Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Thủy
Ngày gửi: 14h:29' 24-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Thủy
Ngày gửi: 14h:29' 24-01-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Toán
Hàng và lớp
BÀI TẬP CẦN LÀM
321
654 000
654 321
1
2
3
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
Số
Bài 1: Viết theo mẫu:
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
2
1
3
4
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307: bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
56 032: ……………
123 517: ………..
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307: bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
56 032: năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai. Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
123 517: một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
7 000
70 000
70
700 000
700
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
176 091 =
…+ … + …
…+ … + … + …
…+ …+ … + … + …
52 314
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
176 091 =
500 000 + 3000 + 60
80 000 + 3000 + 700 + 60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52 314
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!
Hàng và lớp
BÀI TẬP CẦN LÀM
321
654 000
654 321
1
2
3
6
5
4
0
0
0
6
5
4
3
2
1
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
LỚP ĐƠN VỊ
LỚP NGHÌN
Số
Bài 1: Viết theo mẫu:
45 213
4
5
2
1
3
Năm mươi tư nghìn ba trăm linh hai
5
4
3
0
2
654 300
Sáu trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
912 800
9
1
2
8
0
0
Năm mươi tư nghìn ba trăm mười hai
54 312
5
2
1
3
4
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307: bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
56 032: ……………
123 517: ………..
Bài 2:
Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào:
46 307: bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy. Chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
56 032: năm mươi sáu nghìn không trăm ba mươi hai. Chữ số 3 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
123 517: một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm mười bảy. Chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
Bài 2:
b) Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau theo mẫu:
7 000
70 000
70
700 000
700
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
176 091 =
…+ … + …
…+ … + … + …
…+ …+ … + … + …
52 314
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
52 314; 503 060; 83 760; 176 091
176 091 =
500 000 + 3000 + 60
80 000 + 3000 + 700 + 60
100 000 + 70 000 + 6000 + 90 + 1
52 314
= 50 000 + 2000 + 300 + 10 + 4
503 060 =
83 760 =
DẶN DÒ
CHÀO CÁC EM!
 









Các ý kiến mới nhất