Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Hằng
Ngày gửi: 14h:40' 23-09-2021
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Hằng
Ngày gửi: 14h:40' 23-09-2021
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các thầy cô về
thăm lớp dự giờ lớp 4A6
Maths
Unit 6: Hàng và lớp (Lesson 2)
Welcome back teachers visit
class to attend class 4A6
Người thực hiện: Hà Thị Anh Hằng
Trường Tiểu học Thị trấn Bắc Hà
Khởi động:
Trò chơi Tôi làm vua
Đọc số sau:
2 148 351
Chữ số 2 trong số trên thuộc hàng nào, lớp nào?
Viết số sau:
Mười bốn triệu hai trăm mười sáu nghìn một trăm hai mươi
Phần quà may mắn
Đọc số sau:
4 210 516
TRÒ CHƠI Ô CỬA BÍ MẬT
Friday, September 17 th , 2021
Maths:
Unit 6: Hàng và lớp ( Lesson 2)
Mục tiêu:
Em biết:
Các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
Đọc, viết được một số đến lớp triệu.
- Viết số thành tổng theo hàng.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết theo mẫu
9
1
4
7
3
8
4
2
0
3
5
6
1
7
0
3
6
2
2
3
7
5
5
2
8
0
1
a)
620 403 500
2
6
0
4
0
3
5
0
0
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
5
8
7
0
0
3
1
0
2
b)
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
5 209 613; 34 390 740; 617 800 749 ; 800 501 900; 900 030 544
Chữ số 9 trong số
5 209 613
thuộc hàng nghìn và thuộc lớp nghìn
Chữ số 9 trong số
34 390 740
thuộc hàng chục nghìn và thuộc lớp nghìn
Chữ số 9 trong số
617 800 749
thuộc hàng đơn vị và thuộc lớp đơn vị
Chữ số 9 trong số
800 501 900
thuộc hàng trăm và thuộc lớp đơn vị
Chữ số 9 trong số
900 030 544
thuôc hàng trăm triệu và thuộc lớp triệu
Số
24 851
Giá trị của chữ số 4
40 000
4
400
4 000 000
4000
47 061
69 354
902 475
4 035 223
b) Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau( theo mẫu)
3.Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
96 245 = 90 000 + 6 000 + 200 + 40 + 5
704 090 = 700 000 + 4 000 + 90
32 450 = 30000 + 2000 + 400 + 50
841 071 = 800 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
Bài tập bổ sung: Mẹ đi chợ đem theo 1 500 000 đồng, mẹ mua 1 cái máy phát cỏ hết 1 000 000đồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền sau khi đi chợ?
Bài giải:
Mẹ còn lại số tiền sau khi đi chợ là:
1500000 – 1000000 = 500000( đồng)
Đáp số: 500000 đồng.
Bài tập: Viết số đó gồm
a. 5 triệu, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
A. 5 500735
B. 507350
C. 573005
b. 3 trăm nghìn, bốn trăm và 2 đơn vị
c. 2 triệu, 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị
B. 300 402
A. 300 4002
C. 340 002
B. 2 204 002
A. 200 042
C. 2 405 002
Trò chơi kết nối
Hàng và lớp
Hµng ®¬n vÞ, hµng chôc, hµng trăm hîp thµnh líp ®¬n vÞ.
Hµng nghìn, hµng chôc nghìn, hµng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Hµng triệu, hµng chôc triệu, hµng trăm triệu hợp thành lớp triệu.
Kết luận
Chú ý:
- Khi viết c¸c ch÷ sè vµo cét ghi hµng nªn viÕt theo c¸c hµng tõ nhá ®Õn lín (tõ ph¶i sang tr¸i)
- Khi viÕt c¸c sè cã nhiÒu ch÷ sè nªn viÕt sao cho kho¶ng c¸ch gi÷a hai líp h¬i réng h¬n mét chót.
Bài học đến đây là kết thúc. Xin cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
Chúc các thầy cô luôn mạnh khỏe, công tác tốt.
