Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương Giang
Ngày gửi: 09h:34' 12-04-2020
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 710
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
CHỦ ĐỀ CÁC BÀI TOÁN
ỨNG DỤNG HỆ THỨC VIETE
ĐỢT DỊCH COVID
Công thức nghiệm của PT bậc hai
Công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai
 ∆ < 0 PT vô nghiệm.
PT: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0),
∆ = b2 – 4ac
PT: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
và b = 2b’, ∆’ = b’2 – ac
 ∆ > 0 PTcó 2 nghiệm phân biệt:
 ∆’ > 0 PT có 2 nghiệm phân biệt:
 ∆ = 0 PT có nghiệm kép:
 ∆’ = 0 PT có nghiệm kép:
∆’ < 0 PT vô nghiệm.
1. Khi nào PT bậc 2 có 2 nghiệm phân biệt?
4. Khi nào PT chứa căn có 2 nghiệm phân biệt?
 
Khi PT at2 + bt + c = 0 có 2 nghiệm, phân biệt, cùng dương
 
2. Khi nào PT bậc 2 có 2 nghiệm?
 
3. Khi nào PT bậc 2 có 2 nghiệm trái dấu?
 
HỆ THỨC VIETE
Áp dụng: ( nhẩm nghiệm)
PT : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có: a+b+c = 0 thì x1= 1 , x2 = c/a.
PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) có: a - b + c = 0 thì: x1 = -1, x2 = - c/a.
I. Kiến thức cần nhớ
II. Bài tập
Dạng1. Tính tổng và tích các nghiệm (nếu có) của PT.
 
BT1. Không giải PT, hãy tính tổng và tích các nghiệm của các PT sau:
a) 5x2 – x – 4 = 0
b) -2x2 + 3x – 7 = 0
 
a) 5x2 – x – 4 = 0
*Mở rộng: Tính giá trị của A = 5x1 – 10x1x2 + 5x2
A = 5(x1 + x2 ) – 10x1x2
= 5.1/5 – 10.(-4/5)
= 9
 
 
 
 
Bài 29a
 
 
 
Bài 30a,
 
x2 -2x +m = 0
 
Bài 30b,
 
 
 
Dạng 2: Nhẩm nghiệm
Giải các phương trình sau:
a) 35x2 – 37x + 2 = 0
b) x2 – 49x – 50 = 0
c) x2 + 7x + 12 = 0
Giải a) 35x2 – 37x + 2 = 0
Ta có: a + b + c = 35 + (– 37) +2 = 0
=> x1 = 1,
b) x2 – 49x – 50 = 0
Ta có: a - b + c = 1 - (- 49) + (-50) = 0
=> x1 = -1,
 
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
c) x2 + 7x + 12 = 0
 x2 + 3x+4x + 12 = 0
(x+3)(x+4)= 0
 x= -3 hoặc x= -4
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Bài 31
a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0
 
 
 
 
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
 
 
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Bài 31

 
 
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
Bài 31

Dạng 3: Tìm 2 số và khi biết tổng và tích của chúng
Bài 32a) Tìm 2 số u và v , biết u+v =42 và u.v = 441
Giải: Ta có: u+v =42 và u.v = 441
 S = u + v = 42 và P = u.v= 441
=> u và v là nghiệm của PT:
 
Bài 32 b, biết u+v =-42 và u.v = -400
 
c) Tìm 2 số u và v , biết u-v =5 và u.v = 24
Giải: Ta có: u-v =5 và u.v = 24
 S = u + (- v) = 5 và P = u.(-v) = -24
=> u và –v là nghiệm của PT:

t2 – St + P = 0  t2 – 5t + (-24) = 0
∆ = b2 – 4ac = (-5)2- 4.1.(-24) = 121 > 0
 t1 = 8; t2 = -3
Vậy u = 8 và -v = -3, v=3
hoặc u = -3 và -v = 8 , v=-8
Áp dụng bài toán thực tế
Một hình chữ nhật có chu vi là 20cm và diện tích là 24cm2. Tìm các kích thước của nó.
 
Dạng 3: Tìm 2 số và khi biết tổng và tích của chúng
Vậy hình chữ nhật có kích thước là : 6,4
Dạng 4. (Một số dạng khác)
Cho PT
a) Giải phương trình với m=1.
b) Tìm m để PT có nghiệm bằng -3
tìm nghiệm còn lại?
 
 
Dạng 4.
Cho PT
Giải phương trình với m=1.
Với m= 1 pt (1)trở thành:
 
 
(1)
 
Vậy tập nghiệm của phương trình là:
 
b) Tìm m để PT có nghiệm bằng -3, tìm nghiệm còn lại?
 
 
Dạng 4.
Cho PT
 
 
(1)
 
Dạng 4.
Cho PT
(1)
 
 
 
Một số biểu thức biểu diễn qua tổng và tich 2 nghiệm của PT bậc hai một ẩn
 
Gửi ý kiến