Hai mươi. Hai chục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 17h:34' 16-02-2020
Dung lượng: 684.5 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Bình
Ngày gửi: 17h:34' 16-02-2020
Dung lượng: 684.5 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
LỚP 1
MÔN TOÁN
Kiểm tra :
16
17
18
19
Hai mươi còn gọi là hai chục.
2
0
2
0
hai mươi
Bài 1. Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10, rồi đọc các số đó:
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
20, 19, 18, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10
Bài 2. Trả lời câu hỏi:
Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Mẫu: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
Bài 3. Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
10
11
12
13
14
20
15
16
17
18
19
Bài 4. Trả lời câu hỏi sau:
Số liền sau số 15 là số nào?
Mẫu: Số liền sau của số 15 là 16
Số liền sau số 10 là số nào?
Số liền sau số 19 là số nào?
MÔN TOÁN
Kiểm tra :
16
17
18
19
Hai mươi còn gọi là hai chục.
2
0
2
0
hai mươi
Bài 1. Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10, rồi đọc các số đó:
10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
20, 19, 18, 17, 16, 15, 14, 13, 12, 11, 10
Bài 2. Trả lời câu hỏi:
Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Mẫu: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị.
Bài 3. Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
10
11
12
13
14
20
15
16
17
18
19
Bài 4. Trả lời câu hỏi sau:
Số liền sau số 15 là số nào?
Mẫu: Số liền sau của số 15 là 16
Số liền sau số 10 là số nào?
Số liền sau số 19 là số nào?
 








Các ý kiến mới nhất