Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu sang
Ngày gửi: 08h:32' 14-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu sang
Ngày gửi: 08h:32' 14-09-2021
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
GVTrần Thị Oanh
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Hàng và lớp
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
Trang 11
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
.
1. Viết theo mẫu:
Bài 1: ViÕt theo mÉu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
700
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau – So sánh các số có nhiều chữ số Sgk Toán 4 trang 12.
Dặn dò
CHÀO CÁC EM!
Chào mừng các bạn học sinh đến với lớp học online
Toán
Hàng và lớp
KIỂM TRA BÀI CŨ
* Đọc và viết các số sau: 345 678 , 645 897.
Trang 11
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2021
Toán
Hàng và lớp
.
1. Viết theo mẫu:
Bài 1: ViÕt theo mÉu
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307; 56 032; 123 517; 305 804; 960 783
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi ô ở bảng sau:
7 000
70 000
70
700 000
700
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng ( theo mẫu)
503 060 =
83 760 =
176 091 =
500 000 + 3 000 + 60
80 000 + 3 000 + 700 +60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52314 = 50000 + 2000 + 300 + 10 + 4
- Làm lại các bài tập .
- Chuẩn bị bài sau – So sánh các số có nhiều chữ số Sgk Toán 4 trang 12.
Dặn dò
CHÀO CÁC EM!
 








Các ý kiến mới nhất