Tìm kiếm Bài giảng
Hàng và lớp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quách Xiềm
Ngày gửi: 23h:47' 16-10-2024
Dung lượng: 44.7 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Quách Xiềm
Ngày gửi: 23h:47' 16-10-2024
Dung lượng: 44.7 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
1
A
750 003
Viết số gồ m: 7 tră m
nghìn, 5 nghìn và 3
đơn vị?
B
700 503
C
705 003
2
A
500 602
Viết số gồ m: 5 tră m
nghìn, 6 tră m và 2 đơn vị?
B
500 062
C
506 002
3
A
200 505
Viết số gồ m: 2 tră m nghìn và
5 đơn vị?
B
200 050
C
200 005
Thứ….ngày….tháng…..năm…..
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
•
•
•
Nhận biết được lớp triệu, lớp nghìn,
lớp đơn vị.
Nhận biết được các hàng tương ứng
trong mỗi lớp.
Nhận biết được, viết được, đọc được
các số tròn chục triệu, tròn trăm triệu
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 5, 1 và 4
thuộc lớp nghìn
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
Lớ p nghìn
Hà ng nghìn
Lớ p đơn vị
Hà ng đơn vị
Hà ng chụ c nghìn
Hà ng chụ c
Hà ng tră m nghìn
Hà ng tră m
Hà ng đơn vị, hà ng chụ c, hà ng
tră m hợ p thà nh lớ p đơn vị.
Ghi nhớ
Hà ng nghìn, hà ng chụ c nghìn,
hà ng tră m nghìn hợ p thà nh
lớ p nghìn.
Hàng
nghìn
Năm trăm mười bốn
514 293 nghìn hai trăm chín mươi
ba.
Lớp nghìn
Bài 1: Hoàn thành bảng
sau.
Lớp nghìn
Viết số
377 931
92 ?340
6 030
454? 004
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
3?
4
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
?
7
?
7
?
9
3?
?
1
9
2
3
4
0
6?
0?
?
3
?
3
4
0
0
4
5
Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số
3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
172 938
827 389
390 227
163 222
862 003
Số
172
938
827
389
163
222
390
227
862
003
Đọc số
Có chữ số
3 thuộc
hàng
Một trăm bảy mươi hai
Chục
nghìn chín trăm ba mươi
tám
Tám trăm hai mươi bảy
nghìn ba trăm tám mươi
chín
Một trăm sáu mươi ba
nghìn hai trăm hai mươi
hai
Ba trăm chín mươi nghìn
hai trăm hai mươi bảy
Tám trăm sáu mươi hai
nghìn không trăm linh
ba
Có chữ số
3 thuộc
lớp
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số
được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
Giá trị
362 82
0
810
003
2 000 10 ?000
736
772
256
837
700
?
000
7
?
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
A
750 003
Viết số gồ m: 7 tră m
nghìn, 5 nghìn và 3
đơn vị?
B
700 503
C
705 003
2
A
500 602
Viết số gồ m: 5 tră m
nghìn, 6 tră m và 2 đơn vị?
B
500 062
C
506 002
3
A
200 505
Viết số gồ m: 2 tră m nghìn và
5 đơn vị?
B
200 050
C
200 005
Thứ….ngày….tháng…..năm…..
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
•
•
•
Nhận biết được lớp triệu, lớp nghìn,
lớp đơn vị.
Nhận biết được các hàng tương ứng
trong mỗi lớp.
Nhận biết được, viết được, đọc được
các số tròn chục triệu, tròn trăm triệu
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 5, 1 và 4
thuộc lớp nghìn
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
Lớ p nghìn
Hà ng nghìn
Lớ p đơn vị
Hà ng đơn vị
Hà ng chụ c nghìn
Hà ng chụ c
Hà ng tră m nghìn
Hà ng tră m
Hà ng đơn vị, hà ng chụ c, hà ng
tră m hợ p thà nh lớ p đơn vị.
Ghi nhớ
Hà ng nghìn, hà ng chụ c nghìn,
hà ng tră m nghìn hợ p thà nh
lớ p nghìn.
Hàng
nghìn
Năm trăm mười bốn
514 293 nghìn hai trăm chín mươi
ba.
Lớp nghìn
Bài 1: Hoàn thành bảng
sau.
Lớp nghìn
Viết số
377 931
92 ?340
6 030
454? 004
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
3?
4
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
?
7
?
7
?
9
3?
?
1
9
2
3
4
0
6?
0?
?
3
?
3
4
0
0
4
5
Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số
3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
172 938
827 389
390 227
163 222
862 003
Số
172
938
827
389
163
222
390
227
862
003
Đọc số
Có chữ số
3 thuộc
hàng
Một trăm bảy mươi hai
Chục
nghìn chín trăm ba mươi
tám
Tám trăm hai mươi bảy
nghìn ba trăm tám mươi
chín
Một trăm sáu mươi ba
nghìn hai trăm hai mươi
hai
Ba trăm chín mươi nghìn
hai trăm hai mươi bảy
Tám trăm sáu mươi hai
nghìn không trăm linh
ba
Có chữ số
3 thuộc
lớp
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số
được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
Giá trị
362 82
0
810
003
2 000 10 ?000
736
772
256
837
700
?
000
7
?
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
GV ĐIỀN VÀO ĐÂY
 








Các ý kiến mới nhất