Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TAM-BỔ SUNG
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 23h:17' 30-10-2019
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 391
Nguồn: SƯU TAM-BỔ SUNG
Người gửi: Trần Đức Thiện
Ngày gửi: 23h:17' 30-10-2019
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 391
Số lượt thích:
0 người
Tiết 19:hai tam gi¸c b»ng nhau
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GiỜ -THĂM LỚP 7B
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Mục tiêu: Học sinh biết được định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu các kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Mục tiêu: Học sinh biết kí hiệu hai tam giáo vào tam giác bằng nhau
4.Tìm tòi mở rộng
5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
3.Luyện tập-vận dụng
Mục tiêu: Củng cố kiến thức về hai tam giác bằng nhau
1.Hoạt động khởi động
-HS tham gia chơi trò chơi: Hái hoa điểm 10
-Đặt vấn đề vào bài
2.Bài mới:
Tiết 19: hai tam gi¸c b»ng nhau
*TiẾN TRÌNH DẠY - HỌC
3cm
5cm
4 cm
3cm
5cm
4 cm
Hai tam giác trên có các yếu tố đặc biệt gì về các góc và các cạnh tương ứng ?
AB = CD
AB = A’B’
/
/
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau. V?y hai tam gic b?ng nhau khi no?
/
/
/
t
O
x
z
A’
B’
C’
B
A
A`
B`
C`
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm
2cm
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
AB
AC
BC
Cho hai tam gic ABC v A`B`C`:
?1
1. Định nghĩa.
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình 60 ta có:
HS thực hiện ?1 theo sự hướng dẫn trên
B
A
C
B
A
C
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
=
=
=
AB
AC
BC
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
rằng trên hình đó ta có:
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm
Cho hai tam giác ABC và A`B`C`:
`
`
`
?1
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
*Cạnh tương ứng với AB là cạnh A`B`
Hai c?nh AB v A`B g?i l hai c?nh tuong ?ng
*Đỉnh tương ứng với đỉnh A là d?nh A`
Hai d?nh A v A` g?i l hai d?nh tuong ?ng.
*Góc tương ứng với góc A là góc A`,
Hai gĩc A v A` g?i l hai gĩc tuong ?ng
Dễ ợt
Câu 1*Ñænh töông öùng vôùi ñænh A laø A’
tìm ñænh töông öùng vôùi ñænh B, ñænh C ?
Câu 2*Goùc töông öùng vôùi goùc A laø goùc A’,
tìm goùc töông öùng vôùi goùc B, goùc C ?
Câu 3*Caïnh töông öùng vôùi AB laø caïnh A’B’,
tìm caïnh töông öùng vôùi caïnh AC, caïnh BC ?
trả lời Câu 3*Caïnh töông öùng vôùi AC laø caïnh A’C’,
- caïnh töông öùng vôùi caïnh BC caïnh B’C’
trả lời Câu 2*Goùc töông öùng vôùi goùc B laø goùc B’,
goùc töông öùng vôùi goùc C là goùc C’
trả lời Câu 1*Ñænh töông öùng vôùi ñænh B laø đỉnh B’
- ñænh töông öùng vôùi ñænh C là đỉnh C’
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh tương ứng.
AB =A`B`=2cm, AC = A`C`= 3cm,
BC = B`C`=3,3cm
ví dụ
’
’
’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ trên là bằng nhau vì có các cạnh tương ứng bằng nhau ,các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác ABC và A’B’C’ (h.60) có
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh tương ứng.
Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
Vậy để kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác ABC và A’B’C’
ta viết như thế nào?
2. Kớ hi?u.
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
2. Kớ hi?u.
?ABC = ?A`B`C` n?u
2. Kớ hi?u.
B. ?CAB = ?A`B`C`
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
A. ?BAC = ?A`B`C`
Câu 1: Cho hình 60, cách viết nào sau đây đúng?
C. ?ABC = ?A`B`C`
D. C? ba cch vi?t A,B,C d?u dng
Hình 60
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
ABC và A’B’C trên có mấy yếu tố bằng nhau?
Mấy yếu tố về cạnh?
Mấy yếu tố về góc ?
?2/ Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ……., AC = …….…, B = ….…
? 2: Cho hình 61, hy di?n vo ch? tr?ng (..) trong cc cu sau
a/ Hai tam giác ABC và MNP………..
Kí hiệu là:…………………………..
b/ - Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
- Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………
?2
hình 61.
HS hoạt động nhóm
làm ?2 trong 5’
? 2: Cho hình 61, hy di?n vo ch? tr?ng (..) trong cc cu sau
a) Hai tam giác ABC và MNP…bằng nhau……..
