Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hàm số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Phong (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:02' 27-01-2008
Dung lượng: 510.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích: 0 người
BỘ MÔN TOÁN ỨNG DỤNG - ĐHBK -------------------------------------------------------------------------------------
TOÁN 1 HK1 0708
BÀI 2: HÀM SỐ (SV)


TS. NGUYỄN QUỐC LÂN (09/2007)
NỘI DUNG ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
1- KHÁI NIỆM HÀM SỐ
2- CÁC CÁCH XÁC ĐỊNH HÀM SỐ
3- NHẮC LẠI: HÀM CƠ BẢN (PHỔ THÔNG)
4- HÀM SỐ NGƯỢC
5- HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC
6- HÀM HYPERBOLIC
7- ÁP DỤNG KỸ THUẬT
KHÁI NIỆM HÀM SỐ -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
VD: Đồ thị VNINDEX (chứng khoán) ? Hàm số: giá chứng khoán theo ??? (Thời gian? Giá vàng? Biến động chính trị? & Biểu thức y = ???
Đại lượng A biến thiên phụ thuộc đại lượng B:
? Đời sống: Tiền điện theo số kwh tiêu thụ, giá vàng trong nước theo thế giới ?
? Kỹ thuật: Tọa độ chất điểm theo thời gian ?
Tương quan hàm số
LỊCH SỬ -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Giữa TK 18, Euler: Biểu diễn hàm số qua ký tự ? y = f(x)
1786, Scotland: The Commercial an Political Atlas, Playfair. Đồ thị so sánh xuất & nhập khẩu từ Anh sang Đan Mạch + Na Uy
ĐỊNH NGHĨA TOÁN HỌC -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
MXĐ Df = {x| f(x) có nghĩa}
Hàm số y = f(x): X ? R ? Y ? R: Quy luật tương ứng x ? X ? y ? Y. Biến số x, giá trị y. Tương quan hàm số: 1 giá trị x cho ra 1 giá trị y
Một x ? Nhiều y: K0 phải hàm nghĩa thông thường (Nhưng hàm đa trị?)
MGTrị Imf: ?y =f(x), x?Df ?
y = sinx ? D= R, Imf = [?1, 1]
CÁC CÁCH XÁC ĐỊNH HÀM SỐ -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bốn cách cơ bản xác định hàm số: Mô tả (đơn giản) - Biểu thức (thông dụng) ? Bảng giá trị (thực tế) ? Đồ thị (kỹ thuật)
Mô tả: Đơn giản, dễ phát hiện tương quan hàm số
Trọng lượng
Giá tiền
? 20 gr
18.000 đ
20 ? 40 gr
30.000 đ
VD: Bảng cước phí gửi thư bằng bưu điện đi châu Au
Bảng giá trị: Thực tế, rõ ràng, thích hợp các hàm ít giá trị
VD: Phí gửi thư bưu điện đi nước ngoài phụ thuộc trọng lượng
40 ? 60 gr
42.000 đ
XÁC ĐỊNH HÀM SỐ QUA BIỂU THỨC (HAY GẶP NHẤT) -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Quen thuộc (dạng hiện): y = f(x)
VD: y = x2, y = ex, hàm sơ cấp cơ bản ?
Dạng tham số
VD: x = 1 + t, y = 1 ? t ? Đường thẳng
: 1 t ? 1 (x, y)
VD: x = acost, y = asint ? Đường tròn
Dạng ẩn F(x, y) = 0 ? y = f(x) (implicit)
VD: Đtròn x2 + y2 ? 4 = 0,
Biểu thức:
MAPLE: KHAI BÁO HÀM SỐ, VẼ ĐỒ THỊ -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(Khai báo hàm số) p := x^3 + x^2 + 1;
(Tính giá trị hàm số) subs(x=1, p);
(Tính giới hạn hàm số) limit( sin(2*x)/x, x = 0) ;
(Tính đạo hàm) diff(p, x) ; (Tính đhàm cấp 2) diff(p,x$2)
(Vẽ đồ thị) plot(sin(x), x = 0..Pi); (Nhiều đồ thị) plot( [sin(x),cos(x)],x = 0..2*Pi, color = [red,blue]);
(Đồ thị tham số lý thú) plot( [31*cos(t)-7*cos(31*t/7), 31*sin(t)-7*sin(31*t/7), t = 0..14*Pi] );
plot( [17*cos(t)+7*cos(17*t/7), 17*sin(t)- ?, t = 0..14*Pi] );
HÀM QUEN THUỘC (PHỔ THÔNG) -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tính chất hàm y = x?: MXĐ, đơn điệu ? tuỳ thuộc ? > 0 & < 0!
Hàm hằng, tuyến tính (bậc 1): y = ax + b ? Đường thẳng
Hàm luỹ thừa: y = x? ? Đa thức: y = a0xn + a1xn?1 + ? , hàm phân thức: y = 1/x, y = P(x)/Q(x), hàm căn y =
Hàm y = x?: ? tự nhiên ? MXĐ: R, ? nguyên âm: MXĐ x ? 0, ? ? R: nói chung x > 0 (Nếu hàm căn: tuỳ tính chẵn lẻ)
Tính đơn điệu y = x?, x > 0: ? > 0 ? Tăng, ? < 0 ? Giảm
Giới hạn x ? +?: ? > 0 ? lim x? = +?, ? < 0 ? lim x? = 0
ĐỒ THỊ HÀM LUỸ THỪA -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
HÀM MŨ, LOG -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hàm đa thức: có cực trị, không có tiệm cận
Hàm phân thức: tcận đứng, xiên (ngang) tuỳ bậc
Sviên tự xem
Hàm căn: miền xác định, tiệm cận ?
