Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Hàm số lũy thừa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Sáu
Ngày gửi: 01h:44' 31-10-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 668
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Vũ Thị Sáu
Ngày gửi: 01h:44' 31-10-2022
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 668
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên giảng dạy: Vũ Thị Sáu
Lớp thực hiện: 12E
Ta ñaõ bieát caùc haøm soá :
y x, y x 2 , y x 3
1
y vieát laïi y x 1
x
y x vieát laïi y x
1
2
Hãy viết dạng tổng quát
của
các
hàm
số trên?
Các hàm số trên đều có dạng:
y x , R
Ta đã biết cách tính đạo hàm của các hàm số:
y x 5 y' 5x 4
y x y'
1
2 x
Nếu yêu cầu giải quyết bài toán, tính đạo hàm của các
3
4
y
x
,
y
x
,
y
x
, y x
hàm số:
1
4
thì giải quyết như
thế nào? bài học hôm nay sẽ giúp ta giải quyết các bài
toán này và nhiều vấn đề khác.
Tiết 20
Ví
dụ
1:
Cho
ví
dụ
về
hàm
số
lũy
thừa?
I/ KHÁI NIỆM
Ví dụ 2: Tìm tập xác định của các
Hàm số y x , R, hàm số: 1/ y x, y x 2
gọi là hàm số lũy thừa
2 / y x 1
1
2
3 / y x
Các số mũ của các hàm số ở ví dụ
trên lần lượt là các số nguyên dương,
số nguyên âm, số không nguyên,
như vậy tập xác định của chúng như
thế nào?
I. KHÁI NIỆM
y
x
, R,
Hàm số
gọi là hàm số lũy thừa
là số …………..
nguyên dương
R
tập xác định là ………
Hãy cho biết
tập xác định
của hàm số
này?
y x
2
I. KHÁI NIỆM
y x , R, gọi là
hàm số lũy thừa.
+ là số nguyên
dương, tập xác định là R
nguyên âm
+ …………..hoặc
bằng 0, tập xác định là
R \ {0}
…………
y x 1
Hãy cho biết
tập xác định
của hàm số
này?
I. KHÁI NIỆM
y x , R, gọi là
hàm số lũy thừa
+ là số nguyên dương,
tập xác định là R
+ nguyên âm hoặc bằng 0,
tập xác định là R \ {0}
+ không nguyên, tập
xác định là 0;
y x x
1
2
Hãy cho biết
tập xác định
của hàm số
này?
Bảng tập xác định hàm số lũy thừa
Điều kiện
nguyên
y=x
α
D=R hay
x
y u (với u u(x))
D=R
dương
nguyên âm D=R\ {0} hay
hoăc 0
x 0
D x R u ( x) 0
không
D x R u ( x) 0
nguyên
D=(0;+) hay
x 0
3
Từ nay có thể viết
x x
không?
n
y số x
Chú ý: Không đồng nhất hàm
Chỉ đúng khi x>0 thì
n
x x
1
n
1
3
1
n
y xvới
Tìm tập xác định của hàm số sau:
1
2
y x 3x 2
2
Giải
x 1
x 3x 2 0
D ( ;1) (2; )
x 2
2
Tìm tập xác định của các hàm số sau
a ) y (1 x )
1
3
b) y x x 2
2
2
c) y x 1
2
2
d ) y x 8
3
Giải
a) Hàm số xác định 1 x 0 x 1
TXĐ
D ;1
b) D= ; 1 2;
c) D=R\ 1;1
d ) D=R\ 2
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
0
.
I. KHÁI NIỆM
II. ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA
x
/
.x 1 ( R, x 0)
H1. Nhắc lại công thức đạo
hàm của hàm số:
y x n n , n 1; y x
x
n /
n.x n 1 (n N * , x R)
x 2
/
1
x
(x 0)
Tổng quát người ta chứng
minh được đạo hàm của hàm
y
x
số lũy thừa
là x
/
.x 1
I. KHÁI NIỆM
II. ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA
x
/
.x 1 ( R, x 0)
Ví dụ 5: Tính đạo hàm
của các hàm số
1
1
3
3
a) y x y x
1
x
3
1
1
3
b) y x
5x
1
x
3
5
5 1
2
3
1
33 x2
y x
5
/
Ví dụ 6: Tính đạo hàm các hàm số: (HĐ nhóm)
1
2
a) y x
b) y x
c) y x
2 1
1 12 1
1 32
1
y x
x
2
2
2 x3
y
2 1 x
2
3
3 1
y 3.x
0,9
y 0,9x 0.9 1 0,9x 1,9
d) y x
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
I. KHÁI NIỆM
II. ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA
x .x
/
1
( R, x 0)
Chú ý: công thức tính
đạo hàm của hàm hợp
đối với hàm số lũy
thừa có dạng:
u
/
.u 1.u /
Đặt vấn đề: Nếu hàm số có
1
3
dạng: y 2x 1 thì y'= ?
