Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 21h:34' 15-09-2020
Dung lượng: 1'004.5 KB
Số lượt tải: 261
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Ngày gửi: 21h:34' 15-09-2020
Dung lượng: 1'004.5 KB
Số lượt tải: 261
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
762 543
Đọc số sau : 308 681
Chữ số 6 trong hai số trên thuộc những hàng nào đã học ?
Viết số sau :
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Số
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
321
3
2
1
654 321
654 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Số
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
654 321
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
6
5
4
3
2
1
Hàng và lớp
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái).
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
GHI NHỚ :
Bài 1 : Viết theo mẫu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
54 321
5
4
3
2
1
54 320
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
5
4
3
0
0
6
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
Bài tập
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
2
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
1
2
8
0
0
9
912 800
Bài tập
BÀI 2 :
305 804
960 783
46 307
56 032
123 517
305 804
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 thuộc hàng nào ? lớp nào ?
A. 7000
B. 700
Bài 2 :
b. Giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu). Chọn đáp án A, B hoặc C trong mỗi ô bảng.
38 753
700
67 021
79 518
302 671
715 519
A. 700
B. 7000
C. 70000
A. 700000
B. 70000
C. 7000
?
?
?
7000
A. 7000
B. 70000
C. 700000
70000
?
70
700000
Hãy chọn đáp án đúng
B. 7000
B. 70000
A. 700000
C. 70
C. 70
Luyện tập
Bài tập 3 : Viết mỗi số 52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
thành tổng (theo mẫu). Chọn đáp án đúng.
A. 500 000 + 3 000 + 6
503 060 = ?
B. 500 000 + 3 000 + 6
C. 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = ?
176 091 = ?
Mẫu :
5
2
3
1
4
=
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
A. 8 000 + 300 + 70 + 6
C. 80 000 + 300 + 70 + 6
B. 80 000 + 3 000 + 700 + 60
B. 10 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
C. 100 000 + 70 000 + 600 + 90 + 1
A. 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Luyện tập
Củng cố :
Viết số sau thành tổng :
620 719 =
600 000 + 20 000 + 700 + 10 + 9
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Chúc thầy cô và các em mạnh khoẻ, thành công và hạnh phúc!
762 543
Đọc số sau : 308 681
Chữ số 6 trong hai số trên thuộc những hàng nào đã học ?
Viết số sau :
Bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
Số
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
321
3
2
1
654 321
654 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Số
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
654 321
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
6
5
4
3
2
1
Hàng và lớp
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái).
Hàng và lớp
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
GHI NHỚ :
Bài 1 : Viết theo mẫu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
54 321
5
4
3
2
1
54 320
Bốn mươi lăm nghìn hai trăm mười ba
5
4
3
0
0
6
Chín trăm mười hai nghìn tám trăm
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
Bài tập
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
2
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm hai mươi
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
1
2
8
0
0
9
912 800
Bài tập
BÀI 2 :
305 804
960 783
46 307
56 032
123 517
305 804
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 thuộc hàng nào ? lớp nào ?
A. 7000
B. 700
Bài 2 :
b. Giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu). Chọn đáp án A, B hoặc C trong mỗi ô bảng.
38 753
700
67 021
79 518
302 671
715 519
A. 700
B. 7000
C. 70000
A. 700000
B. 70000
C. 7000
?
?
?
7000
A. 7000
B. 70000
C. 700000
70000
?
70
700000
Hãy chọn đáp án đúng
B. 7000
B. 70000
A. 700000
C. 70
C. 70
Luyện tập
Bài tập 3 : Viết mỗi số 52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
thành tổng (theo mẫu). Chọn đáp án đúng.
A. 500 000 + 3 000 + 6
503 060 = ?
B. 500 000 + 3 000 + 6
C. 500 000 + 3 000 + 60
83 760 = ?
176 091 = ?
Mẫu :
5
2
3
1
4
=
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
A. 8 000 + 300 + 70 + 6
C. 80 000 + 300 + 70 + 6
B. 80 000 + 3 000 + 700 + 60
B. 10 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
C. 100 000 + 70 000 + 600 + 90 + 1
A. 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Luyện tập
Củng cố :
Viết số sau thành tổng :
620 719 =
600 000 + 20 000 + 700 + 10 + 9
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Chúc thầy cô và các em mạnh khoẻ, thành công và hạnh phúc!
 








Các ý kiến mới nhất