Kí hiệu là: ABC = MNP
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A là …đỉnh M…
- Góc tương ứng với góc N là…góc B……
- Cạnh tương ứng với cạnh AC…là cạnh MP..
?2
hình 61.
ĐÁP ÁN
?3/: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
?3
Hình 62
Giải.
*Vì ∆ABC = ∆DEF nên suy ra:
BC=EF=3 (Hai cạnh tương ứng)
(Định lí tổng ba góc)
*Xột ?ABC có:
( Hai góc tương ứng)
Vậy
?3/: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
?3
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Nội dung chính của bài học
Học hình mà vui ghê !
10
20
30
40
50
70
80
10
20
30
40
50
60
70
80
Đội A
Đội B
3
4
5
6
7
8
50.
Một số hình ảnh trong thực tế
các tam giác bằng nhau
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
Bài 10 SGK/111
Tìm trong hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
Viết kí hiệu bằng nhau của các tam giác.
A
C
B
I
M
N
Hình 63
800
300
800
300
Q
H
R
P
800
300
800
400
600
800
Hình 64
* Đỉnh A tương ứng với đỉnh ...
- Đỉnh B tương ứng với đỉnh ...
- Đỉnh C tương ứng với đỉnh ...
- *Kí hiệu: ............
Bài 10/SGK.111: Cho Hình 63
gợi ý
Bài 10/SGK.111: Cho Hình 64
* -Đỉnh P tương ứng với đỉnh ……..
- Đỉnh Q tương ứng với đỉnh …….
- Đỉnh R tương ứng với đỉnh ……..
*KÝ hiÖu: ………= ………
gợi ý
TÌM TÒI MỞ RỘNG
Cho tam giác ABC, trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, vẽ tam giác CBD sao cho hai tam giác này bằng nhau. Chứng tỏ: AB // CD và BD // AC
D
-Tìm trong thực tế các tam giác bằng nhau?
-Vẽ bản đồ tư duy của bài học hai tam giác bằng nhau
D
Câu 1.Số đo góc BAC bằng:
Câu 2: độ dài cạnh AC bằng
C.70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Cho ABC = DEF.Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3.Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
Tiết 20: 2. HAI TAM GIC B?NG NHAU
Hu?ng d?n HS t? h?c ? nhà:
H?c thu?c định nghĩa hai tam giác bằng nhau,
N?m v?ng kí hiệu hai tam giác bằng nhau, xem l?i các bài tập đã giải.
- Làm bài tập 10,11 SGK/Tr.112 + Bài tập19,21- SBT/Tr.100.
Câu 1: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Đáp án:
Câu 2: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Bài 11/sgk.112
AB =….., AC = ……, BC = …
H
K
I
a) Nếu hai tam giác có các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau thì chúng bằng nhau
b) Nếu hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau thì chúng bằng nhau
c) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng bằng nhau
ĐÚNG
SAI
SAI
d) Từ hai tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
ĐÚNG
Bài 1: Trong cc cu sau cu no dng cu no sai?
hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Học thuộc và hiểu đ/n hai tam giác bằng nhau; luyện cách viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau chính xác .
Xem lại cách đo góc trong tam giác.
Làm các bài tập 12,13,14/SGK.112
Tiết sau học bài mới.
Để kiểm tra hai tam giác bằng nhau ta làm như thế nào ?
- Các cặp cạnh tương
ứng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau khi - Các cặp góc
tương ứng bằng nhau.
1.Kiểm tra các cặp cạnh tương ứng có bằng nhau không ?
2. Các cặp góc tương ứng có bằng nhau không ?
Tiết 19: 2. HAI TAM GIC B?NG NHAU
Bản đồ tư duy nội dung kiến thức cơ bản về hai tam giác bằng nhau
Dặn dò
Vẽ lại bản đồ tư duy về định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,14 SGK/Trg.112.
Bài tập 19,21- SBT/Trg.100.
HS1 :Cho ΔABC
Tính góc C
Biết:
HS2 :Cho ΔA’B’C’
Biết:
Tính góc B’
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong
tam giác ta có:
?
?
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GiỜ -THĂM LỚP 7B
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Mục tiêu: Học sinh biết được định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Hoạt động 2: Tìm hiểu các kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Mục tiêu: Học sinh biết kí hiệu hai tam giáo vào tam giác bằng nhau
4.Tìm tòi mở rộng
5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
3.Luyện tập-vận dụng
Mục tiêu: Củng cố kiến thức về hai tam giác bằng nhau
1.Hoạt động khởi động
-HS tham gia chơi trò chơi: Hái hoa điểm 10
-Đặt vấn đề vào bài
2.Bài mới:
Tiết 19: hai tam gi¸c b»ng nhau
*TiẾN TRÌNH DẠY - HỌC
3cm
5cm
4 cm
3cm
5cm
4 cm
Hai tam giác trên có các yếu tố đặc biệt gì về các góc và các cạnh tương ứng ?
