Hai mươi. Hai chục

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:29' 28-06-2008
Dung lượng: 907.5 KB
Số lượt tải: 333
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Phước (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:29' 28-06-2008
Dung lượng: 907.5 KB
Số lượt tải: 333
Số lượt thích:
0 người
Giáo án điện tử
Môn Toán
Tiết 73 : HAI MƯƠI - HAI CHỤC
Giáo viên : Nguyễn Thanh Phước
10
10
Kiểm tra bài cũ:
Đọc các số sau : 16 , 17 , 18 , 19
Toán
Tiết 73 Hai mươi . Hai chục
CHỤC
ĐƠN VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
2
0
2
hai mươi
Tiết 73 Hai mươi . Hai chục
Toán
Hai mươi còn gọi là hai chục.
0
Giới thiệu số 20
Luyện tập thực hành
Bài tập 1: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10, rồi đọc các số đó.
……………………………………………………….
………………………………………………...........
10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20
20 , 19 , 18 , 17 , 16 , 15 , 14 , 13 , 12 , 11 , 10
Bài tập 2:
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
.
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
Bài tập 3: Điền số vào mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó.
11 12 13 14 15 16 17 18 20
10
19
Bài tập 4:
Số liền sau của số 15 là số nào ?
A : 16
B : 14
A
Số liền sau của số 10 là số nào ?
A : 12
B : 11
B
Số liền sau của số 19 là số nào ?
A : 20
B : 17
A
Thi đua tìm nhanh kết quả số liền sau của mỗi số.
Củng cố
Dặn dò:
Chuẩn bị bài : Phép cộng dạng 14 + 3
Kính chào quý thầy cô giáo.
Môn Toán
Tiết 73 : HAI MƯƠI - HAI CHỤC
Giáo viên : Nguyễn Thanh Phước
10
10
Kiểm tra bài cũ:
Đọc các số sau : 16 , 17 , 18 , 19
Toán
Tiết 73 Hai mươi . Hai chục
CHỤC
ĐƠN VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
2
0
2
hai mươi
Tiết 73 Hai mươi . Hai chục
Toán
Hai mươi còn gọi là hai chục.
0
Giới thiệu số 20
Luyện tập thực hành
Bài tập 1: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10, rồi đọc các số đó.
……………………………………………………….
………………………………………………...........
10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20
20 , 19 , 18 , 17 , 16 , 15 , 14 , 13 , 12 , 11 , 10
Bài tập 2:
Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
.
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị.
Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
Bài tập 3: Điền số vào mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó.
11 12 13 14 15 16 17 18 20
10
19
Bài tập 4:
Số liền sau của số 15 là số nào ?
A : 16
B : 14
A
Số liền sau của số 10 là số nào ?
A : 12
B : 11
B
Số liền sau của số 19 là số nào ?
A : 20
B : 17
A
Thi đua tìm nhanh kết quả số liền sau của mỗi số.
Củng cố
Dặn dò:
Chuẩn bị bài : Phép cộng dạng 14 + 3
Kính chào quý thầy cô giáo.
Bài làm còn đơn giản, sơ sài quá, đề nghị nâng cấp để có chất lượng tốt nhất







Các ý kiến mới nhất