Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành An
Ngày gửi: 14h:34' 30-11-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

GIÁO VIÊN: ĐIỆP THANH ÚT

Bài cũ
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

65dm2 = …
0,65 m2
27,13 dm2
27dm2 13cm2 = …
25cm2 = …
0,25 dm2
5cm2 2mm2 = …
5,02 cm2

Toán

Luyện tập chung
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

42m 34cm =
m
56m 29cm =
dm
6m 2cm =
m
4352m =
km

Toán

Luyện tập chung
Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.

42m 34cm = 42,34 m
56m 29cm = 562,9 dm
6m 2cm = 6,02 m
4352m = 4,352 km
Qua bài tập 1 đã giúp em củng cố về kiến thức gì ?
km
hm dam
m
dm
cm
mm
4,

3

5

2,

023 ,

24
9

Toán

Luyện tập chung
Baøi 2. Vieát caùc soá ño coù ñôn vò ño laø ki-loâ-gam

a. 500g

b. 347g

c.1,5 taán

Toán

Luyện tập chung
Baøi 2. Vieát caùc soá ño coù ñôn vò ño laø ki-loâ-gam

a. 500g = 0,500

kg
b. 347g = 0,347
… kg
c.1,5 taán = 1500

kg

Qua bài tập này giúp em củng cố kiến thức gì?
tấn

tạ

yến

kg

hg

dag

g

1,

5

0

0 ,,

5
3

0
4

07

Toán

Luyện tập chung
Baøi 3. Vieát caùc soá ño coù ñôn vò ño laø meùt vuoâng
a. 7km2 ;
b. 30dm2 ;

4ha ;
300dm2 ;

8,5ha
515dm2

Toán

Luyện tập chung
Baøi 3. Vieát caùc soá ño coù ñôn vò ño laø meùt vuoâng
a. 7km2 = 7 …000 000 m2
b. 30dm2 = 0,30
… m2
8,5ha = 85… 000 m2
515dm2 =5,15
… m2
4ha = 40
… 000 m2
300dm2 = …
3 m2
Qua baøi taäp naøy giuùp em cuûng coá kieán thöùc thöùc gì?
km2

hm2

dam2

m2

dm2

7,

00
84,,

500
00
0

035,,,
00

15
30
00

cm2

mm2

4. Một sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,15 km
và chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Tính diện tích sân
trường với đơn vị là mét vuông và héc ta.
Bài giải
Đổi: 0,15 km = 150m
Ta có sơ đồ:

Chiều dài:
150m
Chiều rộng:

Tổng số phần bằng nhau là: 3+2 = 5 (phần)
Chiều dài hình chữ nhật là: 150: 5x 3 = 90 (m)
Chiều rộng hình chữ nhật là: 150 - 90= 60 (m)
Diện tích sân trường là: 90x60 = 5400(m2)
Đổi: 5400(m2)= 0,54 ha
Đáp số: 5400(m2); 0,54 ha

Toán

Luyện tập chung
Chọn đáp án đúng
25m
70
3,9taá
dm
14cm
n2==…
…=kg
m
…2 m
A–7
25,14
39
B – 0,7
25,0014
390
2,514
C – 0,07
3900

Chúc các em chăm ngoan học giỏi
468x90
 
Gửi ý kiến