Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ trung hiếu
Ngày gửi: 18h:04' 07-01-2024
Dung lượng: 615.8 KB
Số lượt tải: 631
Nguồn:
Người gửi: LÊ trung hiếu
Ngày gửi: 18h:04' 07-01-2024
Dung lượng: 615.8 KB
Số lượt tải: 631
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢNG
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
GV: NGUYỄN DIỆU LINH:
KiÓm tra bµi cò
Giải phương trình:
2
2
xx
5
3
0
Đáp án:
2
(
5
)
4
.2
.3
2
52
4
1
0
1
Vì Δ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt.
5
1
5
1
3
x
1
;
x
1
2
2
.
2
2
.
2
2
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.
3
x
1
;x
1
2
2
CONTENTS
01. HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
02.TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH
03.Luyện tập
04. Trăc nghiệm
1. Hệ thức Vi-ét
a, ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠ 0) thì
b
x1x2
a
c
x1.x2
a
Bài tập 1: Chọn đáp án đúng
1,
Phương
1
x1 x 2
x
x
3
5
0
trình 5
5
x 1 . x 2 7
có
2
2, Phương trình
có
3
x
x
2
2
1
2
2
xx
3
5
0
x .x 5
1 2
2
x1 x2 2
3, Phương trình x
2
x
1
0
x1 . x2 1
2
Đúng
Sai
Đúng
Bài tập 2:
Đối với mỗi phương trình, kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm (nếu có).
Không giải phương trình hãy điền vào chỗ (….)
2
a) 2 x 5 x 3 0
5
x
x
……
1
2
1……
3 2
.2
1
xx
2
3 c
x1 1 x2
2 a
TỔNG QUÁT
2
x
b
x
ca
0
0
• Nếu phương trình a
thì
a b có
c 0
x1 1là
phương trình có một nghiệm
,
• còn nghiệm kia là 2
c
x
a
Bài tập 2:
Đối với mỗi phương trình, kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm (nếu có).
Không giải phương trình hãy điền vào chỗ (….)
2
b) 3x 7 x 4 0
7
x
1
2
x
3
1
4
x1
xx
1. 2
3
c
4
1 x 2
3
a
TỔNG QUÁT
x
b
x
ca
0
0
Nếu phương trình a
thì phương
acó
bc 0
trình có một nghiệm
x 1là
2
1
còn nghiệm kia là
c
x2
a
2. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là
2
hai nghiệm của phương trình .
Điều kiện để có hai số đó là : S2 - 4P ≥ 0
x Sx P 0
Bài tập 4 (Bài 28 /SGK-53) Tìm
hai số u, v trong mỗi trường hợp sau:
u + v = 32, uv = 231
Hai số u,v là nghiệm của phương trình:
'= (-16)2 - 231 = 25 25 5
16 5
x1
21
1
16 5
x2
11
1
x2 - 32x +231 = 0
' > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy : u = 21, v = 11 hoặc u = 11, v = 21
Ví dụ1. Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của
chúng bằng 180
GIẢI
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình
x2 - 27x +180 = 0
Δ = 272- 4.1.180
= 729-720 = 9
27 3
27 3
x1
15, x 2
12
2
2
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của
phương trình x2 -5x+6 = 0.
GIẢI
Vì 2 + 3 = 5; 2.3 = 6
nên x1 = 2, x2 = 3 là hai nghiệm
của phương trình đã cho.
Bài tập 4 (Bài 27/ SGK).
Dùng hệ thức Vi- ét để tính nhẩm
các nghiệm của phương trình.
a, x 2– 7x+12= 0 (1);
GIẢI
a, Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12
nên x1 = 3 , x2 = 4 là nghiệm
phương trình (1)
3. LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tính tổng và tích của hai nghiệm
Bài 29/54
a/ Phương trình 4 x 2 2 x – 5 0
Có a = 4; b = 2; c = -5, a.c < 0
⇒ Phương trình có hai nghiệm x1; x2
Theo hệ thức Vi-et ta có:
b/ Phương trình 9x2 – 12x + 4 = 0
Có a = 9; b' = -6; c = 4
⇒ Δ' = (-6)2 – 4.9 = 0
⇒ Phương trình có nghiệm kép x1 = x2.
Theo hệ thức Vi-et ta có:
Dạng 2: Nhẩm nghiệm:
BÀI 31:
a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0
Có a = 1,5; b = -1,6; c = 0,1
⇒ a + b + c = 1,5 – 1,6 + 0,1 = 0
⇒ Phương trình có hai nghiệm
x1 = 1; x2 = c/a = 1/15.
Dạng 3: Tìm 2 số biết tổng và tích
Bài 32/54
a/ u+v=42 ; u.v=441
u, v là hai nghiệm của phương trình x2 - 42x +441 = 0
Δ=0
pt có ngh kép x1=x2=21.
Vậy u=v=21.
HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
GV: NGUYỄN DIỆU LINH:
KiÓm tra bµi cò
Giải phương trình:
2
2
xx
5
3
0
Đáp án:
2
(
5
)
4
.2
.3
2
52
4
1
0
1
Vì Δ > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt.
5
1
5
1
3
x
1
;
x
1
2
2
.
2
2
.
2
2
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt.
3
x
1
;x
1
2
2
CONTENTS
01. HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
02.TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH
03.Luyện tập
04. Trăc nghiệm
1. Hệ thức Vi-ét
a, ĐỊNH LÍ Vi-Ét
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx +c =0 (a ≠ 0) thì
b
x1x2
a
c
x1.x2
a
Bài tập 1: Chọn đáp án đúng
1,
Phương
1
x1 x 2
x
x
3
5
0
trình 5
5
x 1 . x 2 7
có
2
2, Phương trình
có
3
x
x
2
2
1
2
2
xx
3
5
0
x .x 5
1 2
2
x1 x2 2
3, Phương trình x
2
x
1
0
x1 . x2 1
2
Đúng
Sai
Đúng
Bài tập 2:
Đối với mỗi phương trình, kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm (nếu có).
Không giải phương trình hãy điền vào chỗ (….)
2
a) 2 x 5 x 3 0
5
x
x
……
1
2
1……
3 2
.2
1
xx
2
3 c
x1 1 x2
2 a
TỔNG QUÁT
2
x
b
x
ca
0
0
• Nếu phương trình a
thì
a b có
c 0
x1 1là
phương trình có một nghiệm
,
• còn nghiệm kia là 2
c
x
a
Bài tập 2:
Đối với mỗi phương trình, kí hiệu x1, x2 là hai nghiệm (nếu có).
Không giải phương trình hãy điền vào chỗ (….)
2
b) 3x 7 x 4 0
7
x
1
2
x
3
1
4
x1
xx
1. 2
3
c
4
1 x 2
3
a
TỔNG QUÁT
x
b
x
ca
0
0
Nếu phương trình a
thì phương
acó
bc 0
trình có một nghiệm
x 1là
2
1
còn nghiệm kia là
c
x2
a
2. Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là
2
hai nghiệm của phương trình .
Điều kiện để có hai số đó là : S2 - 4P ≥ 0
x Sx P 0
Bài tập 4 (Bài 28 /SGK-53) Tìm
hai số u, v trong mỗi trường hợp sau:
u + v = 32, uv = 231
Hai số u,v là nghiệm của phương trình:
'= (-16)2 - 231 = 25 25 5
16 5
x1
21
1
16 5
x2
11
1
x2 - 32x +231 = 0
' > 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt
Vậy : u = 21, v = 11 hoặc u = 11, v = 21
Ví dụ1. Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 27, tích của
chúng bằng 180
GIẢI
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình
x2 - 27x +180 = 0
Δ = 272- 4.1.180
= 729-720 = 9
27 3
27 3
x1
15, x 2
12
2
2
Vậy hai số cần tìm là 15 và 12
Ví dụ 2: Tính nhẩm nghiệm của
phương trình x2 -5x+6 = 0.
GIẢI
Vì 2 + 3 = 5; 2.3 = 6
nên x1 = 2, x2 = 3 là hai nghiệm
của phương trình đã cho.
Bài tập 4 (Bài 27/ SGK).
Dùng hệ thức Vi- ét để tính nhẩm
các nghiệm của phương trình.
a, x 2– 7x+12= 0 (1);
GIẢI
a, Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12
nên x1 = 3 , x2 = 4 là nghiệm
phương trình (1)
3. LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tính tổng và tích của hai nghiệm
Bài 29/54
a/ Phương trình 4 x 2 2 x – 5 0
Có a = 4; b = 2; c = -5, a.c < 0
⇒ Phương trình có hai nghiệm x1; x2
Theo hệ thức Vi-et ta có:
b/ Phương trình 9x2 – 12x + 4 = 0
Có a = 9; b' = -6; c = 4
⇒ Δ' = (-6)2 – 4.9 = 0
⇒ Phương trình có nghiệm kép x1 = x2.
Theo hệ thức Vi-et ta có:
Dạng 2: Nhẩm nghiệm:
BÀI 31:
a) 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0
Có a = 1,5; b = -1,6; c = 0,1
⇒ a + b + c = 1,5 – 1,6 + 0,1 = 0
⇒ Phương trình có hai nghiệm
x1 = 1; x2 = c/a = 1/15.
Dạng 3: Tìm 2 số biết tổng và tích
Bài 32/54
a/ u+v=42 ; u.v=441
u, v là hai nghiệm của phương trình x2 - 42x +441 = 0
Δ=0
pt có ngh kép x1=x2=21.
Vậy u=v=21.
 









Các ý kiến mới nhất