Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Duyen
Ngày gửi: 09h:51' 25-10-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Duyen
Ngày gửi: 09h:51' 25-10-2021
Dung lượng: 7.4 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
BÀI 22.
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN ( Tiết 2)
Toán 5
Hướng dẫn học trang 57
BÀI 22. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (Tiết 2).
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
A.
B.
C.
1. Đọc số thập phân sau và nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng : 93,85 .
Đáp án:
Chín mươi ba phẩy tám mươi lăm.
9 chục, ba đơn vị, 8 phần mười, 5 phần trăm
Đáp án: 9,08.
CÁC EM GIỎI LẮM!
TOÁN
Bài 22. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN ( tiết 2)
Hướng dẫn học trang 57-60
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Nêu cách đọc và viết số thập phân
Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau của số thập phân
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
a)
Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
b)
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phầy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Số thập phân
Phần nguyên (ở bên trái dấu phẩy)
Phần thập phân (ở bên phải dấu phẩy).
* Đọc số thập phân 638,7231
638
,
7231
Phần nguyên
Phần thập phân
Phẩy
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm
4 chục
1 nghìn
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần nghìn
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
Bài 2 .Viết số thập phân
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
55,555
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
6
18
217
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài tập 3: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu).
Cách làm
10
68 36
8
Bài tập 3: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu).
Bài tập 3: b) Chuyển các hỗn số viết được ở phần (a) thành các số thập phân (theo mẫu):
73,4
56,08
9,05
Bài tập 4: Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
20,15
4,619
0,1234
72,1
Bảy mươi hai phẩy một
Hai mươi phẩy mười lăm
Bốn phẩy sáu trăm mười chín
Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi bốn
Bài tập 5: Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau ( theo mẫu):
7
70
700
3
30
300
3000
5
50
9
ĐÚNG HAY SAI?
CỦNG CỐ
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333
S
S
d) Không đơn vị , tám phần chục nghìn: 0,0008
Đ
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn: 66,09
Hẹn gặp lại các em!
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN ( Tiết 2)
Toán 5
Hướng dẫn học trang 57
BÀI 22. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN (Tiết 2).
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao.
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
CÙNG NHAU VỀ ĐÍCH
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
A.
B.
C.
1. Đọc số thập phân sau và nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng : 93,85 .
Đáp án:
Chín mươi ba phẩy tám mươi lăm.
9 chục, ba đơn vị, 8 phần mười, 5 phần trăm
Đáp án: 9,08.
CÁC EM GIỎI LẮM!
TOÁN
Bài 22. HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN. ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN ( tiết 2)
Hướng dẫn học trang 57-60
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Nêu cách đọc và viết số thập phân
Các hàng và quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau của số thập phân
3
7
5
,
4
0
6
Hàng
Trăm
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau.
Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau
a)
Trong số thập phân 375,406:
- Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn
- Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
b)
Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị
- Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
- Số thập phân 0,1985 đọc là: không phầy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
Số thập phân
Phần nguyên (ở bên trái dấu phẩy)
Phần thập phân (ở bên phải dấu phẩy).
* Đọc số thập phân 638,7231
638
,
7231
Phần nguyên
Phần thập phân
Phẩy
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80
phần thập phân
1 đơn vị
phần nguyên
0 phần trăm
8 phần mười
3 trăm
0 chục
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942,54
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
9 trăm
4 chục
1 nghìn
Bài1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần nghìn
Bài 2 .Viết số thập phân
a) Năm đơn vị,chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm(tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm.
5,9
24,18
Bài 2 .Viết số thập phân
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
55,555
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
6
18
217
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài tập 3: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu).
Cách làm
10
68 36
8
Bài tập 3: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu).
Bài tập 3: b) Chuyển các hỗn số viết được ở phần (a) thành các số thập phân (theo mẫu):
73,4
56,08
9,05
Bài tập 4: Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
20,15
4,619
0,1234
72,1
Bảy mươi hai phẩy một
Hai mươi phẩy mười lăm
Bốn phẩy sáu trăm mười chín
Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi bốn
Bài tập 5: Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau ( theo mẫu):
7
70
700
3
30
300
3000
5
50
9
ĐÚNG HAY SAI?
CỦNG CỐ
a) Hai mươi hai đơn vị, năm phần mười, chín phần trăm: 22,59
Đ
b) Ba mươi ba đơn vị, ba phần mười, ba phần trăm, ba phần nghìn: 33,0333
S
S
d) Không đơn vị , tám phần chục nghìn: 0,0008
Đ
c) Sáu đơn vị,chín phần nghìn: 66,09
Hẹn gặp lại các em!
 







Các ý kiến mới nhất