Unit 1: Hello

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê bảo khang
Ngày gửi: 09h:18' 09-10-2023
Dung lượng: 46.4 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: lê bảo khang
Ngày gửi: 09h:18' 09-10-2023
Dung lượng: 46.4 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
Tuesday September 12 2023.
Unit 1
th
Lesson 1
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
Nhân ái: Biết yêu thương các bạn cùng lớp.
Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động trong tiết học
Trung thực: Ghi nhận kết quả việc làm của mình một cách trung thực.
Trách nhiệm: ý thức được trách nhiệm của bản thân trong gia đình.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động.
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của giáo viên.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra
những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Nhận thức khoa học: Biết được cách chào hỏi các bạn ở trường học.
- Vận dụng được kiến thức, kỹ năng đã học: biết chào hỏi các bạn ở tại trường học.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Vở ghi, sách giáo viên, bút, thước,…
2. Học sinh: sách học sinh, sách bài tập, bút, thước kẻ, bút chì ..
III. Tiến trình dạy học:
1. Look, listen and repeat.
2. Listen, point and say.
*VOCABULA
RY:
- Hello = Hi : xin chào
- I : tôi
a. Hello, I'm Ben.
Hi, Ben. I'm Mai.
b. Hello, I'm Lucy.
Hi, Lucy. I'm Minh.
3. Let's talk.
4. Listen and circle.
5. Look, complete and
read.
Hello
Hi
I'm
Hello
I'm
6. let's sing.
a. Hello, I'm Ben.
Hi, Ben. I'm Mai.
b. Hello, I'm Lucy.
Hi, Lucy. I'm Minh.
- Learn new words by heart, the
structure.
D. ADJUSTMENTS (if necessary):
-CHECK UP THE LESSON OLD
- SING THE SONG
Unit 1
th
Lesson 1
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Phẩm chất:
Nhân ái: Biết yêu thương các bạn cùng lớp.
Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động trong tiết học
Trung thực: Ghi nhận kết quả việc làm của mình một cách trung thực.
Trách nhiệm: ý thức được trách nhiệm của bản thân trong gia đình.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học: tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động.
- Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập, biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của giáo viên.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra
những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2.2. Năng lực đặc thù:
- Nhận thức khoa học: Biết được cách chào hỏi các bạn ở trường học.
- Vận dụng được kiến thức, kỹ năng đã học: biết chào hỏi các bạn ở tại trường học.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Vở ghi, sách giáo viên, bút, thước,…
2. Học sinh: sách học sinh, sách bài tập, bút, thước kẻ, bút chì ..
III. Tiến trình dạy học:
1. Look, listen and repeat.
2. Listen, point and say.
*VOCABULA
RY:
- Hello = Hi : xin chào
- I : tôi
a. Hello, I'm Ben.
Hi, Ben. I'm Mai.
b. Hello, I'm Lucy.
Hi, Lucy. I'm Minh.
3. Let's talk.
4. Listen and circle.
5. Look, complete and
read.
Hello
Hi
I'm
Hello
I'm
6. let's sing.
a. Hello, I'm Ben.
Hi, Ben. I'm Mai.
b. Hello, I'm Lucy.
Hi, Lucy. I'm Minh.
- Learn new words by heart, the
structure.
D. ADJUSTMENTS (if necessary):
-CHECK UP THE LESSON OLD
- SING THE SONG
 







Các ý kiến mới nhất