Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 16h:42' 14-08-2021
Dung lượng: 464.0 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Hương
Ngày gửi: 16h:42' 14-08-2021
Dung lượng: 464.0 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Đọc và viết các số sau:
a. Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm:
b. Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm:
c. Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu:
d. Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai:
Thứ ngày tháng năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Hàng và lớp
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau :
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
Đọc và viết các số sau:
a. Sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm:
b. Bảy trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi lăm:
c. Tám mươi lăm nghìn ba trăm mười sáu:
d. Chín trăm hai mươi hai nghìn hai trăm hai mươi hai:
Thứ ngày tháng năm 2021
Toán
Hàng và lớp
Hàng và lớp
Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau :
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
52 314
503 060
83 760
176 091
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
= 500 000 + 3000 + 60
= 80 000 + 3000 + 700 + 60
= 100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
 







Các ý kiến mới nhất