Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Huấn
Ngày gửi: 16h:22' 03-08-2008
Dung lượng: 505.5 KB
Số lượt tải: 220
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Huấn
Ngày gửi: 16h:22' 03-08-2008
Dung lượng: 505.5 KB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích:
0 người
Chúc các em có một giờ học tốt
kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Câu 2: Nêu định nghĩa góc giữa hai đường thẳng trong không gian
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
1. Định nghĩa (sgk)
- Góc giữa ( ) và ( ) bằng góc giữa hai đường thẳng m và n
- Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì ta nói góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
1. Định nghĩa (sgk)
- Góc giữa ( ) và ( ) bằng góc giữa hai đường thẳng m và n
- Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì ta nói góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00
2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
(
a
b
c
- Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
I
.
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
1. Định nghĩa (sgk)
2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
- Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
VD 1
S
A
B
C
H
(
2. CMR: SABC = S SBC. cos
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
.
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
II. Hai mặt phẳng vuông góc
1. Định nghĩa ( sgk )
(
a
b
c
o
(
a`
b`
c
o`
2. Các định lí
a. Định lí 1(sgk ):
Hệ quả 1(sgk)
VD 2 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy
.
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
II. Hai mặt phẳng vuông góc
1. Định nghĩa ( sgk )
2. Các định lí
a. Định lí 1(sgk ):
Hệ quả 1(sgk)
Hệ quả 2(sgk)
b. Định lí 2 (sgk )
(
a
c
.A
(
(
. A
d
d`
Bài tập về nhà: 2,3,4,5,6 (sgk-tr 114)
b
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô đã về dự
Bài tập : Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
1. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
2. Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước
( SAI )
( SAI )
( ĐúNG )
( ĐúNG )
Bài tập về nhà: 2,3,4,5,6 (sgk-tr 114)
kiểm tra bài cũ
Câu 1: Nêu phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Câu 2: Nêu định nghĩa góc giữa hai đường thẳng trong không gian
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
1. Định nghĩa (sgk)
- Góc giữa ( ) và ( ) bằng góc giữa hai đường thẳng m và n
- Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì ta nói góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
1. Định nghĩa (sgk)
- Góc giữa ( ) và ( ) bằng góc giữa hai đường thẳng m và n
- Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì ta nói góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00
2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
(
a
b
c
- Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
I
.
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
1. Định nghĩa (sgk)
2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
- Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
VD 1
S
A
B
C
H
(
2. CMR: SABC = S SBC. cos
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
.
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
II. Hai mặt phẳng vuông góc
1. Định nghĩa ( sgk )
(
a
b
c
o
(
a`
b`
c
o`
2. Các định lí
a. Định lí 1(sgk ):
Hệ quả 1(sgk)
VD 2 : Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy
.
§ 4. hai mÆt ph¼ng vu«ng gãc (tiÕt 1)
I. Góc giữa hai mặt phẳng
II. Hai mặt phẳng vuông góc
1. Định nghĩa ( sgk )
2. Các định lí
a. Định lí 1(sgk ):
Hệ quả 1(sgk)
Hệ quả 2(sgk)
b. Định lí 2 (sgk )
(
a
c
.A
(
(
. A
d
d`
Bài tập về nhà: 2,3,4,5,6 (sgk-tr 114)
b
Xin chân thành cảm ơn các thầy cô đã về dự
Bài tập : Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
1. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau
2. Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước
( SAI )
( SAI )
( ĐúNG )
( ĐúNG )
Bài tập về nhà: 2,3,4,5,6 (sgk-tr 114)
 







Các ý kiến mới nhất