Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trieu Minh Thi
Ngày gửi: 21h:51' 31-10-2020
Dung lượng: 737.5 KB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ :
Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài, hai góc bằng nhau nếu số đo của chúng bằng nhau. Vậy đối với tam giác thì sao ? Hai tam giác bằng nhau khi nào ?
?
?1: Cho hai tam giác ABC và A`B`C`như hình vẽ :
1./ D?nh nghia :
A
C
B
A`
C`
B`
AB A`B`,
BC B`C`,
AC A`C`,
=
=
=
=
=
=
1- ẹũnh nghúa:
?1
? Cạnh tương ứng với AB là cạnh A`B`, tìm cạnh tương ứng với cạnh AC, cạnh BC ?
? Đỉnh tương ứng với đỉnh A là A`, tìm đỉnh tương ứng với đỉnh B, đỉnh C ?
? Góc tương ứng với góc A là góc A`, tìm góc tương ứng với góc B, góc C ?
* Hai đỉnh A và A`; B và B`; C và C`gọi là hai đỉnh tương ứng.
* Hai góc A và A`; B và B`; C và C` gọi là hai góc tương ứng.
* Hai cạnh AB và A`B`; AC và A`C`; BC và B`C` là hai cạnh tương ứng.
? Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào?
1./ Định nghĩa:
BC = B`C` ,
AC = A`C`
Hai tam giác ABC và A`B`C` như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau
AB = A`B` ,
?ABC v ? A`B`C` cú :
ẹể ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A`B`C` ta viết : ?ABC = ? A`B`C`
Quy ước: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tưuơng ứng được viết theo cùng thứ tự.
?ABC = ? A`B`C` nếu
2 - Ký hiệu:
1- Định nghĩa:
?ABC = ? A`B`C` nếu
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tuong ứng bằng nhau, các góc tuong ứng bằng nhau.
a) Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau du?c đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau) ? Nếu có, hãy viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm đỉnh tuong ứng với đỉnh A, góc tuong ứng với góc N, cạnh tuong ứng với cạnh AC.
?2
(SGK/Trang 111)
Cho hình 61
?2
Đỉnh tuong ứng với đỉnh A là
Góc tuong ứng với góc N là
C?nh tuong ứng với cạnh AC là
MPN
?ACB =................; AC = .........; = ......
MP
a)
b)
c)
AB = MN, AC = MP, BC = NP
?ABC và ?MNP có:
? ?ABC = ?MNP
Cho hình 61
đỉnh M
góc B
cạnh MP
Bài giải :
Bài tập : Haừy ủien vaứo choó troỏng:
HI = . ;HK = . ; . = EF
a) ?HIK = ?DEF =>
H = . ; I = . ; K = .
?IMN
Cho ? ABC = ? DEF ( hình 62 )
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
?3
(SGK/Trang 111)
A
C
B
E
F
D
3
700
500
Hỡnh 62
BC = EF = 3 ( hai cạnh tuong ứng của hai tam giác bằng nhau).
Bài giải:
Xét ? ABC có :

* Để ký hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A`B`C`
ta viết: ?ABC = ?A`B`C`
* Quy ước: Khi ký hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tuong ứng được viết theo cùng thứ tự.



Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
tuong ứng bằng nhau, các góc tuong ứng bằng nhau.
?ABC = ? A`B`C` nếu
2 - Ký hiệu:
1- Định nghĩa:
Hướng dẫn tự học ở nhà :
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 10 ( Hỡnh 63); 11; 12; 13/SGK.111-112.
Các em HS khá giỏi có thể làm thêm các bài tập 19, 20/SBT.100.
Ti?t sau luy?n t?p , xem tru?c bi t?p 14/SGK.112
 
Gửi ý kiến