Giải quyết vấn đề:
u
/
.u 1.u /
/
1
1
/
1
3
2x
1
(2x
1)
2x
1
3
1
3
2
2
(2x 1) 3
3
Ví dụ 7: Đạo hàm của hàm số: y x 3x 3 là
2
A. 2 2 x 3 x 3x 3
2
B.
2 x 3x 3
2
2 1
C 2 2 x 3 x 3 x 3
C.
2
2 1
D. 2 2 x 3 x 3 x 3
2
2
2 1
2
Chú ý:
CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA:
x
/
.x 1 ( R, x 0)
u
/
.u 1.u /
x n
n
u n
n
1
'
n
x n 1
u'
n
u n 1
'
( x > 0 nếu n chẵn
x 0 nếu n lẻ)
Tính đạo hàm các hàm số:
a) y f ( x) (2 x 1) 2 x 1 1 2 x 1' 2 2 x 1 1
b) y f ( x) (3x 1) 2 3x 1
2
2
2
2 1
3x 1 6 2 x 3x 1
2
'
2
1
2
c) y f ( x) (2 x 2 x 1) 2 x 2 x 1 3 4 x 1
3
sin 3x '
3cos3x
3
d ) y f ( x) sin 3 x
2
2
3
3
3 sin 3x
sin 3x
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
2
3
2 1
Cho hàm số : y x
8
3
Bạn Nam phát biểu Tập xác định của hàm số đã cho
là 0; vì số mũ là số không nguyên.
Bạn Đông phát biểu Tập xác định của hàm số đã cho
8
3
3 8
y
x
x, mà căn bậc lẻ luôn tồn tại với
là R vì
mọi x thuộc R.
Theo em bạn nào phát biểu đúng, giải thích vì sao ?
CÂU HỎI TNKQ:
Câu 1: Hàm số
y x 1
2
A
D=R
B
D = R \ {0}
C
D = R \ {1}
D
D = (1; +)
có tập xác định là:
Câu 2: Hàm số y 4 x
3
2 2
có tập xác định là:
A
D = [-2; 2]
B
D = R \ {-2;2}
C
D = (-; -2) (2; +)
D
D = (-2; 2)
Câu 3: ( Đề 102- năm 2022) Đạo hàm của hàm số
y x
3
là:
A
B
C
D
4
y x
1 4
y x
3
1 2
y x
2
4
y 3x
Xem trước phần III SGK bài
“Hàm số lũy thừa”
Làm các BT: 1, 2 trang 60, 61
Lớp thực hiện: 12E
Ta ñaõ bieát caùc haøm soá :
y x, y x 2 , y x 3
1
y vieát laïi y x 1
x
y x vieát laïi y x
1
2
Hãy viết dạng tổng quát
của
các
hàm
số trên?
Các hàm số trên đều có dạng:
y x , R
Ta đã biết cách tính đạo hàm của các hàm số:
y x 5 y' 5x 4
y x y'
1
2 x
Nếu yêu cầu giải quyết bài toán, tính đạo hàm của các
3
4
y
x
,
y
x
,
y
x
, y x
hàm số:
1
4
thì giải quyết như
thế nào? bài học hôm nay sẽ giúp ta giải quyết các bài
toán này và nhiều vấn đề khác.
Tiết 20
Ví
dụ
1:
Cho
ví
dụ
về
hàm
số
lũy
thừa?
I/ KHÁI NIỆM
Ví dụ 2: Tìm tập xác định của các
Hàm số y x , R, hàm số: 1/ y x, y x 2
gọi là hàm số lũy thừa
2 / y x 1
1
2
3 / y x
Các số mũ của các hàm số ở ví dụ
trên lần lượt là các số nguyên dương,
số nguyên âm, số không nguyên,
như vậy tập xác định của chúng như
thế nào?
I. KHÁI NIỆM
y
x
, R,
Hàm số
gọi là hàm số lũy thừa
là số …………..
nguyên dương
R
tập xác định là ………
Hãy cho biết
tập xác định
của hàm số
này?
y x
2
I. KHÁI NIỆM
y x , R, gọi là
hàm số lũy thừa.
+ là số nguyên
dương, tập xác định là R
nguyên âm
+ …………..hoặc
bằng 0, tập xác định là
R \ {0}
…………
y x 1
Hãy cho biết
tập xác định
của hàm số
này?
I. KHÁI NIỆM
y x , R, gọi là
hàm số lũy thừa
+ là số nguyên dương,
tập xác định là R
+ nguyên âm hoặc bằng 0,
tập xác định là R \ {0}
+ không nguyên, tập
xác định là 0;
y x x
1
2
Hãy cho biết
tập xác định
của hàm số
này?
