Tìm kiếm Bài giảng
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trung
Ngày gửi: 20h:56' 02-11-2021
Dung lượng: 189.2 KB
Số lượt tải: 98
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Trung
Ngày gửi: 20h:56' 02-11-2021
Dung lượng: 189.2 KB
Số lượt tải: 98
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GV: Phạm Thị Trung
Thứ Tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc số thập phân 375,406 là:
c) Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có :
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc số thập phân 0,1985 là:
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
LUYỆN TẬP
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80
phần thập phân
3 trăm
phần nguyên
0 phần trăm.
8 phần mười
0 chục
1 đơn vị
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942,54
phần thập phân
9 trăm
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
4 chục
2 đơn vị
1 nghìn
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần nghìn
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
5,9
24,18
2.Viết số thập phân có
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
3,5 =
a)
6,33 =
b)
18,05 =
c)
217,908 =
d)
TIẾT HỌC KẾT THÚC!
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN.
ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN
GV: Phạm Thị Trung
Thứ Tư, ngày 03 tháng 11 năm 2021
Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406
375,406
Phần nguyên
Phần thập phân
Trăm
Chục
Đơn
vị
Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Quan hệ giữa đơn vị của hai hàng liền nhau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) Nhận xét: Trong số thập phân 375,406
- Phần nguyên gồm có :
3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc số thập phân 375,406 là:
c) Trong số thập phân 0,1985
- Phần nguyên gồm có :
0 đơn vị.
- Phần thập phân gồm có:
- Đọc số thập phân 0,1985 là:
* Đọc, viết số thập phân 1234,567
1234
,
567
Đọc, viết như số tự nhiên
Đọc, viết như số tự nhiên
Phẩy
- Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
- Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
* Kết luận:
LUYỆN TẬP
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
2,35
phần thập phân
2 đơn vị
phần nguyên
5 phần trăm.
3 phần mười
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
301,80
phần thập phân
3 trăm
phần nguyên
0 phần trăm.
8 phần mười
0 chục
1 đơn vị
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
1942,54
phần thập phân
9 trăm
phần nguyên
4 phần trăm
5 phần mười
4 chục
2 đơn vị
1 nghìn
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
0,032
phần thập phân
0 đơn vị
phần nguyên
3 phần trăm
0 phần mười
2 phần nghìn
a) Năm đơn vị, chín phần mười.
b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm).
5,9
24,18
2.Viết số thập phân có
c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn).
55,555
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
2002,08
e) Không đơn vị, một phần nghìn.
0,001
3. Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):
3,5 =
a)
6,33 =
b)
18,05 =
c)
217,908 =
d)
TIẾT HỌC KẾT THÚC!
CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất