hơn kém nhau k2?
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
M: điểm cuối của
A`
O
A
B
B’
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
M1
M3
Ví dụ 2:
Tìm số đo của các cung lượng giác sau:
AM1 , AM2 , AM3 , M1M2 , M1M3 .
M2
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
M1
M3
M2
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
M4
M5
M6
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
A’
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
M1
M1
M2
M3
M4
M2
M3
Transitional Page
elements
www.animationfactory.com
Cung và góc lượng giác -
Công thức lượng giác
Bài 1 : Cung và góc lượng giác
O
1
2
3
4
-1
-2
-3
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
A
B
O
+
_
O
A
B
+
_
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
O
A
B
+
_
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
O
A
B
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
O
A
B
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
O
A
B
M : tạo cung lượng giác AB
tia OM: tạo nên góc lượng giác (OA;OB)
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
I.Khái niệm cung và góc lượng giác
1. Đường tròn định hướng và cung lượng giác
2. Góc lượng giác
Với 2 điểm A,B trên đường tròn định hướng có vô số cung lượng giác tạo thành
M : tạo cung lượng giác AB
tia OM: tạo nên góc lượng giác (OA;OB)
3. Đường tròn lượng giác
O
A
B
B’
(1;0)
(0;1)
(0;-1)
A’
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
1250 =
453030` =
-12015`34" =
12,3 rad =
0,43 rad =
134 rad =
Độ dài cung tròn : l = R.? (? được đo bằng rad)
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
B
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
B
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
B
Chú ý : Các cung lượng giác có cùng điểm cuối
hơn kém nhau k2?
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
M: điểm cuối của
A`
O
A
B
B’
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
M1
M3
Ví dụ 2:
Tìm số đo của các cung lượng giác sau:
AM1 , AM2 , AM3 , M1M2 , M1M3 .
M2
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
O
A
M1
M3
M2
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
M4
M5
M6
II. Số đo của cung và góc lượng giác
1. Độ và radian
2.Số đo của một cung lượng giác
A’
3.Số đo của một góc lượng giác
Sđ(OA,OM) = sđ
M1
M1
M2
M3
M4
M2
M3
Transitional Page
elements
www.animationfactory.com
 







Các ý kiến mới nhất