Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tâm
Người gửi: Mai Thanh Tâm
Ngày gửi: 19h:23' 05-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn: Tâm
Người gửi: Mai Thanh Tâm
Ngày gửi: 19h:23' 05-12-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
HÀNG VÀ LỚP
TOÁN- LỚP 4
a ) Bốn nghìn ba trăm.
b) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm.
c) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi.
Viết các số sau:
(4300)
(188715)
(999990)
Hng tram
Hng ch?c
Hng don v?
Hng tram nghỡn
Hng ch?c nghỡn
Hng nghỡn
L?p don v?
L?p nghỡn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
L?p don v? g?m m?y hng, l nh?ng hng no?
* L?p don v? g?m 3 hng :
- Hng tram
- Hng ch?c
- Hng don v?
? L?p nghỡn g?m m?y hng? L nh?ng hng no?
* L?p nghỡn g?m 3 hng:
- Hng tram nghỡn
- Hng ch?c nghỡn
- Hng nghỡn
Bài 1.
Vi?t theo m?u:
Bi 2:
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Mẫu:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
;
;
;
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Nam muoi sỏu nghỡn khụng tram ba muoi hai.
* ch? s? 3 thu?c hng ch?c l?p don v?.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Môt trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
* Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
* Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
* Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Bài 2:
Bi 3.
Vi?t m?i s? sau thnh t?ng
52 314
503 060
83 760
176 091
M?u:
52 314
=
503 060
=
500 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
76 000
+
6 000
+
90
+
1
;
;
;
Bi 4.
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(500 735)
(300 402)
(204 60)
(80 002)
Vi?t m?i s? sau thnh t?ng
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
CẢM ƠN
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
TOÁN- LỚP 4
a ) Bốn nghìn ba trăm.
b) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm.
c) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi.
Viết các số sau:
(4300)
(188715)
(999990)
Hng tram
Hng ch?c
Hng don v?
Hng tram nghỡn
Hng ch?c nghỡn
Hng nghỡn
L?p don v?
L?p nghỡn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
L?p don v? g?m m?y hng, l nh?ng hng no?
* L?p don v? g?m 3 hng :
- Hng tram
- Hng ch?c
- Hng don v?
? L?p nghỡn g?m m?y hng? L nh?ng hng no?
* L?p nghỡn g?m 3 hng:
- Hng tram nghỡn
- Hng ch?c nghỡn
- Hng nghỡn
Bài 1.
Vi?t theo m?u:
Bi 2:
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
46 307
Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
Mẫu:
Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
;
;
;
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Nam muoi sỏu nghỡn khụng tram ba muoi hai.
* ch? s? 3 thu?c hng ch?c l?p don v?.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Môt trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy.
* Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Ba trăm linh năm nghìn tám trăm linh tư.
* Chữ số 3 thuộc hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
Bi 2:
46 307
56 032
123 517
305 804
960 783
;
;
;
* Chín trăm sáu mươi nghìn bảy trăm tám mươi ba.
* Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị, lớp đơn vị.
a) D?c cỏc s? sau v cho bi?t ch? s? 3 ? m?i s? thu?c hng no, l?p no?
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
Bài 2:
Bi 3.
Vi?t m?i s? sau thnh t?ng
52 314
503 060
83 760
176 091
M?u:
52 314
=
503 060
=
500 000
+
3 000
+
60
83 760
=
80 000
+
3 000
+
700
+
60
176 091
=
100 000
+
76 000
+
6 000
+
90
+
1
;
;
;
Bi 4.
a) 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị.
b) 3 trăm nghìn, 4 trăm và 2 đơn vị.
c) 2 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục.
d) 8 chục nghìn và 2 đơn vị.
(500 735)
(300 402)
(204 60)
(80 002)
Vi?t m?i s? sau thnh t?ng
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Mẫu: Lớp nghìn của số 832 673 gồm các chữ số: 8 ; 3 ; 2
Bài 5.
a) Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: … ; … ;…
b) Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: … ; … ;…
c) Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: … ; … ;…
6
0
3
7
8
5
4
0
0
CẢM ƠN
CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY
 








Các ý kiến mới nhất