Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 2. Các giới sinh vật

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 22h:02' 04-10-2008
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
Hệ thống 5 giới:
SẮP XẾP SỰ SỐNG TRONG CÁC GIỚI (theo hướng tăng dần sự tiến bộ)
Arranging Life into Kingdoms: A Work in Progress
Monera
Protista
Plantae
Fungi
Animalia
Earliest organisms
Figure 14.27a
GIỚI KHỞI SINH
(monerans)
- 1 tế bào
- Không có nhân chính thức
- một vài nhóm di chuyển;hoặc không di chuyển
- một số có thể tự dưỡng (autotrophic); một số sống dị dưỡng(heterotrophic)
Ví dụ: bacteria, blue-green bacteria
(cyanobacteria)





GIỚI NGUYÊN SINH (protists)
- 1 tế bào
- có nhân chính thức - eukaryote
- một số cố thể di chuyển (cilia, flagella, pseudopodia);
một số không
- một số tự dưỡng(autotrophic);một số dị dưỡng
(heterotrophic)
Ví dụ: amoeba, diatom, euglena, paramecium, some algae (unicellular)

GIỚI NGUYÊN SINH
GIỚI NẤM
- đa bào
- có nhân chính thức
- phần lớn không di chuyển
- hoá dị dưỡng (thức ăn bị phân huỷ do các chất ở nấm tiết ra)food is digested outside of
fungus)
Ví dụ: mushroom, mold, puffball,
shelf/bracket fungus, yeast

Chytridiomycota
+
Zygomycota
Ascomycota
Basidiomycota
Glomeromycota
Chytridiomycota
Sự phát sinh của giới nấm
Multiple losses
of flagellum
X
X
chitin*
glycogen*
mito cristae*
ergosterol
post smooth flagellum*
*share with animals
GIỚI THỰC VẬT (plants)
- đa bào(multicellular)
- có nhân chính thức
- không di chuyển
- tự dưỡng(autotrophic)
Ví dụ: multicellular algae, mosses, ferns,
flowering plants (dandelions, roses, etc.), trees

Chu trình sống của rêu
GIỚI ĐỘNG VẬT (animals)
- đa bào
- có nhân chính thức
- có khả năng di chuyển
- di dưỡng
ví dụ: sponge, jellyfish, insect, fish, frog,bird, human

Animals – Vertebrate Classes
Condrichthyes
www.flmnh.ufl.edu/fish/Education/bioprofile.htm
Animals – Vertebrate Classes
Aves

www.natureserve.org
Animals – Vertebrate Classes
Reptilia

www.natureserve.org
Animals – Vertebrate Classes
Mammalia
www.natureserve.org
Animals – Vertebrate Classes
Amphibia
www.natureserve.org
Animals - Vertebrates
Phylum Chordata: 50,000 vertebrates
2 groups
Jawless forms (Class Agnatha) hagfish, lamprey
Jawed forms – most of the animals we know
Animals – Vertebrate Classes
Osteichthyes
www.flmnh.ufl.edu/fish/Education/bioprofile.htm
HỆ THỐNG 3 LÃNH GIỚI
Figure 14.27b
Bacteria
Archaea
Eukarya
Earliest organisms
Phylogenetic Tree
LE 1-14
Tập hợp những loài
sinh vật châu Mỹ
(Gấu đen
Châu Mỹ)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