Chương IV. §1. Hàm số y = ax² (a ≠ 0)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Cường
Ngày gửi: 14h:37' 21-01-2010
Dung lượng: 795.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đức Cường
Ngày gửi: 14h:37' 21-01-2010
Dung lượng: 795.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
1. Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số của đại lượng x?
Kiểm tra bài cũ :
- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, x gọi là biến số của y.
2. Cho hàm s? y = f(x): Khi nào hàm s? d?ng bi?n? Khi nào hàm s? ngh?ch bi?n?
Nếu x tăng => y tăng thì hàm số đồng biến
Nếu x tăng => y giảm thì hàm số nghịch biến
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 ( a ? 0)
Phương trình bậc hai một ẩn , cách giải.
Phương trình quy về phương trình bậc hai.
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1. Ví dụ mở đầu.
Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s tính bằng mét
.
.
.
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da(Pisa), ở I-ta-li-a, Ga-li-lê (G.Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.
Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do ( không kể đến sức cản của không khí) , vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật.
Quãng đường chuyển động s của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức
s = 5t2
Tiết 48: hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
.
.
.
1. Ví dụ mở đầu.
s = 5t2
Công thức s = 5t2 biểu thị một dạng hàm số có dạng: y = ax2 ( a ? 0 )
t
s
1
2
3
4
80
45
20
5
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Tiết 48 :hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
Ga-li-lê (G.Gallilei 1564 – 1642)
Tại Italia.Ông là một nhà bác
học vĩ đại của loài người.Ông
nghiên cứu về thiên văn học,
về toán học, vật lí, triết học.Là
người đã chế tạo ra kính thiên
văn và là người đầu tiên phát
hiện ra vùng tối trên mặt trăng
và rất nhiều công trình nghiên
cứu khác.
Ngày 24.1.1590 Ông đã làm thí
nghiệm đo vận tốc vật rơi tự do
tại tháp nghiêng Pi-da.
Ga-li-lờ (G.Gallilei )
.
.
.
1. Ví dụ mở đầu.
s = 5t2
Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng: y = ax2 ( a ? 0 )
S = a2
t
s
1
2
3
4
80
45
20
5
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Tiết 48 :hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
m ? 1
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
?1
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
8
2
0
2
18
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
-Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
y = 2x2 (a =2 > 0 )
Hàm số nghịch biến:
x tăng
x < 0,
=> y gi?m
x tăng
x > 0,
=> y tang
Hàm số đồng biến:
-8
-2
0
-2
-18
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
-Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
y = -2x2 (a =-2 < 0 )
Hàm số đồng biến:
x tăng
x < 0,
=> y tang
x tăng
x > 0,
=> y gi?m
Hàm số nghịch biến:
y = 2x2 (a =2 > 0 )
Hàm số nghịch biến:
x tăng
x < 0,
=> y gi?m
x tăng
x > 0,
=> y tang
Hàm số đồng biến:
y = -2x2 ( a = -2 < 0 )
Hàm số đồng biến:
x tăng
x < 0,
=> y tang
x tăng
x > 0,
=> y gi?m
Hàm số nghịch biến:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong bài tập sau:
Cho hàm số y =
Hàm số đồng biến với x > 0, hàm số nghịch biến với x <0.
Hàm số đồng biến với mọi giá trị x R
Hàm số nghịch biến với mọi x R
Hàm số nghịch biến với x > 0, hàm số đồng biến với x < 0.
-
Bài 2 – sgk/31:
Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100m. Quãng đường chuyển động s (mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi công thức: s = 4t2.
Sau 1 giây, vật này cách mặt đất bao nhiêu mét? Tương tự, sau 2 giây?
Hỏi sau bao lâu vật này tiếp đất?
Hướng dẫn về nhà
1. Học kỹ tính chất của hàm số y=ax2 với a khác 0
2. Làm các bài bập 1,3 trang 31 (SGK); bài 1,2 trang36(SBT)
Kiểm tra bài cũ :
- Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm số của x, x gọi là biến số của y.
2. Cho hàm s? y = f(x): Khi nào hàm s? d?ng bi?n? Khi nào hàm s? ngh?ch bi?n?
Nếu x tăng => y tăng thì hàm số đồng biến
Nếu x tăng => y giảm thì hàm số nghịch biến
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 ( a ? 0)
Phương trình bậc hai một ẩn , cách giải.