Bảng tập xác định hàm số lũy thừa
Điều kiện
nguyên
y=x
α
D=R hay
x
y u (với u u(x))
D=R
dương
nguyên âm D=R\ {0} hay
hoăc 0
x 0
D x R u ( x) 0
không
D x R u ( x) 0
nguyên
D=(0;+) hay
x 0
3
Từ nay có thể viết
x x
không?
n
y số x
Chú ý: Không đồng nhất hàm
Chỉ đúng khi x>0 thì
n
x x
1
n
1
3
1
n
y xvới
Tìm tập xác định của hàm số sau:
1
2
y x 3x 2
2
Giải
x 1
x 3x 2 0
D ( ;1) (2; )
x 2
2
Tìm tập xác định của các hàm số sau
a ) y (1 x )
1
3
b) y x x 2
2
2
c) y x 1
2
2
d ) y x 8
3
Giải
a) Hàm số xác định 1 x 0 x 1
TXĐ
D ;1
b) D= ; 1 2;
c) D=R\ 1;1
d ) D=R\ 2
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
0
.
I. KHÁI NIỆM
II. ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA
x
/
.x 1 ( R, x 0)
H1. Nhắc lại công thức đạo
hàm của hàm số:
y x n n , n 1; y x
x
n /
n.x n 1 (n N * , x R)
x 2
/
1
x
(x 0)
Tổng quát người ta chứng
minh được đạo hàm của hàm
y
x
số lũy thừa
là x
/
.x 1
I. KHÁI NIỆM
II. ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA
x
/
.x 1 ( R, x 0)
Ví dụ 5: Tính đạo hàm
của các hàm số
1
1
3
3
a) y x y x
1
x
3
1
1
3
b) y x
5x
1
x
3
5
5 1
2
3
1
33 x2
y x
5
/
Ví dụ 6: Tính đạo hàm các hàm số: (HĐ nhóm)
1
2
a) y x
b) y x
c) y x
2 1
1 12 1
1 32
1
y x
x
2
2
2 x3
y
2 1 x
2
3
3 1
y 3.x
0,9
y 0,9x 0.9 1 0,9x 1,9
d) y x
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
I. KHÁI NIỆM
II. ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ LŨY THỪA
x .x
/
1
( R, x 0)
Chú ý: công thức tính
đạo hàm của hàm hợp
đối với hàm số lũy
thừa có dạng:
u
/
.u 1.u /
Đặt vấn đề: Nếu hàm số có
1
3
dạng: y 2x 1 thì y'= ?
Giải quyết vấn đề:
u
/
.u 1.u /
/
1
1
/
1
3
2x
1
(2x
1)
2x
1
3
1
3
2
2
(2x 1) 3
3
Ví dụ 7: Đạo hàm của hàm số: y x 3x 3 là
2
A. 2 2 x 3 x 3x 3
2
B.
2 x 3x 3
2
2 1
C 2 2 x 3 x 3 x 3
C.
2
2 1
D. 2 2 x 3 x 3 x 3
2
2
2 1
2
Chú ý:
CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LŨY THỪA:
x
/
.x 1 ( R, x 0)
u
/
.u 1.u /
x n
n
u n
n
1
'
n
x n 1
u'
n
u n 1
'
( x > 0 nếu n chẵn
x 0 nếu n lẻ)
Tính đạo hàm các hàm số:
a) y f ( x) (2 x 1) 2 x 1 1 2 x 1' 2 2 x 1 1
b) y f ( x) (3x 1) 2 3x 1
2
2
2
2 1
3x 1 6 2 x 3x 1
2
'
2
1
2
c) y f ( x) (2 x 2 x 1) 2 x 2 x 1 3 4 x 1
3
sin 3x '
3cos3x
3
d ) y f ( x) sin 3 x
2
2
3
3
3 sin 3x
sin 3x
Số thứ tự của bài tập tương ứng từ nhóm 1 đến nhóm 4
2
3
2 1
Cho hàm số : y x
8
3
Bạn Nam phát biểu Tập xác định của hàm số đã cho
là 0; vì số mũ là số không nguyên.
Bạn Đông phát biểu Tập xác định của hàm số đã cho
8
3
3 8
y
x
x, mà căn bậc lẻ luôn tồn tại với
là R vì
mọi x thuộc R.
Theo em bạn nào phát biểu đúng, giải thích vì sao ?
CÂU HỎI TNKQ:
Câu 1: Hàm số
y x 1
2
A
D=R
B
D = R \ {0}
C
D = R \ {1}
D
D = (1; +)
có tập xác định là:
Câu 2: Hàm số y 4 x
3
2 2
có tập xác định là:
A
D = [-2; 2]
B
D = R \ {-2;2}
C
D = (-; -2) (2; +)
D
D = (-2; 2)
Câu 3: ( Đề 102- năm 2022) Đạo hàm của hàm số
y x
3
là:
A
B
C
D
4
y x
1 4
y x
3
1 2
y x
2
4
y 3x
Xem trước phần III SGK bài
“Hàm số lũy thừa”
Làm các BT: 1, 2 trang 60, 61
 









Các ý kiến mới nhất