AB = CD
AB = A’B’
/
/
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau. V?y hai tam gic b?ng nhau khi no?
/
/
/
t
O
x
z
A’
B’
C’
B
A
A`
B`
C`
C
2cm
3,2cm
3cm
3,2cm
3cm
2cm
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
AB
AC
BC
Cho hai tam gic ABC v A`B`C`:
?1
1. Định nghĩa.
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm rằng trên hình 60 ta có:
HS thực hiện ?1 theo sự hướng dẫn trên
B
A
C
B
A
C
A`B`
A`C`
B`C`
=
=
=
=
=
=
AB
AC
BC
3,2cm
3cm
2cm
2cm
3,2cm
3cm
rằng trên hình đó ta có:
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để kiểm nghiệm
Cho hai tam giác ABC và A`B`C`:
`
`
`
?1
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
*Cạnh tương ứng với AB là cạnh A`B`
Hai c?nh AB v A`B g?i l hai c?nh tuong ?ng
*Đỉnh tương ứng với đỉnh A là d?nh A`
Hai d?nh A v A` g?i l hai d?nh tuong ?ng.
*Góc tương ứng với góc A là góc A`,
Hai gĩc A v A` g?i l hai gĩc tuong ?ng
Dễ ợt
Câu 1*Ñænh töông öùng vôùi ñænh A laø A’
tìm ñænh töông öùng vôùi ñænh B, ñænh C ?
Câu 2*Goùc töông öùng vôùi goùc A laø goùc A’,
tìm goùc töông öùng vôùi goùc B, goùc C ?
Câu 3*Caïnh töông öùng vôùi AB laø caïnh A’B’,
tìm caïnh töông öùng vôùi caïnh AC, caïnh BC ?
trả lời Câu 3*Caïnh töông öùng vôùi AC laø caïnh A’C’,
- caïnh töông öùng vôùi caïnh BC caïnh B’C’
trả lời Câu 2*Goùc töông öùng vôùi goùc B laø goùc B’,
goùc töông öùng vôùi goùc C là goùc C’
trả lời Câu 1*Ñænh töông öùng vôùi ñænh B laø đỉnh B’
- ñænh töông öùng vôùi ñænh C là đỉnh C’
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh tương ứng.
AB =A`B`=2cm, AC = A`C`= 3cm,
BC = B`C`=3,3cm
ví dụ
’
’
’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ trên là bằng nhau vì có các cạnh tương ứng bằng nhau ,các góc tương ứng bằng nhau.
Hai tam giác ABC và A’B’C’ (h.60) có
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh tương ứng.
Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
Vậy để kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác ABC và A’B’C’
ta viết như thế nào?
2. Kớ hi?u.
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
2. Kớ hi?u.
?ABC = ?A`B`C` n?u
2. Kớ hi?u.
B. ?CAB = ?A`B`C`
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
A. ?BAC = ?A`B`C`
Câu 1: Cho hình 60, cách viết nào sau đây đúng?
C. ?ABC = ?A`B`C`
D. C? ba cch vi?t A,B,C d?u dng
Hình 60
1. Định nghĩa.
?ABC và ?A`B`C` là hai tam giác bằng nhau.
?ABC và ?A`B`C`có:
ABC và A’B’C trên có mấy yếu tố bằng nhau?
Mấy yếu tố về cạnh?
Mấy yếu tố về góc ?
?2/ Cho hình 61 (SGK)
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)?
Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm: Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…). ∆ACB =… ……., AC = …….…, B = ….…
? 2: Cho hình 61, hy di?n vo ch? tr?ng (..) trong cc cu sau
a/ Hai tam giác ABC và MNP………..
Kí hiệu là:…………………………..
b/ - Đỉnh tương ứng với đỉnh A ………
- Góc tương ứng với góc N …………
- Cạnh tương ứng với cạnh AC………
?2
hình 61.
HS hoạt động nhóm
làm ?2 trong 5’
? 2: Cho hình 61, hy di?n vo ch? tr?ng (..) trong cc cu sau
a) Hai tam giác ABC và MNP…bằng nhau……..
Kí hiệu là: ABC = MNP
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A là …đỉnh M…
- Góc tương ứng với góc N là…góc B……
- Cạnh tương ứng với cạnh AC…là cạnh MP..
