Unit 1 hello again Tiếng Anh 4 (Chính thức).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần An Nguyên
Ngày gửi: 16h:44' 17-08-2023
Dung lượng: 169.2 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn:
Người gửi: Trần An Nguyên
Ngày gửi: 16h:44' 17-08-2023
Dung lượng: 169.2 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
Unit 1
MY FRIENDS
VOCABULARY
• Friend /frend/ bạn bè
Số nhiều: Friends.
Ví dụ: I have a friend. Tôi có một người bạn.
She has friends. Cô ấy có những người bạn.
• Friendly thân thiện, hoà đồng.
Ví dụ: Linh is so friendly. Linh thật là thân thiện.
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
Where's he/she from?
Anh ấy/Cô ấy đến từ đâu?
I'm from…
Tôi đến từ … (một đất nước/tỉnh/thành phố)
Vídụ: I'm from Vietnam/Hanoi. Tôi đến từ Việt Nam/Hà Nội.
He's/She's from…
Anh ấy/Cô ấy đến từ … (một đất nước/tỉnh/thành phố)
Vídụ: He/She is from Vietnam/Hanoi. Anh ấy/Cô ấy đến từ Việt Nam/Hà Nội.
England/Britain
Nước Anh
Viet Nam
Nước Việt Nam
America
Nước Mĩ
Australia
Nước Úc
Singapore
Nước Xing ga po
Malaysia
Nước Ma-lai-xi-a
Thailand
Nước Thái Lan
Japan
Nước Nhật Bản
MY FRIENDS
VOCABULARY
• Friend /frend/ bạn bè
Số nhiều: Friends.
Ví dụ: I have a friend. Tôi có một người bạn.
She has friends. Cô ấy có những người bạn.
• Friendly thân thiện, hoà đồng.
Ví dụ: Linh is so friendly. Linh thật là thân thiện.
Where are you from?
Bạn đến từ đâu?
Where's he/she from?
Anh ấy/Cô ấy đến từ đâu?
I'm from…
Tôi đến từ … (một đất nước/tỉnh/thành phố)
Vídụ: I'm from Vietnam/Hanoi. Tôi đến từ Việt Nam/Hà Nội.
He's/She's from…
Anh ấy/Cô ấy đến từ … (một đất nước/tỉnh/thành phố)
Vídụ: He/She is from Vietnam/Hanoi. Anh ấy/Cô ấy đến từ Việt Nam/Hà Nội.
England/Britain
Nước Anh
Viet Nam
Nước Việt Nam
America
Nước Mĩ
Australia
Nước Úc
Singapore
Nước Xing ga po
Malaysia
Nước Ma-lai-xi-a
Thailand
Nước Thái Lan
Japan
Nước Nhật Bản
 







Các ý kiến mới nhất