Hàm logarit: y = lnx ? Tổng quát: y = logax (a > 1 & 0 < a < 1)
Hàm mũ: y = ex ? y = ax (a > 1 & 0 < a < 1). D = R; MGT:
Đơn điệu y = ax: a > 1 ? Hàm tăng & 0 < a < 1: Hàm giảm
ĐỒ THỊ HÀM MŨ, LOGARIT: SO SÁNH VỚI LUỸ THỪA -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Điểm đặc biệt: ? nhau
Khi a > 1 & ? > 0: Cùng ?, ? +?, nhưng mũ nhanh hơn luỹ thừa
Điểm đặc biệt: ? nhau
Khi a > 1 & ? > 0: Cùng ?, ? +?, nhưng luỹ thừa nhanh hơn log
HÀM LƯỢNG GIÁC: sinx, cosx -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
y = sinx, y = cosx ? MXĐ R, MGTrị [?1, 1], Tuần hoàn ?
HÀM LƯỢNG GIÁC: tgx, cotgx -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
y = tgx (x ? ?/2 + k ?), y = cotgx (x ? k?): MGT R, TC đứng
HÀM HỢP. HÀM SƠ CẤP -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2 hàm y = f(x), y = g(x) ? Hàm hợp: f o g = f(g): y(x) = f(g(x))
VD: Phân biệt f(g) & g(f): f = x2 & g = cosx ? f(g) = ? ? g(f) = ?
Hàm sơ cấp: Tổng, hiệu, tích, thương, hợp (ngược) ? của những hàm cơ bản ? Hàm sơ cấp: Diễn tả qua 1 công thức
VD: y = (sin2(x) ? ln(tgx+2))/(ecosx ? 1): sơ cấp ? Ltục, đhàm ?
VD:
HÀM NGƯỢC -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
f?song ánh ? Phương trình f(x) = y (*) có nghiệm x duy nhất
Tìm hàm ngược: Giải (*) (ẩn x) ? Biểu thức hàm ngược x = f?1(y)
Hàm số y = f(x): X ? Y thoả tchất: ? y ? Y, ?! x ? X sao cho y = f(x) ? f: song ánh (tương ứng một?một)
VD: Tìm miền xác định và miền giá trị để trên đó hàm số sau có hàm ngược và chỉ ra hàm ngược đó y = x2 + 1
Chú ý: Cẩn thận chọn X & Y
VD: y = f(x) = 2x + 1 ? f?1 = ?
HÀM LƯỢNG GIÁC NGƯỢC --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
VD: ? = arcsin(1/2) = sin-1 (1/2) :
Dùng phím sin-1 trên MTBTúi
y = arcsinx: D = [?1, 1], MGT
y = sinx: song ánh: ?
Hàm ngược y = arcsinx: ?
Hàm arccos, arctg, arccotg: Toán 1, ĐCK, trang 21 ? 23 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
y = cosx song ánh: [0, ?] ? [?1, 1] ? y = arccosx: [?1, 1] ?
HÀM HYPERBOLIC (Toán 1, ĐCK, trang 23 ? 24) --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Công thức hàm hyperbolic: Như công thức lượng giác & đổi dấu riêng với thừa số tích chứa 2 sin (hoặc thay cosx ? chx, sinx ? ishx (i: số ảo, i2 = ?1)!
MTBTúi: Bấm hyp + sin, hyp + cos. VD: Tính sh(0), ch(0)
VD: Chứng minh: a/ ch(x) > 0 ? x (Thật ra ch(x) ? 1 ? x) b/ sh x < chx ? x c/ ch(x): hàm chẵn, sh(x): hàm lẻ)
VD: Chứng minh ch2x ? sh2x = 1 ? x (So sánh: cos2x + sin2x = 1)
VD: Giải phương trình: sh(x) = 1
BẢNG CÔNG THỨC HÀM HYPERBOLIC --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Đhàm: (shx)? = chx, (chx)?= shx. ĐN: thx = shx/chx; cthx = 1/thx
ÁP DỤNG HÀM MŨ, LOG: PHÂN RÃ PHÓNG XẠ --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tốc độ phân rã của vật liệu phóng xạ tỷ lệ thuận với khối lượng hiện có. Hãy tìm quy luật phân rã của vật liệu này?
Giải: Gọi R(t) ? khối lượng vật thời điểm t ? tốc độ phân rã: R?(t) = dR/dt < 0 (vì R giảm). Theo quan sát:
Carbon C ? 14: Chu kỳ bán phân rã: 5730 năm ? Tìm R(t)?
Giải: T ? chu kỳ bán phân rã ? Khối lượng: R0/2 tại th/điểm T:
TẤM VẢI LIỆM THÀNH TURIN --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Năm 1356, các nhà khảo cổ phát hiện tại thành Turin (Ý) tấm vải có ảnh âm bản hiện hình người được xem là Chúa Jesus ? Truyền thuyết: Tấm vải liệm thành Turin. Năm 1988, Toà thánh Vatican cho phép Viện Bảo tàng Anh xác định niên đại tấm vải bằng phương pháp đồng vị phóng xạ C ? 14 ? Sợi vải chứa 92% - 93% lượng C ? 14 ban đầu. Kết luận?
Giải: Từ công thức trước:
R/R0: 0.92 ? 0.93 ?
Thực nghiệm: 1988 ? Tuổi tấm vải khi đó: 600 ? 688 ? Kluận?
 
Gửi ý kiến