Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CD - Bài 7. Tốc độ của chuyển động

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng
Ngày gửi: 15h:06' 09-11-2022
Dung lượng: 108.3 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
PHẦN 2. NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI
CHỦ ĐỀ 4: TỐC ĐỘ
BÀI 7. TỐC ĐỘ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Giáo viên: Lê Thị Hồng

Trong một buổi tập luyện, vận động viên A bơi được
quãng đường 48 mét trong 32 giây, vận động viên B bơi
được quãng đường 46,5 mét trong 30 giây.
Em hãy dự đoán xem trong hai vận động viên này, vận
động viên nào bơi nhanh hơn?

HOẠT ĐỘNG
NHÓM 2 PHÚT

CHỦ ĐỀ 4: TỐC ĐỘ (11t)
BÀI 7: TỐC ĐỘ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Thời gian thực hiện: 05 tiết
I. Khái niệm tốc độ:
1. Ý
vật lí của
tốctế,độ:
?1.
Từnghĩa
kinh nghiệm
thực
làm thế nào để biết vật chuyển động nhanh hay chậm?
- Tốc độ
đặc
trưng
sự nhanh
chậm
của chuyển
động.
HS
thảo
luậncho
2 thành
viên:hay
1.HỎI
– 2.TRẢ
LỜI. Từ
đó, rút ra ý nghĩa về tốc độ.
- Vật nào có tốc độ lớn hơn thì vật đó chuyển động nhanh hơn và ngược lại.

HOẠT ĐỘNG NHÓM 3 PHÚT, TỪ ĐÓ RÚT RA
KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ.
An và Bình chạy đua với nhau, trong 1 giờ bạn An chạy
được 10 m còn bạn Bình thì chạy được 20 m.
a.Yếu tố nào trên đường đua là giống nhau, yếu tố nào
trên đường đua là khác nhau?
b.An và Bình ai có tốc độ lớn hơn? Vì sao?

CHỦ ĐỀ 4: TỐC ĐỘ (11t)
BÀI 7: TỐC ĐỘ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Thời gian thực hiện: 05 tiết
I. Khái niệm tốc độ:
1. Ý nghĩa vật lí của tốc độ:
- Tốc độ đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động.
- Vật nào có tốc độ lớn hơn thì vật đó chuyển động nhanh hơn và ngược lại.
2. Khái niệm: Tốc độ được tính bằng quãng đường vật đi được trong một khoảng thời
gian xác định.
s v: tốc độ của vật
HS thảo luận nhóm 2 phút từ nội s:
dung
về khái
niệm
tốc độ rút ra công thức tính
quãng
đường
vậtcủa
đi được
tốc độ qua quãng đường đi được và
t: thời
thời gian
gian vật
để đi hết quãng đường đó.
đó

v

( s=v.t ;

t

s
t )
v

Ví dụ: Luyện tập 1 SGK trang 47
Làm thế nào để biết xe nào đi
nhanh nhất, xe nào đi chậm nhất?

Hoạt động nhóm :
Bàn 1,3, tính tốc độ xe A
Bàn 2,4, tính tốc độ xe B
Bàn 5,7 tính tốc độ xe C
Bàn 6,8 tính tốc độ xe D

Kết quả luyện tập 1 SGK trang 47
Tốc độ của xe
A là:

vA 

Tốc độ của xe
B là:

s A 80
 1,6(km / phút )
t A 50

sB 72
v   1,44(km / phút )
B t B 50

Tốc độ của xe
C là:

s
80
v  C  2(km / phút )
C tC 40

Tốc độ của xe
D là:

sD 99
v   2,2(km / phút )
D tD 45

Ta có: 𝑣 𝐷 > 𝑣 𝐶 > 𝑣 𝐴 >𝑣 𝐵 ( 2,2>2>1,6 >1,44 )
nên: Xe D đi nhanh nhất, xe B đi chậm nhất.

S v1000
.t 88.0,75 66(km)
1000
v 

100(
10000(

250(mm/m
/ss)/) s)
132 10
0,1
4

CHỦ ĐỀ 4: TỐC ĐỘ (11t)
BÀI 7: TỐC ĐỘ CỦA CHUYỂN ĐỘNG
Thời gian thực hiện: 05 tiết

I. Khái niệm tốc độ:
II. Đơn vị đo tốc độ:

v

s

t

( s=v.t ;

s
t )
v

- Đơn vị đo tốc độ thường dùng là m/s và km/h
Luyện tập 2:

Quãng đường ô tô đi được là:s v.t 88.0,75 66(km)

Luyện tập 3:
Tốc độ của xe đua là:

s1 1000
v  
100(m / s)
1 t1 10

s2 1000
v

Tốc độ của máy bay chở khách là: 2 t  4 250(m / s)
2

Tốc độ của tên lửa bay vào vũ trụ là: v3 s

3

t3

1000
10000(m / s)
0,1



NHIỆM VỤ VỀ NHÀ :
TÌM HIỂU TRƯỚC MỤC III, IV SGK TRANG 48,49
LÀM BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 4: 1, 2 TRANG 53 SGK
LÀM BÀI TẬP 7.1 ĐẾN 7.15 SBT TRANG 20,21
 
Gửi ý kiến