Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:05' 17-01-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 21h:05' 17-01-2022
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với lớp học trực tuyến
Thứ sáu, ngày 07 tháng 01 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2:
a. Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
a) Chữ số 3 trong số 46 307 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 3 trong số 56 032 thuộc hàng ……………., lớp ……....
c )Chữ số 3 trong số 123 517 thuộc hàng ……………., lớp ……..
d) Chữ số 3 trong số 305 804 thuộc hàng ………….. lớp ………
e) Chữ số 3 trong số 960 783 thuộc hàng ……………., lớp ……
Đơn vị
trăm
chục
đơn vị
nghìn
trăm nghìn
đơn vị
nghìn
đơn vị
nghìn
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
=
=
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
176 091
500000 + 3000 + 60
80000 + 3000 + 700 + 60
100000+ 70000 + 6000 + 90 + 1
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
6
0
3
8 ; 3 ; 2
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
7
8
5
0
0
4
Dặn dò
Chuẩn bị bài :
“So sánh các số có nhiều chữ số”.
Thứ sáu, ngày 07 tháng 01 năm 2022
Toán
Hàng và lớp
* Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp đơn vị
Lớp nghìn gồm mấy hàng, là những hàng nào?
Lớp nghìn
Hãy đọc số ?
1
2
3
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
1
2
3
654 000
0
0
0
4
5
6
654 321
1
2
3
4
5
6
Hãy đọc số ?
Hãy đọc số ?
Lớp đơn vị gồm 3 hàng:
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Lớp nghìn gồm 3 hàng:
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Thực hành
Bài 1. Viết theo mẫu:
45 213
3
1
2
5
4
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
2
0
3
4
5
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
654 300
912 800
0
0
8
2
1
9
Bài 2:
a. Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp nào ?
46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783
a) Chữ số 3 trong số 46 307 thuộc hàng ……………., lớp ……....
b) Chữ số 3 trong số 56 032 thuộc hàng ……………., lớp ……....
c )Chữ số 3 trong số 123 517 thuộc hàng ……………., lớp ……..
d) Chữ số 3 trong số 305 804 thuộc hàng ………….. lớp ………
e) Chữ số 3 trong số 960 783 thuộc hàng ……………., lớp ……
Đơn vị
trăm
chục
đơn vị
nghìn
trăm nghìn
đơn vị
nghìn
đơn vị
nghìn
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
7000
70 000
70
700 000
Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó ở mỗi hàng. Tức là chữ số đứng ở hàng nào sẽ mang giá trị của hàng đó.
Bài 3. Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
Mẫu:
52 314
=
50000
+
2000
+
300
+
10
+
4
503 060
83 760
=
=
=
Giá trị của mỗi số bằng tổng giá trị của các chữ số ở các hàng tạo nên số đó.
176 091
500000 + 3000 + 60
80000 + 3000 + 700 + 60
100000+ 70000 + 6000 + 90 + 1
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Mẫu:
Lớp nghìn của số 832 573 gồm các chữ số:
6
0
3
8 ; 3 ; 2
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Lớp đơn vị của số 603 785 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
Lớp đơn vị của số 532 004 gồm các chữ số: ... ; ... ; ... .
7
8
5
0
0
4
Dặn dò
Chuẩn bị bài :
“So sánh các số có nhiều chữ số”.
 








Các ý kiến mới nhất