Phương trình quy về phương trình bậc hai.
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1. Ví dụ mở đầu.
Trong đó t là thời gian tính bằng giây, s tính bằng mét
.
.
.
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Tại đỉnh tháp nghiêng Pi-da(Pisa), ở I-ta-li-a, Ga-li-lê (G.Gallilei) đã thả hai quả cầu bằng chì có trọng lượng khác nhau để làm thí nghiệm nghiên cứu chuyển động của một vật rơi tự do.
Ông khẳng định rằng, khi một vật rơi tự do ( không kể đến sức cản của không khí) , vận tốc của nó tăng dần và không phụ thuộc vào trọng lượng của vật.
Quãng đường chuyển động s của nó được biểu diễn gần đúng bởi công thức
s = 5t2
Tiết 48: hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
.
.
.
1. Ví dụ mở đầu.
s = 5t2
Công thức s = 5t2 biểu thị một dạng hàm số có dạng: y = ax2 ( a ? 0 )
t
s
1
2
3
4
80
45
20
5
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Tiết 48 :hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
Ga-li-lê (G.Gallilei 1564 – 1642)
Tại Italia.Ông là một nhà bác
học vĩ đại của loài người.Ông
nghiên cứu về thiên văn học,
về toán học, vật lí, triết học.Là
người đã chế tạo ra kính thiên
văn và là người đầu tiên phát
hiện ra vùng tối trên mặt trăng
và rất nhiều công trình nghiên
cứu khác.
Ngày 24.1.1590 Ông đã làm thí
nghiệm đo vận tốc vật rơi tự do
tại tháp nghiêng Pi-da.
Ga-li-lờ (G.Gallilei )
.
.
.
1. Ví dụ mở đầu.
s = 5t2
Công thức s = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng: y = ax2 ( a ? 0 )
S = a2
t
s
1
2
3
4
80
45
20
5
Chương iv: hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
phương trình bậc hai một ẩn .
Tiết 48 :hµm sè y = ax2 ( a ≠ 0 ).
m ? 1
Xét hai hàm số sau: y = 2x2 và y = -2x2
2. Tính chất của hàm số y = ax2 ( a ? 0 ).
Điền những giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau.
?1
8
2
0
2
18
-8
-2
0
-2
-18
8
2
0
2
18
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
-Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
y = 2x2 (a =2 > 0 )
Hàm số nghịch biến:
x tăng
x < 0,
=> y gi?m
x tăng
x > 0,
=> y tang
Hàm số đồng biến:
-8
-2
0
-2
-18
- Khi x tăng nhưng luôn luôn âm thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
-Khi x tăng nhưng luôn luôn dương thì giá trị tương ứng của y tăng hay giảm?
y = -2x2 (a =-2 < 0 )
Hàm số đồng biến:
x tăng
x < 0,
=> y tang
x tăng
x > 0,
=> y gi?m
Hàm số nghịch biến:
y = 2x2 (a =2 > 0 )
Hàm số nghịch biến:
x tăng
x < 0,
=> y gi?m
x tăng
x > 0,
=> y tang
Hàm số đồng biến:
y = -2x2 ( a = -2 < 0 )
Hàm số đồng biến:
x tăng
x < 0,
=> y tang
x tăng
x > 0,
=> y gi?m
Hàm số nghịch biến:
Hãy chọn câu trả lời đúng trong bài tập sau:
Cho hàm số y =
Hàm số đồng biến với x > 0, hàm số nghịch biến với x <0.
Hàm số đồng biến với mọi giá trị x R
Hàm số nghịch biến với mọi x R
Hàm số nghịch biến với x > 0, hàm số đồng biến với x < 0.
-
Bài 2 – sgk/31:
Một vật rơi ở độ cao so với mặt đất là 100m. Quãng đường chuyển động s (mét) của vật rơi phụ thuộc vào thời gian t (giây) bởi công thức: s = 4t2.
Sau 1 giây, vật này cách mặt đất bao nhiêu mét? Tương tự, sau 2 giây?
Hỏi sau bao lâu vật này tiếp đất?
Hướng dẫn về nhà
1. Học kỹ tính chất của hàm số y=ax2 với a khác 0
2. Làm các bài bập 1,3 trang 31 (SGK); bài 1,2 trang36(SBT)
 







Các ý kiến mới nhất