Chương III. §4. Hai mặt phẳng vuông góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:18' 27-03-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan Anh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:18' 27-03-2009
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
Cho 2 mặt phẳng () và ().
O .
Khi đó góc giữa hai đường thẳng a, b có phụ thuộc vào việc lựa chọn vị trí của chúng không?
Câu hỏi:
Lấy hai đường thẳng a và b lần lượt vuông góc với () và ().
I. Góc giữa hai mặt phẳng:
O .
1. Định nghĩa:
Go?c giu~a hai ma?t pha?ng la` go?c giu~a hai duo`ng tha?ng l`n luo?t vuơng go?c vo?i hai ma?t pha?ng do?.
* Gọi là góc giữa () và () thì 0o ≤ ≤ 90o
Chú ý:
* Nếu hai mặt phẳng song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng
bao nhiêu?
0o
2. Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau:
*Bước 1: Xác định =()()
*Bước 2: Chọn I
Trong () dựng a qua I và a
Trong () dựng b qua I và b
Góc giữa hai mặt phẳng () và () là góc giữa hai đường thẳng a và b.
I
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
Khi đó:
3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:
Với S diện tích của đa giác H (α). S’ là diện tích của H’ là hình chiếu vuông góc của H lên (β). là góc giữa (α) và (β))
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
S’= Scos
3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:
Ví dụ 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA (ABC) và SA =
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).
b) Tính diện tích tam giác SBC.
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
S
B
C
A
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
I
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC).
a
3. Diện tích hình chiếu của một đa giác:
Ví dụ 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA (ABC) và SA =
a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC).
b) Tính diện tích tam giác SBC.
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABC).
d
a
II. Hai mặt phẳng vuông góc:
1. Định nghĩa:
Hai mp gọi là vuông góc nếu góc giữa hai mp đó bằng 900.
Ký hiệu () ()
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
II. Hai mặt phẳng vuông góc:
1. Định nghĩa:
a() sao cho a()
() ()
a() sao cho a()
() ()
a
I .
b
a() sao cho a()
() ()
2. Các định lý:
a) Định lý 1:
II. Hai mặt phẳng vuông góc:
1. Định nghĩa:
2. Các định lý:
a) Định lý 1:
Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc?
Có thể suy ra cách chứng minh đường thẳng vuông góc với một mp không ?
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
II. Hai mặt phẳng vuông góc:
1. Định nghĩa:
a() sao cho a()
() ()
* Hệ quả 1:
Cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mp?
2. Các định lý:
a) Định lý 1:
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
II. Hai mặt phẳng vuông góc:
1. Định nghĩa:
Ví dụ 2:
2. Các định lý:
a) Định lý 1:
* Hệ quả 1:
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
II. Hai mặt phẳng vuông góc:
1. Định nghĩa:
Ví dụ 3:
2. Các định lý:
a) Định lý 1:
* Hệ quả 1:
I.Góc giữa hai mặt phẳng:
1. Định nghĩa:
2. Cách xác định góc giữa
hai đường thẳng cắt nhau:
3. Diện tích hình chiếu
của một đa giác:
II. Hai mặt phẳng vuông góc:
1. Định nghĩa:
2. Các định lý:
a) Định lý 1:
* Hệ quả 1:
Ví dụ 4:








khi hoc tiet hoc nay, hoc sinh hoc tren may vi tinh du ko a or do GV huong dan wa may chieu? neu duoc nhu vay em nghi tiet hoc se thanh cong rat nhieu! co dieu truong em chua to chuc dc..... thank!