Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trung Quân (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:45' 16-03-2012
Dung lượng: 964.2 KB
Số lượt tải: 372
Số lượt thích: 0 người
BÀI GiẢNG HÓA HỌC 10
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Giáo viên: Nguyễn Trung Quân
Lớp: 10B
AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT
Tiết 55
A. AXIT SUNFURIC
I. CẤU TẠO
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
B. MUỐI SUNFAT
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
CTPT
CTCT
H2SO4
I. CẤU TẠO
CTe
Tiết 55
Chất lỏng, sánh, không màu, không mùi, không bay hơi
D = 1,84 g/cm3
tonc = 10,37oC, tos = 337oC
H2SO4 đặc hút nước mạnh, tỏa nhiệt lớn
H2SO4 tan vô hạn trong H2O → axit H2SO4
Pha loãng H2SO4: Cho từ từ H2SO4 vào trong H2O, khuấy nhẹ; Không làm ngược lại.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Axit sunfuric loãng có những tính chất chung của một axit:
→ Đổi màu quỳ tím thành đỏ.
→ Tác dụng với kim loại hoạt động → H2.
→ Tác dụng với oxit bazơ, bazơ.
→ Tác dụng được với nhiều muối.
1. Tính chất của axit sunfuric loãng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Kim loại + H2SO4 (loãng) → Muối sunfat + H2
1. Tính chất của axit sunfuric loãng
Tác dụng với kim loại:
Al + H2SO4 →

Fe + H2SO4 →
Al2(SO4 )3 + H2

FeSO4 + H2
2 3 3
Nếu kim loại có nhiều số OXH thì chỉ đạt
số OXH thấp.
Nhận xét:
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Tác dụng với oxit bazơ:
Tác dụng với bazơ:
Tác dụng với muối:
CuO + H2SO4 →
CuSO4 + H2O
Mg(OH)2 + H2SO4 →
MgSO4 + H2O
2
Na2CO3 + H2SO4 →
Na2SO4 + CO2 ↑+ H2O
1. Tính chất của axit sunfuric loãng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Kết luận:
Tính chất của H2SO4 loãng thể hiện bằng tính chất của H+
Là axit mạnh, 2 lần axit
1. Tính chất của axit sunfuric loãng
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Có tính axit như axit sunfuric loãng
2. Tính chất của axit sunfuric đặc
Tính oxi hóa mạnh:
Tính hóa nước.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất của axit sunfuric đặc
Tính oxi hóa mạnh:
a. Tác dụng với kim loại:
(trừ Au và Pt)
KL + H2SO4(đặc) → Muối sunfat + sản phẩm OXH + H2O
(S, H2S, SO2)
(KL có số OXH cao nhất)
CuSO4 + + H2O
Fe2(SO4)3 + + H2O
Chú ý:
H2SO4 đặc nguội không phản ứng với Al,Fe,Cr
0
+6
+2
+4
0
+6
+3
+4
2 6 3 6
2
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất của axit sunfuric đặc
Tính oxi hóa mạnh:
b. Tác dụng với phi kim:
CO2 + SO2 + H2O
SO2 + H2O
2 2 2
2 3 2
(có số oxh dương)
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất của axit sunfuric đặc
Tính oxi hóa mạnh:
c. Tác dụng với hợp chất:
Br2 + SO2 + H2O + K2SO4
2 2 2
(có tính khử)
-1 +6 0 +4
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tính chất của axit sunfuric đặc
Tính háo nước:
C12H22O11 12C + 11H2O
H2SO4 đặc chiếm nước của nhiều chất hữu cơ chứa O và H.
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Củng cố:
Nhận xét nào không đúng về axit sunfuric?
Bài tập 1:
THE END
A. Chất lỏng, sánh, không màu, không mùi, không bay hơi.
B. D = 1,84 g/cm3; tonc = 10,37oC, tos = 337oC
C. Có tính axit mạnh và tính khử mạnh.
D. H2SO4 đặc hút nước mạnh, tỏa nhiệt lớn.
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Củng cố:
Phản ứng giữa dung dịch H2SO4(đặc, nóng) với đường chứng minh dung dịch H2SO4(đặc, nóng) có tính chất gì?
Bài tập 2:
THE END
A. Tính axit.
B. Tính oxi hóa.
C. Tính háo nước.
D. Tính tan vô hạn trong nước.
A. AXIT SUNFURIC
Tiết 55
Củng cố:
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào axit sunfuric thể hiện tính oxi hóa?
Bài tập 3:
A. 2H2SO4(đặc) + Cu → CuSO4 + SO2 + H2O
B. H2SO4 (loãng) + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O
C. H2SO4 + MgO → MgSO4 + H2O
H2SO4 + CaCO3 → CaSO4 + CO2 + H2O
A. AXIT SUNFURIC
THE END
+6 0 +2 +4
Tiết 55
Củng cố:
Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
Bài tập 4:
A. H2SO4(đặc, nguội) + Cu →
B. H2SO4 (loãng) + Fe →
C. H2SO4 (đặc, nguội) + Al →
H2SO4 (đặc, nóng) + Fe →
CuSO4 + SO2 + H2O
FeSO4 + H2
X
Không xãy ra phản ứng.
6 2 3 6
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
2
A. AXIT SUNFURIC
THE END
Tiết 55
Củng cố:
Một hợp chất có thành phần theo khối lượng: 35,96% S; 62,92% O và 1,12% H. Hợp chất này có công thức phân tử là:
Bài tập 5:
A. H2SO3
B. H2SO4
C. H2S2O7
A. AXIT SUNFURIC
D. H2S2O8
Lược giải:
Đặt CTTQ: HxSyOz
x : y : z = 1 : 1 : 4
CTPT: H2S2O8
(2 : 2 : 8)

CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Giáo viên : Nguyễn Trung Quân
Lớp: 10B
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Chuẩn bị trước phần còn lại của bài.
- Học bài cũ và làm các bài tập 2,4,5 trong sgk trang 143.
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