Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Không rõ! Sưu tầm cho mọi người tham khảo
Người gửi: Nguyễn Quốc Thịnh
Ngày gửi: 20h:08' 24-02-2010
Dung lượng: 570.0 KB
Số lượt tải: 428
Nguồn: Không rõ! Sưu tầm cho mọi người tham khảo
Người gửi: Nguyễn Quốc Thịnh
Ngày gửi: 20h:08' 24-02-2010
Dung lượng: 570.0 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Hãy nhắc lại khái niệm về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng?
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Bài 4:
(Tiết 1)
TIẾT 37
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì ta nói rằng góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00.
1. Định nghĩa
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
TIẾT 37
1.Định nghĩa
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
(sgk)
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Cho đa giác H nằm trong mặt phẳng () có diện tích S và H’ là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng (). Khi đó diện tích của H’ được tính theo công thức:
S’=S.cos
Với là góc giữa () và ().
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
Ví dụ 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).
b) Tính diện tích của tam giác SBC.
HD:
a)Ta có SA(ABCD)
SA BC mà BC AB (gt)
BC (SAB)BCSB. Vậy góc giữa (SBC) và (ABCD) là góc giữa SBvà AB.
Gọi là góc giữa SB và AB
ta có =SBA
tan = SA/AB=
=600.
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
Ví dụ 1:
Cho tứ diện SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).
b) Tính diện tích của tam giác SBC.
SSBC = SABC /cos600 = a2
SABC = a2/2
b)SABC = SSBC.cos
HD:
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
HìNH HọC 11
TIẾT 37
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1.Định nghĩa
1.Định nghĩa (SGK)
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Kh: () ().
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2.Các định lí
CM (SGK)
Điều kiện cần và đủ để hai mp vuông góc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.
a)Định lí 1
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2.Các định lí
Điều kiện cần và đủ để hai mp vuông góc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.
a)Định lí 1
Ví dụ 2:
Cho hai mp () (), cắt nhau theo giao tuyến d. Cmr nếu có 1 đt a nằm trong () và a d thì a ().
HD:
Gọi I là giao điểm của a và d. Từ I ta dựng 1 đt b trong () vuông góc với ().
ab a().
*Hệ quả(SGK)
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2.Các định lí
Nếu hai mp cắt nhau và cùng vuông góc với một mp thì giao tuyến của chúng vuông góc với mp đó.
a)Định lí 1
b)Định lí 2
*Hệ quả
Chứng minh (SGK)
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
a)Định lí 1
*Hệ quả
Củng cố :
*Xác định góc giữa hai mặt phẳng.
*Tính diện tích hình chiếu của một hình.
*Cách chứng minh 2 mp vuông góc.
*Cách chứng minh một đường thẳng vuông góc với mp bằng hệ quả 1 và định lí 2.
b)Định lí 2
Về nhà học bài, làm lại các ví dụ, nghiên cứu tiếp bài học
Làm các bài tập: 1,2,3 (SGK)
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
a)Định lí 1
*Hệ quả
b)Định lí 2
Hướng dẫn về nhà :
GIỜ HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM!
Hãy nhắc lại khái niệm về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng?
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Bài 4:
(Tiết 1)
TIẾT 37
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.
I GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì ta nói rằng góc giữa hai mặt phẳng đó bằng 00.
1. Định nghĩa
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
TIẾT 37
1.Định nghĩa
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
(sgk)
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
Cho đa giác H nằm trong mặt phẳng () có diện tích S và H’ là hình chiếu vuông góc của H trên mặt phẳng (). Khi đó diện tích của H’ được tính theo công thức:
S’=S.cos
Với là góc giữa () và ().
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
Ví dụ 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).
b) Tính diện tích của tam giác SBC.
HD:
a)Ta có SA(ABCD)
SA BC mà BC AB (gt)
BC (SAB)BCSB. Vậy góc giữa (SBC) và (ABCD) là góc giữa SBvà AB.
Gọi là góc giữa SB và AB
ta có =SBA
tan = SA/AB=
=600.
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
Ví dụ 1:
Cho tứ diện SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD), SA=
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).
b) Tính diện tích của tam giác SBC.
SSBC = SABC /cos600 = a2
SABC = a2/2
b)SABC = SSBC.cos
HD:
HìNH HọC 11
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
HìNH HọC 11
TIẾT 37
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
3.Diện tích hình chiếu của một đa giác
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
1.Định nghĩa
1.Định nghĩa (SGK)
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Kh: () ().
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2.Các định lí
CM (SGK)
Điều kiện cần và đủ để hai mp vuông góc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.
a)Định lí 1
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2.Các định lí
Điều kiện cần và đủ để hai mp vuông góc với nhau là mp này chứa một đường thẳng vuông góc với mp kia.
a)Định lí 1
Ví dụ 2:
Cho hai mp () (), cắt nhau theo giao tuyến d. Cmr nếu có 1 đt a nằm trong () và a d thì a ().
HD:
Gọi I là giao điểm của a và d. Từ I ta dựng 1 đt b trong () vuông góc với ().
ab a().
*Hệ quả(SGK)
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
2.Các định lí
Nếu hai mp cắt nhau và cùng vuông góc với một mp thì giao tuyến của chúng vuông góc với mp đó.
a)Định lí 1
b)Định lí 2
*Hệ quả
Chứng minh (SGK)
HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
a)Định lí 1
*Hệ quả
Củng cố :
*Xác định góc giữa hai mặt phẳng.
*Tính diện tích hình chiếu của một hình.
*Cách chứng minh 2 mp vuông góc.
*Cách chứng minh một đường thẳng vuông góc với mp bằng hệ quả 1 và định lí 2.
b)Định lí 2
Về nhà học bài, làm lại các ví dụ, nghiên cứu tiếp bài học
Làm các bài tập: 1,2,3 (SGK)
Hai Mặt Phẳng Vuông Góc
TIẾT 37
I. GÓC GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1.Định nghĩa
2.Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau
HìNH HọC 11
2.Các định lí
1.Định nghĩa
II.HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
a)Định lí 1
*Hệ quả
b)Định lí 2
Hướng dẫn về nhà :
GIỜ HỌC KẾT THÚC
TẠM BIỆT CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM!







chang hay j hit