Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị yến
Ngày gửi: 14h:59' 30-09-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị yến
Ngày gửi: 14h:59' 30-09-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM HÙNG
CHÀO MỪNG CÁC BẠN HỌC SINH LỚP 4.3
ĐẾN VỚI MÔN HỌC
TOÁN
Toán
Hàng và lớp
Thứ Tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
5 ô
3 ô
3 ô
2 ô
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Mẫu:
46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
305 804: Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
960 783: Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
b) 56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
c, 123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
d) 305 804: Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn
e) 960 783: Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7 000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
3 ô
2 ô
2 ô
2 ô
2 ô
2 ô
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3 000
+
60
=
80 000
+
3 000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6 000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Dặn dò
- Hoàn thành vở bài tập Toán trang 10.
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
CHÀO MỪNG CÁC BẠN HỌC SINH LỚP 4.3
ĐẾN VỚI MÔN HỌC
TOÁN
Toán
Hàng và lớp
Thứ Tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
654 000
Hãy đọc số ?
0
0
0
4
5
6
654 321
Hãy đọc số ?
1
2
3
4
5
6
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
5 ô
3 ô
3 ô
2 ô
Bài 2.
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào:
Mẫu:
46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai.
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
305 804: Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh bốn.
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
960 783: Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) 46 307: Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
b) 56 032: Năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai
Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
c, 123 517: Một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy
Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
d) 305 804: Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư
Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn
e) 960 783: Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba
Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7 000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
3 ô
2 ô
2 ô
2 ô
2 ô
2 ô
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314 ; 503 060 ; 83 760 ; 176 091.
Mẫu:
52 314
=
50 000
+
2 000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
176 091
=
500 000
+
3 000
+
60
=
80 000
+
3 000
+
700
60
+
=
100 000
+
70 000
+
6 000
90
+
1
+
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
Dặn dò
- Hoàn thành vở bài tập Toán trang 10.
CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT
 








Các ý kiến mới nhất