Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn Trung
Ngày gửi: 19h:46' 28-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 143
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn Trung
Ngày gửi: 19h:46' 28-10-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
…………………
AB = A`B`, AC = A`C`, BC = B`C`
Hai tam giỏc ABC v A`B`C` g?i l hai tam giỏc b?ng nhau.
Hai d?nh A v A`
g?i l hai d?nh tuong ?ng.
Hai gúc A v A`
g?i l hai gúc tuong ?ng.
Hai c?nh AB v A`B`
g?i l hai c?nh tuong ?ng.
A
C
B
A`
C`
B`
, B và B’, C và C’
………………..
………………….
, B và B’, C và C’
, AC và A’C’, BC và B’C’
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết:
ΔABC = ΔA’B’C’
1
1
2
2
3
3
Δ = Δ
AB = A`B`
A
B
C
A’
B’
C’
AC = A`C`
BC = B`C`
,
,
,
,
a) ΔACB = ΔA’B’C’
b) ΔBCA = ΔB’C’A’
Đ
S
?
?2
Cho hình 61
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A,
góc tương ứng với góc N,
cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ trống (…) :
ΔACB = ……., ,AC = …..,
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
a) Kí hiệu:…………………….
Bài giải.
∆ ABC = ∆ MNP
đỉnh M
B
MP
∆ MPN
MP
?3
Cho ΔABC = ΔDEF (h.62).
Tìm số đo góc D và độ dài
cạnh BC.
3
Hoạt động nhóm trong 2 phút
Hoạt động nhóm trong 2 phút
Phút
Giây
Hết giờ
0
2 :
1 :
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
0 :
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài tập 2: Điền kí hiệu “X” vào ô trống
X
X
X
X
X
BÀI TẬP
Bài tập 11 (SGK - Tr112):
Cho ABC = HIK.
a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H.
b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau.
BÀI TẬP
Bài tập 10 (SGK - Tr111): Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.
Hu?ng d?n v? nhà:
H?c thu?c định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí hiệu hai tam giác bằng nhau, xem l?i các bài tập đã giải.
- Làm bài tập 10,12 SGK/Trg112.
…………………
AB = A`B`, AC = A`C`, BC = B`C`
Hai tam giỏc ABC v A`B`C` g?i l hai tam giỏc b?ng nhau.
Hai d?nh A v A`
g?i l hai d?nh tuong ?ng.
Hai gúc A v A`
g?i l hai gúc tuong ?ng.
Hai c?nh AB v A`B`
g?i l hai c?nh tuong ?ng.
A
C
B
A`
C`
B`
, B và B’, C và C’
………………..
………………….
, B và B’, C và C’
, AC và A’C’, BC và B’C’
Để kí hiệu sự bằng nhau của tam giác ABC và tam giác A’B’C’ ta viết:
ΔABC = ΔA’B’C’
1
1
2
2
3
3
Δ = Δ
AB = A`B`
A
B
C
A’
B’
C’
AC = A`C`
BC = B`C`
,
,
,
,
a) ΔACB = ΔA’B’C’
b) ΔBCA = ΔB’C’A’
Đ
S
?
?2
Cho hình 61
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A,
góc tương ứng với góc N,
cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ trống (…) :
ΔACB = ……., ,AC = …..,
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau hay không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau) ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
a) Kí hiệu:…………………….
Bài giải.
∆ ABC = ∆ MNP
đỉnh M
B
MP
∆ MPN
MP
?3
Cho ΔABC = ΔDEF (h.62).
Tìm số đo góc D và độ dài
cạnh BC.
3
Hoạt động nhóm trong 2 phút
Hoạt động nhóm trong 2 phút
Phút
Giây
Hết giờ
0
2 :
1 :
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
0 :
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài tập 2: Điền kí hiệu “X” vào ô trống
X
X
X
X
X
BÀI TẬP
Bài tập 11 (SGK - Tr112):
Cho ABC = HIK.
a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm góc tương ứng với góc H.
b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc bằng nhau.
BÀI TẬP
Bài tập 10 (SGK - Tr111): Tìm trong các hình 63, 64 các tam giác bằng nhau (các cạnh bằng nhau được đánh dấu bởi những kí hiệu giống nhau). Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó. Viết kí hiệu về sự bằng nhau của các tam giác đó.
Hu?ng d?n v? nhà:
H?c thu?c định nghĩa hai tam giác bằng nhau, kí hiệu hai tam giác bằng nhau, xem l?i các bài tập đã giải.
- Làm bài tập 10,12 SGK/Trg112.
 








Các ý kiến mới nhất