Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Hà
Ngày gửi: 14h:14' 12-12-2021
Dung lượng: 591.3 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Hà
Ngày gửi: 14h:14' 12-12-2021
Dung lượng: 591.3 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
Toán
KHỞI ĐỘNG
9,4:
1. Đọc các số thập phân sau:
Chín phẩy bốn
37,42:
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
502,467:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy
KHỞI ĐỘNG
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,9 =
0,07 =
0,009 =
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
KHÁM PHÁ
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 375,406 đọc là:
ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
* Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có :
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc số thập phân 0,1985 là:
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
Ba mươi lăm phần trăm
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần thập phân là:
301
- Từ trái qua phải:
Tám mươi phần trăm
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
1942
- Từ trái qua phải:
Năm mươi tư phần trăm.
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần thập phân là:
0
Không trăm ba mươi hai phần nghìn.
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
6
18
217
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Thử thách!!!
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
A.
B.
C.
* Củng cố - Dặn dò
- Về nhà làm bài vào vở toán.
- Xem trước bài mới: Luyện tập
KHỞI ĐỘNG
9,4:
1. Đọc các số thập phân sau:
Chín phẩy bốn
37,42:
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
502,467:
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu mươi bảy
KHỞI ĐỘNG
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,9 =
0,07 =
0,009 =
Toán
Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân
1. Hàng của số thập phân
KHÁM PHÁ
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Số thập phân 375,406 đọc là:
ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
* Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có :
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc số thập phân 0,1985 là:
2. Đọc, viết số thập phân
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
THỰC HÀNH
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Hai phẩy ba mươi lăm
Ba mươi lăm phần trăm
- Phần thập phân là:
2
- Từ trái qua phải:
2 chỉ 2 đơn vị; 3 chỉ 3 phần mười, 5 chỉ 5 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
b) 301,80
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần thập phân là:
301
- Từ trái qua phải:
Tám mươi phần trăm
3 chỉ 3 trăm, 0 chỉ 0 chục, 1 chỉ 1 đơn vị; 8 chỉ 8 phần mười, 0 chỉ 0 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
c) 1942, 54
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy năm mươi tư.
- Phần thập phân là:
1942
- Từ trái qua phải:
Năm mươi tư phần trăm.
1 chỉ 1 nghìn, 9 chỉ 9 trăm, 4 chỉ 4 chục, 2 chỉ 2 đơn vị; 5 chỉ 5 phần mười, 4 chỉ 4 phần trăm.
Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032
- Đọc là:
- Phần nguyên là:
Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần thập phân là:
0
Không trăm ba mươi hai phần nghìn.
Bài tập 2: Viết số thập phân có:
5,9
24,18
55,555
2002,08
0,001
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
b)
c)
d)
3,5 =
a)
6,33 =
18,05 =
217,908 =
3
6
18
217
Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân.
Thử thách!!!
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị thấp hơn liền sau.
A. 10
B. 100
C. 1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng .... đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
A.
B.
C.
* Củng cố - Dặn dò
- Về nhà làm bài vào vở toán.
- Xem trước bài mới: Luyện tập
 








Các ý kiến mới nhất