Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị thu
Ngày gửi: 11h:33' 30-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 276
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị thu
Ngày gửi: 11h:33' 30-10-2021
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích:
0 người
Toán
Luyện tập (trang 38)
Khởi động
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 15,06:
Mười lăm phẩy không sáu
- Phần nguyên: 1 chục 5 đơn vị
- Phần thập phân: 0 phần mười 6 phần trăm
b) 134,058:
Một trăm ba mươi bốn phẩy không trăm
năm mươi tám.
- Phần nguyên: 1 trăm 3 chục 4 đơn vị
- Phần thập phân: 0 phần mười 5 phần trăm 8 phần nghìn
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
5608
100
;
605
100
Toán
Luyện tập.
16
Mẫu:
Cách làm:
16 2
10
1
6
2
6
2
,
,
Toán
Luyện tập.
73
56
6
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
16
Mẫu:
=
16,2
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
Tám mươi ba phẩy bốn
Mười chín phẩy năm mươi bốn
Hai phẩy một trăm sáu mươi bảy
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
3,15 m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1 m =
= 2 m 1 dm
= 21
m
dm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
2,1 m = ...... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ...... cm
3,15 m = ...... cm
21
527
830
315
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
Dặn dò:
Luyện tập (trang 38)
Khởi động
Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân
và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 15,06:
Mười lăm phẩy không sáu
- Phần nguyên: 1 chục 5 đơn vị
- Phần thập phân: 0 phần mười 6 phần trăm
b) 134,058:
Một trăm ba mươi bốn phẩy không trăm
năm mươi tám.
- Phần nguyên: 1 trăm 3 chục 4 đơn vị
- Phần thập phân: 0 phần mười 5 phần trăm 8 phần nghìn
Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):
5608
100
;
605
100
Toán
Luyện tập.
16
Mẫu:
Cách làm:
16 2
10
1
6
2
6
2
,
,
Toán
Luyện tập.
73
56
6
Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):
16
Mẫu:
=
16,2
73
56
6
=
73,4
=
56,08
=
6,05
Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:
= 83,4
1954
100
= 19,54
2167
1000
= 2,167
Tám mươi ba phẩy bốn
Mười chín phẩy năm mươi bốn
Hai phẩy một trăm sáu mươi bảy
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
Mẫu:
Cách làm:
2,1 m = .... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ..... cm
3,15 m = ...... cm
2,1m = .... dm
21
2,1 m =
= 2 m 1 dm
= 21
m
dm
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
(theo mẫu):
2,1 m = ...... dm
5,27 m = ...... cm
8,3 m = ...... cm
3,15 m = ...... cm
21
527
830
315
Chuẩn bị bài sau:
Số thập phân bằng nhau
Dặn dò:
 







Các ý kiến mới nhất