Unit 1. Greetings

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quỳnh Như
Ngày gửi: 16h:52' 23-12-2012
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quỳnh Như
Ngày gửi: 16h:52' 23-12-2012
Dung lượng: 63.5 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
1/ Khi chào hỏi dùng từ gì?
2/ Khi trả lời tên mình có mấy cách? Nêu ví dụ?
3/ Hỏi tuổi? Hỏi tên? Hỏi sức khoẻ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Hello và Hi
2/ 2 cách :
My name is .....
I am .....
3/ How old are you?
What is your name?
How are you?
PHẦN ĐÁP ÁN
Thứ năm ngày 22/11/2012
Unit 1
Greetings
Section B :
GOOD MORNING
Vocabulary:
Good morning : xin chào buổi sáng
Good afternoon : xin chào buổi trưa
Good evening : xin chào buổi chiều
Good night : chúc ngủ ngon( chào buổi tối)
Bye( goodbye) : xin chào tạm biệt
Remember :
Remember vocabulary .
We,re = We are
Vận dụng
G_o_ _o_ni_g
Good morning
_oo_ _i_ht
Good night
_y_
Bye
_oo_ e_v_ni_g
Good evening
Điền từ thích hợp
Kết thúc
2/ Khi trả lời tên mình có mấy cách? Nêu ví dụ?
3/ Hỏi tuổi? Hỏi tên? Hỏi sức khoẻ?
KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ Hello và Hi
2/ 2 cách :
My name is .....
I am .....
3/ How old are you?
What is your name?
How are you?
PHẦN ĐÁP ÁN
Thứ năm ngày 22/11/2012
Unit 1
Greetings
Section B :
GOOD MORNING
Vocabulary:
Good morning : xin chào buổi sáng
Good afternoon : xin chào buổi trưa
Good evening : xin chào buổi chiều
Good night : chúc ngủ ngon( chào buổi tối)
Bye( goodbye) : xin chào tạm biệt
Remember :
Remember vocabulary .
We,re = We are
Vận dụng
G_o_ _o_ni_g
Good morning
_oo_ _i_ht
Good night
_y_
Bye
_oo_ e_v_ni_g
Good evening
Điền từ thích hợp
Kết thúc
 








Các ý kiến mới nhất