Chương II. §4. Hai mặt phẳng song song

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: mai hương
Ngày gửi: 00h:16' 11-11-2021
Dung lượng: 15.5 MB
Số lượt tải: 1558
Nguồn:
Người gửi: mai hương
Ngày gửi: 00h:16' 11-11-2021
Dung lượng: 15.5 MB
Số lượt tải: 1558
Số lượt thích:
1 người
(Hoàng Oanh)
Bài 4:
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
GV: Nguyễn Thị Mai Hương
I. ĐỊNH NGHĨA
Chú ý:
Nếu ()//() thì mọi đường thẳng thuộc () đều song song với ().
II. TÍNH CHẤT
Q
P
N
M
O
B
A
D
C
S
GT
KL
S.ABCD . ABCD là hình bình hành tâm O. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của BC,SB,SA,OP.
a) CMR: (OMN) // (SCD)
b) CMR: MQ //(SCD)
Ví dụ 1:
Giải:
Ta có OM//CD (vì OM là đường trung bình của BCD) => OM//(SCD)
MN//SC (vì MN là đường trung bình của SBC) => MN//(SCD)
Mà MNOM=M và MN,OM (OMN) =>(OMN) //(SCD)
b) Ta có OP//SC (vì OP là đường trung bình của SAC) => OP//MN
=> O,M,N,P,Q đồng phẳng => MQ (OMN) =>MQ //(SCD)
II. TÍNH CHẤT
Định lý 2:
Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước có một và chỉ một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
II. TÍNH CHẤT
II. TÍNH CHẤT
Hệ quả 2:
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
II. TÍNH CHẤT
II. TÍNH CHẤT
Định lý 3:
Cho hai mặt phẳng song song. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến song song với nhau.
II. TÍNH CHẤT
Hệ quả:
Hai mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyến song song những đoạn thẳng bằng nhau.
II. ĐỊNH LÝ TA – LÉT (THALÈS)
Định lý 4:
Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
IV. HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP
1.Hình lăng trụ
IV. HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP
Lăng trụ tam giác
Lăng trụ tứ giác
Lăng trụ lục giác
IV. HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP
Khi đáy là hình bình hành, thì hình lăng trụ được gọi là hình hộp
Hình hộp
2. Hình hộp
- Định nghĩa: (sgk)
- Hai mặt đối diện: Là hai mặt song song với nhau của hình hộp.
- Hai đỉnh đối diện: là hai đỉnh không cùng nằm trên một mặt nào của hình hộp.
- Đường chéo: là đoạn thẳng nối hai đỉnh đối diện.
- Hai cạnh đối diện: Là hai cạnh song song nhưng không nằm trên bất kì một mặt nào của hình hộp.
-Tâm: là giao điểm của các đường chéo.
Hình lập phương
Hình hộp
A
B
C
D
D’
A’
B’
C’
V. HÌNH CHÓP CỤT
Tính chất:
1) Hai đáy là hai đa giác có các cặp cạnh tương ứng song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau
2) Các mặt bên là những hình thang.
3) Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng quy tại một điểm
HAI MẶT PHẲNG SONG SONG
GV: Nguyễn Thị Mai Hương
I. ĐỊNH NGHĨA
Chú ý:
Nếu ()//() thì mọi đường thẳng thuộc () đều song song với ().
II. TÍNH CHẤT
Q
P
N
M
O
B
A
D
C
S
GT
KL
S.ABCD . ABCD là hình bình hành tâm O. M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của BC,SB,SA,OP.
a) CMR: (OMN) // (SCD)
b) CMR: MQ //(SCD)
Ví dụ 1:
Giải:
Ta có OM//CD (vì OM là đường trung bình của BCD) => OM//(SCD)
MN//SC (vì MN là đường trung bình của SBC) => MN//(SCD)
Mà MNOM=M và MN,OM (OMN) =>(OMN) //(SCD)
b) Ta có OP//SC (vì OP là đường trung bình của SAC) => OP//MN
=> O,M,N,P,Q đồng phẳng => MQ (OMN) =>MQ //(SCD)
II. TÍNH CHẤT
Định lý 2:
Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước có một và chỉ một mặt phẳng song song với mặt phẳng đã cho.
II. TÍNH CHẤT
II. TÍNH CHẤT
Hệ quả 2:
Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.
II. TÍNH CHẤT
II. TÍNH CHẤT
Định lý 3:
Cho hai mặt phẳng song song. Nếu một mặt phẳng cắt mặt phẳng này thì cũng cắt mặt phẳng kia và hai giao tuyến song song với nhau.
II. TÍNH CHẤT
Hệ quả:
Hai mặt phẳng song song chắn trên hai cát tuyến song song những đoạn thẳng bằng nhau.
II. ĐỊNH LÝ TA – LÉT (THALÈS)
Định lý 4:
Ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
IV. HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP
1.Hình lăng trụ
IV. HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP
Lăng trụ tam giác
Lăng trụ tứ giác
Lăng trụ lục giác
IV. HÌNH LĂNG TRỤ VÀ HÌNH HỘP
Khi đáy là hình bình hành, thì hình lăng trụ được gọi là hình hộp
Hình hộp
2. Hình hộp
- Định nghĩa: (sgk)
- Hai mặt đối diện: Là hai mặt song song với nhau của hình hộp.
- Hai đỉnh đối diện: là hai đỉnh không cùng nằm trên một mặt nào của hình hộp.
- Đường chéo: là đoạn thẳng nối hai đỉnh đối diện.
- Hai cạnh đối diện: Là hai cạnh song song nhưng không nằm trên bất kì một mặt nào của hình hộp.
-Tâm: là giao điểm của các đường chéo.
Hình lập phương
Hình hộp
A
B
C
D
D’
A’
B’
C’
V. HÌNH CHÓP CỤT
Tính chất:
1) Hai đáy là hai đa giác có các cặp cạnh tương ứng song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau
2) Các mặt bên là những hình thang.
3) Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng quy tại một điểm
 







Các ý kiến mới nhất