Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị TuyếtLoan
Ngày gửi: 22h:20' 28-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị TuyếtLoan
Ngày gửi: 22h:20' 28-11-2021
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
3
2
1
321
0
0
0
654 000
6
5
4
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
nghìn
3
2
1
654 321
6
5
4
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
3
2
1
54 321
Bài 1: Viết theo mẫu
5
4
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
2
1
3
45 213
4
5
8
0
0
912 800
1
2
9
54 302
3
0
2
5
4
3
0
0
5
4
6
654 300
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 của mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307
46 307
56 032
56 032
123 517
123 517
305 804
305 804
960 783
960 783
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2:
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
700
7000
70000
70
700000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
52314
= 50000
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
3
1
4
52 314
5
2
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
nghìn
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
52314
= 50000
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
503060 =
83760 =
176091 =
500000
+ 3000
+ 60
80000
+ 3000
+ 700
+ 60
+ 70000
+ 6000
100000
+ 90
+ 1
Toán:
Hàng và lớp
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
3
2
1
321
0
0
0
654 000
6
5
4
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
nghìn
3
2
1
654 321
6
5
4
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
3
2
1
54 321
Bài 1: Viết theo mẫu
5
4
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
2
1
3
45 213
4
5
8
0
0
912 800
1
2
9
54 302
3
0
2
5
4
3
0
0
5
4
6
654 300
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2:
a) Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 của mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào?
46 307
46 307
56 032
56 032
123 517
123 517
305 804
305 804
960 783
960 783
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Bài 2:
b) Giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
700
7000
70000
70
700000
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
52314
= 50000
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
Lớp nghìn
Lớp đơn vị
3
1
4
52 314
5
2
Hàng
trăm nghìn
Hàng
chục nghìn
Hàng
nghìn
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2021
Toán:
Hàng và lớp
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
52314
= 50000
+ 2000
+ 300
+ 10
+ 4
503060 =
83760 =
176091 =
500000
+ 3000
+ 60
80000
+ 3000
+ 700
+ 60
+ 70000
+ 6000
100000
+ 90
+ 1
 








Các ý kiến mới nhất