?2
hình 61.
ĐÁP ÁN
?3/: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
?3
Hình 62
Giải.
*Vì ∆ABC = ∆DEF nên suy ra:
BC=EF=3 (Hai cạnh tương ứng)
(Định lí tổng ba góc)
*Xột ?ABC có:
( Hai góc tương ứng)
Vậy
?3/: Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
?3
§2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
Nội dung chính của bài học
Học hình mà vui ghê !
10
20
30
40
50
70
80
10
20
30
40
50
60
70
80
Đội A
Đội B
3
4
5
6
7
8
50.
Một số hình ảnh trong thực tế
các tam giác bằng nhau
Một số hình ảnh trong thực tế các tam giác bằng nhau
Bài 10 SGK/111
Tìm trong hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
Viết kí hiệu bằng nhau của các tam giác.
A
C
B
I
M
N
Hình 63
800
300
800
300
Q
H
R
P
800
300
800
400
600
800
Hình 64
* Đỉnh A tương ứng với đỉnh ...
- Đỉnh B tương ứng với đỉnh ...
- Đỉnh C tương ứng với đỉnh ...
- *Kí hiệu: ............
Bài 10/SGK.111: Cho Hình 63
gợi ý
Bài 10/SGK.111: Cho Hình 64
* -Đỉnh P tương ứng với đỉnh ……..
- Đỉnh Q tương ứng với đỉnh …….
- Đỉnh R tương ứng với đỉnh ……..
*KÝ hiÖu: ………= ………
gợi ý
TÌM TÒI MỞ RỘNG
Cho tam giác ABC, trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A, vẽ tam giác CBD sao cho hai tam giác này bằng nhau. Chứng tỏ: AB // CD và BD // AC
D
-Tìm trong thực tế các tam giác bằng nhau?
-Vẽ bản đồ tư duy của bài học hai tam giác bằng nhau
D
Câu 1.Số đo góc BAC bằng:
Câu 2: độ dài cạnh AC bằng
C.70o
A. 4,5 cm
C. 5,4 cm
A. 500
A
B
C
600
500
5 cm
D
E
F
4 cm
4,5 cm
Cho ABC = DEF.Hãy chọn câu trả lời đúng
D.80o
B.60o
B. 60o
C. 70o
A. 50o
Câu 3.Số đo góc DEF bằng:
D.80o
700
D. 8,5 cm
B. 5 cm
Tiết 20: 2. HAI TAM GIC B?NG NHAU
Hu?ng d?n HS t? h?c ? nhà:
H?c thu?c định nghĩa hai tam giác bằng nhau,
N?m v?ng kí hiệu hai tam giác bằng nhau, xem l?i các bài tập đã giải.
- Làm bài tập 10,11 SGK/Tr.112 + Bài tập19,21- SBT/Tr.100.
Câu 1: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Đáp án:
Câu 2: Cho hình vẽ, cách viết nào sau đây đúng?
Bài 11/sgk.112
AB =….., AC = ……, BC = …
H
K
I
a) Nếu hai tam giác có các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau thì chúng bằng nhau
b) Nếu hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau thì chúng bằng nhau
c) Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các góc tương ứng bằng nhau và các cạnh tương ứng bằng nhau
ĐÚNG
SAI
SAI
d) Từ hai tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau
ĐÚNG
Bài 1: Trong cc cu sau cu no dng cu no sai?
hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Học thuộc và hiểu đ/n hai tam giác bằng nhau; luyện cách viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau chính xác .
Xem lại cách đo góc trong tam giác.
Làm các bài tập 12,13,14/SGK.112
Tiết sau học bài mới.
Để kiểm tra hai tam giác bằng nhau ta làm như thế nào ?
- Các cặp cạnh tương
ứng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau khi - Các cặp góc
tương ứng bằng nhau.
1.Kiểm tra các cặp cạnh tương ứng có bằng nhau không ?
2. Các cặp góc tương ứng có bằng nhau không ?
Tiết 19: 2. HAI TAM GIC B?NG NHAU
Bản đồ tư duy nội dung kiến thức cơ bản về hai tam giác bằng nhau
Dặn dò
Vẽ lại bản đồ tư duy về định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,14 SGK/Trg.112.
Bài tập 19,21- SBT/Trg.100.
HS1 :Cho ΔABC
Tính góc C
Biết:
HS2 :Cho ΔA’B’C’
Biết:
Tính góc B’
Đáp án
Theo tính chất tổng ba góc trong
tam giác ta có:
?
?
 







Các ý kiến mới nhất