Chúc các em học sinh luôn chăm ngoan học giỏi
thăm lớp dự giờ lớp 4A6
Maths
Unit 6: Hàng và lớp (Lesson 2)
Welcome back teachers visit
class to attend class 4A6
Người thực hiện: Hà Thị Anh Hằng
Trường Tiểu học Thị trấn Bắc Hà
Khởi động:
Trò chơi Tôi làm vua
Đọc số sau:
2 148 351
Chữ số 2 trong số trên thuộc hàng nào, lớp nào?
Viết số sau:
Mười bốn triệu hai trăm mười sáu nghìn một trăm hai mươi
Phần quà may mắn
Đọc số sau:
4 210 516
TRÒ CHƠI Ô CỬA BÍ MẬT
Friday, September 17 th , 2021
Maths:
Unit 6: Hàng và lớp ( Lesson 2)
Mục tiêu:
Em biết:
Các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu.
Giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số.
Đọc, viết được một số đến lớp triệu.
- Viết số thành tổng theo hàng.
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Viết theo mẫu
9
1
4
7
3
8
4
2
0
3
5
6
1
7
0
3
6
2
2
3
7
5
5
2
8
0
1
a)
620 403 500
2
6
0
4
0
3
5
0
0
Năm trăm linh hai triệu tám trăm bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
5
8
7
0
0
3
1
0
2
b)
2. a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 9 trong mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
5 209 613; 34 390 740; 617 800 749 ; 800 501 900; 900 030 544
Chữ số 9 trong số
5 209 613
thuộc hàng nghìn và thuộc lớp nghìn
Chữ số 9 trong số
34 390 740
thuộc hàng chục nghìn và thuộc lớp nghìn
Chữ số 9 trong số
617 800 749
thuộc hàng đơn vị và thuộc lớp đơn vị
Chữ số 9 trong số
800 501 900
thuộc hàng trăm và thuộc lớp đơn vị
Chữ số 9 trong số
900 030 544
thuôc hàng trăm triệu và thuộc lớp triệu
Số
24 851
Giá trị của chữ số 4
40 000
4
400
4 000 000
4000
47 061
69 354
902 475
4 035 223
b) Ghi giá trị của chữ số 4 trong mỗi số ở bảng sau( theo mẫu)
3.Viết các số 96 245; 704 090; 32 450; 841 071 thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
96 245 = 90 000 + 6 000 + 200 + 40 + 5
704 090 = 700 000 + 4 000 + 90
32 450 = 30000 + 2000 + 400 + 50
841 071 = 800 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
Bài tập bổ sung: Mẹ đi chợ đem theo 1 500 000 đồng, mẹ mua 1 cái máy phát cỏ hết 1 000 000đồng. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu tiền sau khi đi chợ?
Bài giải:
Mẹ còn lại số tiền sau khi đi chợ là:
1500000 – 1000000 = 500000( đồng)
Đáp số: 500000 đồng.
Bài tập: Viết số đó gồm
a. 5 triệu, 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị
A. 5 500735
B. 507350
C. 573005
b. 3 trăm nghìn, bốn trăm và 2 đơn vị
c. 2 triệu, 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị
B. 300 402
A. 300 4002
C. 340 002
B. 2 204 002
A. 200 042
C. 2 405 002
Trò chơi kết nối
Hàng và lớp
Hµng ®¬n vÞ, hµng chôc, hµng trăm hîp thµnh líp ®¬n vÞ.
Hµng nghìn, hµng chôc nghìn, hµng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn.
Hµng triệu, hµng chôc triệu, hµng trăm triệu hợp thành lớp triệu.
Kết luận
Chú ý:
- Khi viết c¸c ch÷ sè vµo cét ghi hµng nªn viÕt theo c¸c hµng tõ nhá ®Õn lín (tõ ph¶i sang tr¸i)
- Khi viÕt c¸c sè cã nhiÒu ch÷ sè nªn viÕt sao cho kho¶ng c¸ch gi÷a hai líp h¬i réng h¬n mét chót.
Bài học đến đây là kết thúc. Xin cảm ơn các thầy cô và các em học sinh
Chúc các thầy cô luôn mạnh khỏe, công tác tốt.
Chúc các em học sinh luôn chăm ngoan học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất