Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hậu
Ngày gửi: 10h:33' 19-10-2023
Dung lượng: 591.4 KB
Số lượt tải: 127
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Hậu
Ngày gửi: 10h:33' 19-10-2023
Dung lượng: 591.4 KB
Số lượt tải: 127
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm, ngày 19 tháng 10 năm 2023
TOÁN
1. Đọc các số thập phân sau:
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
5
0,5
10
7
0,07
100
9
0,009
1000
Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Trong tiết học toán hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu
về hàng của số thập phân, tiếp tục học cách đọc và viết
các số thập phân.
Có số thập phân:
Phần nguyên
375, 406.
Phần thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có : 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Ví dụ 2: a) Đọc số sau: 0,1985
0,1985
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
0
Hàng
Đơn
vị
,
1
Phần
mười
9
Phần
trăm
8
5
Phần Phần chục
nghìn
nghìn
Đọc số thập
Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm
phân 0,1985
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm: 2 đơn vị
- Phần thập phân gồm: 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80: Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
- Phần thập phân gồm: 8 phần mười, 0 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
c) 1942, 54: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
Phần nguyên gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
Phần thập phân gồm: 5 phần mười, 4 phần trăm.
Bài 1 (38). Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032: Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên gồm: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2
phần nghìn.
Bài 2 (38). Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3 (38). Viết các số thập phân sau thành hỗn số có
chứa phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài 3 (38). Viết các số thập phân sau thành hỗn số có
chứa phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
33
b) 6,33 = 6
100
5
c) 18,05 = 18
100
908
d) 217,908 = 217
1000
Hoạt động ứng dụng:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
TOÁN
1. Đọc các số thập phân sau:
37,42
Ba mươi bảy phẩy bốn mươi hai
Năm phẩy tám
5,8
502,467
Năm trăm linh hai phẩy bốn trăm sáu bảy
2. Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
5
0,5
10
7
0,07
100
9
0,009
1000
Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2023
TOÁN
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
Trong tiết học toán hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu
về hàng của số thập phân, tiếp tục học cách đọc và viết
các số thập phân.
Có số thập phân:
Phần nguyên
375, 406.
Phần thập phân
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần thập phân
Phần nguyên
3
Số thập
phân
Hàng
7
5
Trăm Chục Đơn
vị
,
4
0
6
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
giữa đơn vị thấp hơn liền sau
của hai hàng
liền nhau
b) Nhận xét: * Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có : 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần
trăm, 6 phần nghìn.
- Đọc thập phân 375,406 là: ba trăm bảy mươi lăm
phẩy bốn trăm linh sáu.
Ví dụ 2: a) Đọc số sau: 0,1985
0,1985
Phần thập phân
Phần nguyên
Số thập
phân
0
Hàng
Đơn
vị
,
1
Phần
mười
9
Phần
trăm
8
5
Phần Phần chục
nghìn
nghìn
Đọc số thập
Không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm
phân 0,1985
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
Đọc, viết như số
tự nhiên
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
Phẩy
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
Đọc, viết như số
tự nhiên
,
Phẩy
567
Đọc, viết như số
tự nhiên
* Kết luận:
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến
hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”,
sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35: Hai phẩy ba mươi lăm.
- Phần nguyên gồm: 2 đơn vị
- Phần thập phân gồm: 3 phần mười, 5 phần trăm
b) 301,80: Ba trăm linh một phẩy tám mươi
- Phần nguyên gồm: 3 trăm, 0 chục, 1 đơn vị.
- Phần thập phân gồm: 8 phần mười, 0 phần trăm.
Bài 1/38 : Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần
thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng
hàng.
c) 1942, 54: Một nghìn chín trăm bốn mươi hai phẩy
năm mươi tư.
Phần nguyên gồm: 1 nghìn, 9 trăm, 4 chục, 2 đơn vị.
Phần thập phân gồm: 5 phần mười, 4 phần trăm.
Bài 1 (38). Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập
phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
d) 0,032: Không phẩy không trăm ba mươi hai.
- Phần nguyên gồm: 0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm: 0 phần mười, 3 phần trăm, 2
phần nghìn.
Bài 2 (38). Viết số thập phân có:
Số thập phân
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần
trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám
phần trăm).
Viết thành
5,9
24,18
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm
phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm
đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần
trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
Bài 3 (38). Viết các số thập phân sau thành hỗn số có
chứa phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
b) 6,33 =
c) 18,05 =
d) 217,908 =
Bài 3 (38). Viết các số thập phân sau thành hỗn số có
chứa phân số thập phân.
5
a) 3,5 = 3
10
33
b) 6,33 = 6
100
5
c) 18,05 = 18
100
908
d) 217,908 = 217
1000
Hoạt động ứng dụng:
Nêu lại cách đọc và viết số thập phân?
Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu
“phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao
đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu
“phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
 









Các ý kiến mới nhất