Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị ngân
Ngày gửi: 09h:57' 15-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: trần thị ngân
Ngày gửi: 09h:57' 15-09-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
Trang 11
Toán
Hàng và lớp .
Kh?i d?ng
S?
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
321
3
2
1
Viết theo mẫu:
789 634
591 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
5
9
1
0
0
0
7
8
9
6
3
4
Hng v l?p
Kết luận
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng ta nên viết theo thứ tự nào?
Khi viết số có nhiều chữ số chú ý điều gì?
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái)
Hng v l?p
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Kết luận
Bài tập 1: Viết theo mẫu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
54 321
5
4
3
2
1
54 320
Bốn mưuơi lăm nghìn hai trăm muười ba.
5
4
3
0
0
6
Chín trăm muười hai nghìn tám trăm.
Năm mưuơi tuư nghìn ba trăm hai muoi m?t.
Luyện tập
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
2
0
Năm muươi tuư nghìn ba trăm hai muươi.
654 300
Sáu trăm năm mưuơi tưu nghìn ba trăm.
1
2
8
0
0
9
912 800
Luyện tập
Bi 2
305 804
960 783
46 307
56 032
123 517
305 804
Ch? s? 3 thu?c hàng tram, l?p don v?.
Ch? s? 3 thu?c hàng chục, l?p don v?.
Ch? s? 3 thu?c hàng nghìn, l?p nghìn.
Ch? s? 3 thu?c hàng trăm nghìn, l?p nghìn.
Ch? s? 3 thu?c hàng đơn vị, l?p don v?.
a) Đọc các số sau
Nối các ô sau với số thích hợp
A. 7000
B. 700
Bài 2:
b. Giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau (theo mẫu)
38 753
700
67 021
79 518
302 671
715 519
A. 700
B. 7000
C. 70000
A. 700000
B. 70000
C. 7000
?
?
?
7000
A. 7000
B. 70000
C. 700000
70000
?
70
700000
Hãy chän ®¸p ¸n ®óng
B. 7000
B. 70000
A. 700000
C. 70
C. 70
Luyện tập
Bài 3: Viết mỗi số sau đây thành tổng (theo mẫu)
52314; 503060; 83760; 176091
A. 500 000 + 3 000 + 6
503060 =?
B. 500 000 + 3 000 + 6
C. 500 000 + 3 000 + 60
83760 =?
176091 =?
Mẫu:
5
2
3
1
4
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
A. 8 000 + 300 + 70 + 6
C. 80 000 + 300 + 70 + 6
B. 80 000 + 3 000 + 700 + 60
B. 10 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
C. 100 000 + 70 000 + 600 + 90 + 1
A. 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Luyện tập
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm
a. 5 trăm nghìn, 7 trăm; 3 chục; 5 đơn vị.
A. 500735
B. 507350
C. 573005
b. 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c. 8 chục nghìn và 2 đơn vị
B. 300402
A. 3004002
C.340002
B. 200402
A. 200042
C. 204002
Luyện tập
Bi 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (...) theo mẫu.
Lớp nghìn của số 603786 gồm các
chữ số...;....;....
A. 6; 0; 3
B. 7; 8; 6
C. 6; 3; 7
b. Lớp nghìn của số 603785 gồm các
chữ số ...; ....; ....
c. Lớp nghìn của số 532004 gồm các
chữ số ...; ...; ...
C. 6; 0; 3
A. 3; 7; 8
B. 0; 3; 7
B. 5; 3; 2
A. 0; 0; 4
C. 5; 3; 0
Mẫu: Lớp nghìn của số 832573 gồm các chữ số 8; 3; 2.
Luyện tập
CHÀO CÁC EM !
Toán
Hàng và lớp .
Kh?i d?ng
S?
Hàng
đơn vị
Hàng
chục
Hàng
trăm
Hàng
nghìn
Hàng
chục
nghìn
Hàng
trăm
nghìn
321
3
2
1
Viết theo mẫu:
789 634
591 000
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
5
9
1
0
0
0
7
8
9
6
3
4
Hng v l?p
Kết luận
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng ta nên viết theo thứ tự nào?
Khi viết số có nhiều chữ số chú ý điều gì?
Khi viết các chữ số vào cột ghi hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái)
Hng v l?p
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành
lớp đơn vị.
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Kết luận
Bài tập 1: Viết theo mẫu
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
54 321
5
4
3
2
1
54 320
Bốn mưuơi lăm nghìn hai trăm muười ba.
5
4
3
0
0
6
Chín trăm muười hai nghìn tám trăm.
Năm mưuơi tuư nghìn ba trăm hai muoi m?t.
Luyện tập
45 213
4
5
2
1
3
5
4
3
2
0
Năm muươi tuư nghìn ba trăm hai muươi.
654 300
Sáu trăm năm mưuơi tưu nghìn ba trăm.
1
2
8
0
0
9
912 800
Luyện tập
Bi 2
305 804
960 783
46 307
56 032
123 517
305 804
Ch? s? 3 thu?c hàng tram, l?p don v?.
Ch? s? 3 thu?c hàng chục, l?p don v?.
Ch? s? 3 thu?c hàng nghìn, l?p nghìn.
Ch? s? 3 thu?c hàng trăm nghìn, l?p nghìn.
Ch? s? 3 thu?c hàng đơn vị, l?p don v?.
a) Đọc các số sau
Nối các ô sau với số thích hợp
A. 7000
B. 700
Bài 2:
b. Giá trị của chữ số 7 trong mỗi bảng sau (theo mẫu)
38 753
700
67 021
79 518
302 671
715 519
A. 700
B. 7000
C. 70000
A. 700000
B. 70000
C. 7000
?
?
?
7000
A. 7000
B. 70000
C. 700000
70000
?
70
700000
Hãy chän ®¸p ¸n ®óng
B. 7000
B. 70000
A. 700000
C. 70
C. 70
Luyện tập
Bài 3: Viết mỗi số sau đây thành tổng (theo mẫu)
52314; 503060; 83760; 176091
A. 500 000 + 3 000 + 6
503060 =?
B. 500 000 + 3 000 + 6
C. 500 000 + 3 000 + 60
83760 =?
176091 =?
Mẫu:
5
2
3
1
4
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
A. 8 000 + 300 + 70 + 6
C. 80 000 + 300 + 70 + 6
B. 80 000 + 3 000 + 700 + 60
B. 10 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
C. 100 000 + 70 000 + 600 + 90 + 1
A. 100 000 + 70 000 + 6 000 + 90 + 1
Luyện tập
Bài 4: Viết số, biết số đó gồm
a. 5 trăm nghìn, 7 trăm; 3 chục; 5 đơn vị.
A. 500735
B. 507350
C. 573005
b. 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c. 8 chục nghìn và 2 đơn vị
B. 300402
A. 3004002
C.340002
B. 200402
A. 200042
C. 204002
Luyện tập
Bi 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (...) theo mẫu.
Lớp nghìn của số 603786 gồm các
chữ số...;....;....
A. 6; 0; 3
B. 7; 8; 6
C. 6; 3; 7
b. Lớp nghìn của số 603785 gồm các
chữ số ...; ....; ....
c. Lớp nghìn của số 532004 gồm các
chữ số ...; ...; ...
C. 6; 0; 3
A. 3; 7; 8
B. 0; 3; 7
B. 5; 3; 2
A. 0; 0; 4
C. 5; 3; 0
Mẫu: Lớp nghìn của số 832573 gồm các chữ số 8; 3; 2.
Luyện tập
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất