Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Grammar Unit 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Thiển (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:27' 16-11-2016
Dung lượng: 164.0 KB
Số lượt tải: 306
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên : Nguyễn Xuân Thiển
I. Adverbs
Thông thường các trạng từ có tận cùng bằng đuôi "ly" và thường được thành lập từ một tính từ theo quy tắc sau
Thế nhưng có một số trường hợp lại không như thế
Một số tính từ và trạng từ giống nhau như:
- Fast ? fast
- Far ? far
- Straight ? straight
- Loud ? loud/ loudly
- Early ? early
- Hard ? hard
- Late ? late
Good ? well
Daily/ weekly ? daily/ weekly
Một số adj tận cùng cũng bằng đuôi "ly"
- Lovely : dễ thương
- Likely : chắc chắn
- Lonely : cô đơn
- Deadly : gây chết người
- Friendly : thân thiện
- Lively : sống động, còn sống
- Silly : ngốc nghếch
- Ugly : xấu xí
Adj bổ nghĩa cho N hoặc tobe và các động từ chỉ cảm giác, giác quan như: seem, look, feel, taste, smell, sound.
tobe + adj + N hoặc V + adj
Ex: I feel tired
? Adv bổ nghĩa cho V, để mô tả hành động
Ex: he runs fast.
* Chú ý:
Một số câu khi có trạng từ và tính từ ta thể hiện như sau:
to be + Adv + Adj
Ex: It`s terribly hot today ( trời nóng khủng khiếp )
II. Adverb clauses of reason: because, for, as, since
- Các trạng từ chỉ nguyên nhân, lý do đứng đầu thì tiếp đến sẽ là mệnh đề chỉ nguyên nhân.
As/ because/ since/: vì, bởi vì.
As/ because/ since/ + clause( reason) , clause(result)
Ex: -I broke the cup since I was careless
(tôi làm bể cái ly bởi vì tôi không cẩn thận)
He isn`t allowed to drive a car as he is too young
( Cậu ấy không được phép lái xe vì cậu ấy quá nhỏ )

* So ( vì vậy )
clause(reason) , so clause(result)
Ex: I felt tired so I didn`t go out with her.
(tôi cảm thấy mệt vì vậy tôi không đi chơi với cô ấy )
* Adjective + that_clause
It`s + Adj + that_clause
V-ing_ phrase + tobe + Adj + that_clause
It`s + Adj + to_inf
Ex: It`s easy to do that test.
She`s a beautiful girl that everyone looks at her a lot.
Going out with friends is interesting that I can`t forget.
 
Gửi ý kiến