Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 1: Hello

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: giaoanxanh.com
Người gửi: Trương Thị Hạnh
Ngày gửi: 21h:56' 16-09-2023
Dung lượng: 30.8 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích: 0 người
Unit 1

Lesson 2
Teacher: Ms.

Vocabulary

Goodbye
/ˌɡʊdˈbaɪ/

Bye

/baɪ/

Class
/klɑːs/

Vocabulary

Thank you
Fine
/faɪn/

And
ænd

/ θæŋk juː/

Thanks / θæŋks/

How are you?
/haʊ ɑː juː/

1. Look, listen and repeat

Hi, Nam.
I'm fine, thanks.
How are you? And you?

Fine, thank you.

Bye, Nam.

Bye, Mai.

2. Point and say.

How are you, ______.
Nam

Fine, thank you.

Fine, thanks. And you?

Structure

 Hỏi tình hình sức khỏe:
How are you? (Bạn có khỏe không?)
I'm fine. Thank you. And you?
(Mình khỏe. Cảm ơn. Còn bạn thì sao?)

Practise

2. Point and say.

How are you, _______.
Phong

Fine, thank you.

Fine, thanks. And you?

3. Let's talk.

How are
you, Phong?

I'm fine, thank you. And you?

I'm fine, thank you.

AND
YOUTUBE:
MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

PLA
Y

Look and tick

How are
you?

Thank
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

you!

____
Next

Look and tick

Thank
you

Goodbye

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

Next

Look and tick

Fine

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

Hello

Next

Look and tick

Thanks

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

And

_____
Next

Look and tick

Class
YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

Bye

Next

Look and tick

five

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

fine

How are you, Miss Amy?
I'm ______, thank you. And you?
I'm fine, thank you.
Next

Look and tick

How are
you

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

Hello

______________, Phong?
I'm fine, thank you. And you?
I'm fine, thank you.
Next

Look and tick

Nice

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

I'm

How are you, Quan?
______ fine, thank you. And you?
I'm fine, thank you.
Next

Look and tick

thanks

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

Hi

How are you, Miss Hien?
I'm fine, _______. And you?
I'm fine, thank you.
Next

Look and tick

And you

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

And

How are you, Miss Ha?
I'm fine, thank you. _______?
I'm fine, thank you.
Next

YOUTUBE: MsPham.
Facebook: Dạy và học cùng công
nghệ.

4. Listen and number

1

a

b

2

4

3

c

d

2

1

3
4

5. Read and complete
1

goodbye
bye

2

Goodbye Miss Hien.
Class: (1) __________,
Mai: Bye, Nam.
Bye / Goodbye
Nam: (2) _______________,
Mai.

fine
3

thank you

Miss Hien: Goodbye, class.

Nam: How are you, Quan?
Fine thanks. And you?
Quan: (3) ______,
thank you
Nam: Fine, (4) _____________.

6. Let's write.

_____ are
How
you?

Fine,
thanks.

_____, ______.
Fine thanks And
you?

THANK YOU!
Welcome to join with me!
468x90
 
Gửi ý kiến