Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Hoài Thương
Người gửi: Lê Thị Hoài Thương
Ngày gửi: 21h:36' 04-11-2012
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
hộI giảng chào mừng ngày 8/3-26/3
GV:Trần Thị Kim Định
Lớp 9B
Trường PTDT Nội Trú Lục Nam
Giải phương trình: 1/ x2 – 6 x + 5 = 0
2/ x2 + 3x + 2 =0
Giải:
KIỂM TRA BÀI CŨ
’= b’2 – ac = 9 – 5 = 4 > 0 
 pt có hai nghiệm phân biệt là:
1/Ta có : a = 1 , b’= -3 , c = 5
2/Ta có : a = 1 , b= 3 , c = 2
= b2 – 4ac = 9 – 4.1.2 = 1 > 0 
 pt có hai nghiệm phân biệt là:
Vậy pt có hai nghiệm phân biệt là: x1 =5; x2 =1
Vậy pt có hai nghiệm phân biệt là:x1 = -1; x2 =
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
?1:Hãy tính : x1+x2 ?; x1. x2?
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
áp dụng:
Áp dụng:
Biết rằng các phương trình sau có nghiệm, không giải phương trình, hãy tính tổng và tích của chúng:
a/ 2x2 - 9x + 2 = 0
b/ -3x2 + 6x -1 = 0
Giải
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
áp dụng:
(?2 )
:
Cho phuong trỡnh2x2- 5x+3 = 0 .
a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a+b+c.
b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Dùng định lý Vi- ét để tỡm x2..
(?3)
Cho phương trỡnh 3x2 +7x+4=0.
a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của phương trỡnh v tính a-b+c
b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Tỡm nghiệm x2.
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
áp dụng:
(?2 )
:
Cho phương trỡnh 2x2- 5x+3 = 0 .
a) Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a+b+c.
b) Chứng tỏ x1 = 1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Dùng định lý Vi- ét để tỡm x2..
Giải
Phương trình 2x2-5x+3 = 0 a/ a =2 ; b = - 5 ; c = 3
a+b+c =2+(-5)+3=0
b/ Thay x=1 vào phương trình ta được: 2+(-5)+3=0
Vậy x=1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= = => x2 =
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
áp dụng:
(?3)
Cho phương trỡnh 3x2 +7x+4=0.
a) Chỉ rõ các hệ số a,b,c của phương trỡnh v tính a-b+c
b) Chứng tỏ x1= -1 là một nghiệm của phương trỡnh.
c) Tỡm nghiệm x2.
Giải

Phương trình 3x2 +7x + 4= 0
a/ a =3 ; b = 7 ; c = 4
a-b+c =3 + (- 7) + 4 = 0
b/ Thay x= -1 vào phương trình ta được: 3+(-7)+4=0
Vậy x= -1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= = => x2 =
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
áp dụng:
Phương trình 2x2-5x+3 = 0 a/ a =2 ; b = - 5 ; c = 3
a+b+c =2+(-5)+3=0
b/ Thay x=1 vào phương trình ta được: 2+(-5)+3=0
Vậy x=1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= = => x2 =

Phương trình 3x2 +7x + 4= 0
a/ a =3 ; b = 7 ; c = 4
a-b+c =3 + (- 7) + 4 = 0
b/ Thay x= -1 vào phương trình ta được: 3+(-7)+4=0
Vậy x= -1 là một nghiệm của phương trình
c/ Ta có x1.x2= = => x2 =
Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
1. Hệ thức vi- ét
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
áp dụng:
Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
(?4 )
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:
a/ -5x2 +3x +2 =0 ;
b/ 2004x2 +2005x + 1 =0
Giải
a/ -5x2 +3x +2 =0
Ta có:a = -5; b = 3; c = 2
Do đó: a + b + c =(-5) +3 + 2 = 0
Þ
Phương trình có nghiệm:
x1 = 1;
b/ 2004x2 +2005x + 1 =0
Ta có:a = 2004; b = 2005; c = 1
Do đó: a - b + c =2004 - 2005 + 1 = 0
Phương trình có nghiệm:
Þ
x1 = -1;
=
1. H? th?c Vi-et
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
ĐÞnh lÝ vi- Ðt
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh ax2 + bx + c= 0 (a?0) thỡ
áp dụng:
Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
2.Tỡm hai s? bi?t t?ng v tớch c?a chỳng
Giả sử 2 số cần tìm có tổng bằng S và tích bằng P.
Gọi một số là x thì số kia là S - x.
Theo giả thiết ta có :.
x (S – x) = P
Hay
x2 –Sx + P = 0 (1)
Nếu2 số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình:
1. H? th?c Vi-et
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
ĐÞnh lÝ vi- Ðt
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh ax2 + bx + c= 0 (a?0) thỡ
áp dụng:
Tổng quát :1. PT: ax2+bx+c= 0 (a? 0 ) có a+b+c=0 thỡ phương trỡnh có môt nghiệm x1=1, còn nghiệm kia là
2. PT: ax2+bx+c=0 (a?0 ) có a-b+c = 0 thỡ phương trỡnh có một nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là
2.Tỡm hai s? bi?t t?ng v tớch c?a chỳng
*VD1/SGK-t52
Nếu2 số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của phương trình:
(?5 )
Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
Giải:
Hai số cần tìm là nghiệm của Pt:
x2 – x +5 =0
(a=1; b =-1; c = 5 )
Ta có:  =b2 – 4ac =(-1)2- 4.1.5
= 1 – 20 =-19 < 0
Phương trình vô nghiệm
Þ
Vậy không có hai số thỏa mãn có tổng bằng 1 và tích bằng 5
*VD2/SGK-t52
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài: 28 (SGK) Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: b/ u+v= -8, u.v = -105 c/ u+v=2, u.v=9 Chú ý: u+v= S và uv= P -Hai số u và v là hai nghiệm của phương trình:
x2 - Sx + P=0 (? = S2 - 4P ?0)
Tiết 58: HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG
 
Gửi ý kiến